
Đề KSCL Giữa Kì 1 Năm học 2015-2016
Môn thi: toán 9
Thời gian: 60 phút
Phần I: Trắc nghiệm.(2đ) Chọn đáp án đúng nhất cho các câu sau Câu1. Biểu thức có nghĩa khi: x 2 6 A. x > 3 B. x < 3 C. x 3 D. x 3
Câu2. Giá trị của biểu thức bằng: ) 5 2 (
2
A. 2- B. + 2 C. - 2 D. (2- )2 5 5 5 5 Câu3. So sánh 7 và ta có kết luận sau: 47 A. 7 < B. 7 > C. 7 = D. Không so sánh được. 47 47 47
Câu4. Cho hàm số y = g(x) = - x + 4. Khi đó g(3) bằng : 3 1
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu5. Cho QPR vuông tại Q, QH PR, PH = 4, RH = 9. 1. QH = ? A. 6 B. 36 C. 5 D. 4,5 2. QP = ? A. 3 B. 5 C.2 D. Kết quả khác 13 13 13 Câu6. Cho ABC vuông tại A, AH BC, tanB = ?
A. B. C. D. AC
AB
AH BH
HC AH
AH HC
Câu7. Trong ABC vuông tại A,AC = 3a, AB =3 a, cosB = ? 3
A. B. 2 C. a D. 2
3 3 2 1
PhầnII:Tự luận.(8đ) Bài1:(3,5đ) 1. Tính: a.( 3+ )(3- ) 3 3 b. ( 2 - + ): 8 18 50 2 2. Tìm x, biết : - 3 = 0 1 2 x
Bài2.(1đ) Rút gọn biểu thức A = ( - ): 5 2
1
5 2
1
1 5
5 5
Bài3.(3,5đ) Cho ABC vuông tại A, AH BC 1. Cho AB = 8cm, AC = 6cm.Tính BC , sinC.
2. CM : = SinC
SinB
AB AC
3. Gọi E,F lần lượt là hình chiếu của H trên cạnh AB , AC. Chứng minh rằng : AH3 = BE.BC.CF
ThuVienDeThi.com
Ma trận đề kiểm tra chất lượng giữa ki 1 toán 9
Mức độ
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Nội dung- chủ đề
TN TL TN TL TN TL
Tổng số
Định nghĩa và tính chất của CBH
1 0,25
1 0,25
1 1,25
1 1,25
4 3 Các phép biến đổi CBH
1 1
1 0,25
1 1
3 2,25 Hàm số BN 1 0,25
1 0,25 Hệ thức lượng trong vuông
1 0,5
1 0,25
1 0,5
1 0,25
1 1
5 2,5
tỉ số lượng giác của góc nhọn
1 0,5
2 0,5
1 1
4 2 Tổng số 2 0,75
6 3,75
9 5,5
17 10
Đáp án đề thi KSCL giữa kì 1 toán 9 Phần I: Trắc nghiệm : 8 câu x 0,25 = 2 ®
câu 1 2 3 4 5.1 5.2 6 7 đáp án D C B C A C D A
PhầnII:Tự luận Bài1.1. a. ( 3+ )(3- ) = 32 – 3 = 6 1,25® 3 3 b. ( 2 - + ): = (4 -3 +5 ): = 6 : =6 1,25® 8 18 50 2 2 2 2 2 2 2
2. ĐKXĐ: x 0,25đx4= 1® 2
1
<=> 2x – 1 = 9 <=> 2x = 10 <=> x = 5 ( TM ĐKXĐ) Vậy x = 5
Bài2. A = ( - ): = : = 2 0,5x2= 1® 5 2
1
5 2
1
1 5
5 5
5 4
5 2
1
5
Bài3. Vẽ hình đúng cho câu a 0,5®
1.BC2 = AB2 +AC2 = 64 +36 = 100 => BC = 10
Sin C = = 0,5x2 = 1® BC
AB
5 4
2. = : = SinC
SinB
BC AC
BC
AB
AB AC
3. AH4 = BH2.CH2 = BE.BA.CF.CA = BE.CF.BC.AH => AH3 = BE.BC.CF 0,5x2= 1®
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.