
Họ và tên :............................ Lớp: BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: đại số
ĐIỂM LỜI PHÊ
Câu 1: Thực hiện phép tính: (4đ)
a/ b/ 8 3 50 2 18 84 3 7
2
c/ c) 5 2
1 : 5
5
2 3
2 2 6
1 6
6 6
2 5
1
5 6
1
Câu 2: Tìm x, biết: (3đ)
a/ b/ với 4 3 2
2 x 2 4 4 3 9 9 1 36 x x x 1 x c) 5 5 4 x Câu 3: a) So sánh 6 + và 3 (1đ) 8
Câu 4: Tìm điều kiện để có nghĩa (1 đ)
2 5
3 5 x Câu 5: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức sau: (1đ) tại x= 5 2 9 6 A x x
ThuVienDeThi.com
Họ và tên :............................ Lớp: BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: đại số
ĐIỂM LỜI PHÊ
Câu 1: Thực hiện phép tính: (4đ)
a/ b/ 27 12 6 3 48
2 6 5 120
c/ d) 2) 3 5 3 5 3 5 3 5
1 3 3 27 9 3 3
Câu 2: Tìm x, biết: (3đ)
a/ b) với
2 3 3 6 x 2 4 8 3 9 18 2 24 x x x 2 x
c) 3 10 4 x
Câu 3: Tìm điều kiện để có nghĩa (1 đ) 5 3 5 x
Câu 4: So Sánh: và (1đ) 2 3 10 Câu 5: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức sau: tại x=7. 2 25 10 A x x
ThuVienDeThi.com
Họ và tên :............................ Lớp: BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: đại số
ĐIỂM LỜI PHÊ
Bài 1(1đ). Với giá trị nào của x thì căn thức có nghĩa ? 2 3 x Bài 2 (4đ).Thực hiện phép tính:
a) b) 1 3 72 48 162 75 2 4
2 2 2 32
c) d) 3 1 4 2 3 1 1 2 3 2 3 Bài 2 (3đ). Giải các phương trình sau:
a) 3 4 7 x
b)
2 4 3 2 x
c) với 2 4 8 3 9 18 2 24 x x x 2 x Bài 4 (2đ). Cho biểu thức:
1 1 : 4 2 2
x P x x x
a) Tìm ĐKXĐ của P b) Rút gọn P
ThuVienDeThi.com
Họ và tên :............................ Lớp: BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: đại số
ĐIỂM LỜI PHÊ
Bài 1(1đ). Với giá trị nào của x thì căn thức có nghĩa ? 5 x Bài 2 (4đ).Thực hiện phép tính:
a, b, ( + )2 - ( - )2 8 3 2 10 . 2 2 5 5 3 5 3
c) d) 5 1 6 2 5 1 1 5 2 5 2 Bài 2 (3đ). Giải các phương trình sau:
a) 4 - 2 + = 5 b) x 9x 16x 4 4 20 3 5 9 45 6 3 x x x
c) 2 2 6 x
Bài 4 (2đ). Cho biểu thức:
1 1 1 2 : 1 2 1
x x P
x x x x
a) Tìm ĐKXĐ của P b) Rút gọn P
ThuVienDeThi.com
Họ và tên :............................ Lớp: BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: đại số
ĐIỂM LỜI PHÊ
Bài 1(1đ). Với giá trị nào của x thì căn thức có nghĩa ?
5 3 x Bài 2 (4đ).Thực hiện phép tính:
a, b) 1 1 3
3 3 2
1 5 6
3 1 3 2 3 3
c) d) 4 7 4 7 5 5 6 2 6 2 Bài 2 (3đ). Giải các phương trình sau:
a) 4 b) 2 36 12 1 5 x x 1 5 2 4 20 9 45 12 3 x x x
c) 2 3 5 2 3 x x
Bài 4 (2đ). Cho biểu thức:
1 1
1 1 1 a a a a a a P a a a a
a) Tìm ĐKXĐ của P b) Rút gọn P
ThuVienDeThi.com
Họ và tên :............................ Lớp: BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: đại số
ĐIỂM LỜI PHÊ
Bài 1. (3 điểm) Thu gọn biểu thức
a) A 3 50 2 75 3 72 4 48;
b) 2 3 B 20 ; 5 3 3 6
c) C 3 2 2 17 12 2 5 2.
d)
3 3 3 3 1 125 343 2 64 216 3
Bài 2.(2,5 điểm) Giải phương trình:
a) 4 1 3 0 ; x
b) 1 4 12 3 8 9 27 ; 3 x x x
c) 2 2 2 2 12 34 4 24 40 3 6 . x x x x x x
Bài 3.(4 điểm) Cho biểu thức: 2 3 3 2 2 P : 1 9 3 3 3 a a a a a a a a
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P;
b) Tính để ; a 2 P 5
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P. Bài 4.(0,5 điểm) Cho a và b là các số dương thỏa mãn a b 1
Chứng minh rằng 1 17 M ab ab 4
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.