Quảng cáo
Kiểm tra chương I môn Hình học 9 - Trường TH-THCS Hoàng Hoa Thám
QR

Kiểm tra chương I môn Hình học 9 - Trường TH-THCS Hoàng Hoa Thám

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GD- ĐT EAH’LEO KIỂM TRA 1 TIẾT

TRƯỜNG TH-THCS HOÀNG HOA THÁM Môn: HÌNH HỌC 9 Thời gian: 45 phút I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức: - Kiểm tra các kiến thức về hệ thức thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông ; các tỉ số lượng giác của góc nhọn ; các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông . 2. Kỹ năng: + Thiết lập được các tỉ số lượng giác của góc nhọn . +Sử dụng bảng số hoặc máy tính để tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước và ngược lại tìm số đo của một góc nhon khi biết một tỉ số lượng giác của nó. + Vận dụng một cách linh hoạt các hệ thức trong tam giác vuông để tính một số yếu tố hoặc giải tam giác vuông . + Vận dụng các hệ thức trong tam giác vuông để giải các bài toán thực tế.

3. Thái độ : Trung thực, tự tin trong học tập và kiểm tra. II. HÌNH THỨC KIỂM TRA:

 Tự luận và trắc nghiệm (8 – 2) III. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN- HỌC SINH

1. Giáo viên: Đề kiểm tra. 2. Học sinh: Kiến thức. IV. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1. Ổn định: A. MA TRẬN ĐỀ

Nhận biêt Thông hiểu Vận dung Cấp độ

Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Cộng

Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Vẽ đúng hình vẽ theo đề bài. Nhận định được công thức đúng với một tam giác vuông.

Vận dụng các hệ thức tính được độ dài cạnh, đường cao của tam giác vuông

Số câu hỏi

Số điểm

2 1

1 1

1 3

4 5 Tỉ số lượng giáccủa một góc nhọn

Nhận biết các tỉ số lượng giác của một góc nhọn

tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

Số câu hỏi

Số điểm

2 1

1 1

3 2 Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giácvuông

Biết quan hệ giữa cạnh và góc.

Vận dụng được quan hệ giữa cạnh và góc để tính cạnh và góc. Số câu hỏi

Số điểm

1 1

1 2

2 3

Tổng số câu Tổng số điểm

%

6 4 40%

1 1 10%

2 5 50%

9 10 10%

ThuVienDeThi.com

Trường TH-THCS Hoàng Hoa Thám KIỂM TRA Chương I Lớp: 9 Môn: HÌNH HỌC 9 Họ và tên: ......................................... Thời gian: 45 phút

Điểm Nhận xét của giáo viên

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 2 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A hệ thức nào sau đây là đúng:

A . cosC = B. tanB = AB AC

AB AC

C. cotC = D. sinB = AB AC

BC AC

Câu 2: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH; BH=4, BC=20. Khi đó AB =?

A. 8 B. 4 C. 8 D. 2 5 2 5 Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, hệ thức nào sau đây là đúng:

A. AH =BH.CH B. AB.AC = AH.BC C. AB2 = BC.CH D. AB2 = AC2 + BC2 Câu 4: Hệ thức nào sau đây là đúng:

A. sin 500 = cos300 B. tan 400 = cot600 C. cot500 = tan450 D. sin800 = sos100

B. PHẦN TỰ LUẬN: ( 8 điểm) Bài 1:(4 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH biết AB = 6 cm, AC = 8 cm.

a) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH, HB, HC. b) Tính số đo góc ABC.(Kết quả về góc làm tròn đến phút) Bài 2: (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại B, AC = 8, góc C có số đo là 60 . Giải tam giác ABC. 0

BÀI LÀM

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm.

1 2 3 4 D B B D B. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài Nội dung Điểm Bài 1 A

B C H

a) Xét vuông tại A, đường cao AH, ta có: ΔABC

 AC = 2 2 2 2 AB + AC = + 8 = 10(cm) 6

 AH.BC = AB.AC AB.AC 6.8 AH = = = 6,8(cm) BC 10 

 6 AB = BH.BC = = = 3,6(cm) 10 

2 2 2 AB BH BC  CH = BC – BH = 10 – 3,6 = 6.4(cm)

b) SinB = Suy ra góc B có số đo là 58 BC AC ' 08

Hình vẽ 0.5

0.75

0.75

0.75

0.5

0.75

Bài 2 Vẽ hình Tính

AB = sin C. AC = . 8 = 4 2

3 3

BC = cosC. AC = 4 Góc A có số đo là 30

0.5

1.5 1.5

0.5

TỔNG KẾT Điểm 0 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5 5 5.5 6 6.5 7 7.5 8 8.5 9 9.5 10 SL Tỉ lệ% Nhận xét, rút kinh nghiệm: ...................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo