
Thêi gian: 45’ phót
Bài 1 : Rút gọn các biểu thức sau:
A = 48 2 3 2 5 5 2 45 : 3
B =
2 1 1 1 1 . 5 2 5 2 2 1
C = víi a > 0. 3 2 5 2 4 2 2 9 25 a a a a a a
Bài 2 : Giải các phương trình sau:
a) 1 4 8 2 4 9 18 3 x x x
b) 2 6 3 6 9 0 2 1 x x
Bài 3 : Cho biểu thức A = 3 6 4 1 1 1 x x
x x x
a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa rồi rút gọn A .
b) Tính giá trị của A khi x = 6 2 5
c) Tìm giá trị của x để A < . 1 2 d) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A.
Bài 4. Cho phương trình: x2 + 2 (m + 1)x + m2 = 0. (1)
a. Giải phương trình với m = 5 b. Vẽ đồ thị hàm số với m = 1 c. Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt, trong đó có 1 nghiệm bằng - 2.
Bài 5 : Cho a, b, c là các số không âm và a + b + c = 1.
Chøng minh: 1 1 1 3,5 a b c
HÕt
Đề kiểm tra 1 tiết - chương I
Môn: đại 9
ThuVienDeThi.com
Bài Đáp án Kiểm tra Đại số 9 (tiết 18)- đề số 1 Điểm
A = 48 2 3 2 5 5 2 45 : 3
= 4 3 2 3 2 5 5 2 15 2 15 10 2 15 10
1,25
B =
2 1 1 1 1 . 5 2 5 2 2 1
5 2 5 2 5 2 1 3 2 2 1 1 . . 5 2 3 3 3 2 2 3 2 2
1,25
Bài 1
(3,5 ®)
C = víi a > 0. 3 2 5 2 4 2 2 9 25 a a a a a a
2 3 2 10 12 a a a a a a a a a
1
a) §K: 2 x
VËy x = 6
1 4 8 2 4 9 18 2 2 2 4 2 3
2 2 6( )
x x x x x x
x x tm
1,25 Bài 2
(2,5®)
b) 2 6 3 6 9 0 3 3 3 3;3 3 2 1 x x x x
1,25
a) A = §KX§: 3 6 4 1 1 1 x x x x x
0; 1 x x
3 6 4 ( 1) 3( 1) 6 4 1 1 1 1
2 1 1 1 1
x x x x x x A x x x x
x x x x x
0,5
1
b) Thay x =
2 5 2 5 6 2 5 5 1 5 tm A 0,75
c)
1 1 1 3 0 9 2 2 1 2 1
x x A x x x
KÕt hîp víi §KX§: 1 0 9 2 x A
0,75
Bài 3
(3,5®)
d) 1 2 1 1 1 x A
x x
Ta cã 2 2 0 1 1 2 1 1 1 1 1 x x A x x
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x = 0.Vậy Amin = -1 tại x = 0
0,5`
Bài 4
( 1) 1 1 1.( 1) 1 2 2 a a a a
0,5
ThuVienDeThi.com
(0,5®)
Tương tự: 1 1, 1 1 2 2 b c b c
Cộng tong vÕ ba bất đẳng thức trên ta được:
1 1 1 3 3,5 2 a b c a b c
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a + 1 = b + 1=c+1 khi và chỉ khi a=b=c=0 trái với giả thiết a + b + c = 1
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.