
Các loại bài tập về biểu thức
Bài 1: Cho biểu thức :
6 5 3 2
a a a a P
a 2
1
a) Rút gọn P b) Tìm giá trị của a để P<1
Bài 2: Cho biểu thức: P=
6 5
2 3
2 2 3 : 1 1
x x
x x x x x x
x
a) Rút gọn P
b)Tìm giá trị của a để P<0
Bài 3: Cho biểu thức: P=
1 3
2 3 1 : 1 9
8 1 3
1 1 3
1
x x x
x x x x
a) Rút gọn P
b) Tìm các giá trị của x để P= 5
6
Bài 4: Cho biểu thức : P=
1 2 1 1 : 1 1
a a a a
a a a
a
a) Rút gọn P b) Tìm giá trị của a để P<1 c) Tìm giá trị của P nếu 3 8 19 a
Bài 5: Cho biểu thức; P=
a a a a a a a
a a
1 1 . 1 1 : 1
) 1( 3 3 2
a) Rút gọn P b) Xét dấu của biểu thức M=a.(P- ) 2 1
Bài 6: Cho biểu thức: P=
1 2 2 1 2
1 1 : 1 1 2 2 1 2
1
x
x x x x x
x x x x
a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P khi x 2 2 3 . 2 1
Bài 7: Cho biểu thức: P=
1 1 : 1 1 1 2
x
x x x x x x
x
a) Rút gọn P b) Tìm x để P 0
Bài 8: Cho biểu thức: P=
a a a a a
a
a
a
1 1 . 1 1 2 3
3
a) Rút gọn P b) Xét dấu của biểu thức P. a 1
ThuVienDeThi.com
Bài 9: Cho biểu thức: P= . 1
1 1 1 1 2 : 1
x
x x x
x x x
x
a) Rút gọn P b) So sánh P với 3
Bài 10: Cho biểu thức : P=
a a
a a a a
a a
1 1 . 1 1
a) Rút gọn P b) Tìm a để P< 3 4 7
Bài 11: Cho biểu thức: P=
1 3
2 2 : 9
3 3 3 3 2
x
x x
x x
x x
x
a) Rút gọn P
b) Tìm x để P < 2
1
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Bài 12: Cho biểu thức : P=
3 2 2
3 6 9 : 1 9 3
x x x x x x
x x
x x
a) Rút gọn P b) Tìm giá trị của x để P < 1
Bài 13: Cho biểu thức : P=
3
3 2 1
2 3 3 2
11 15
x
x x x x x
x
a) Rút gọn P
b) Tìm các giá trị của x để P= 2
1
c) Chứng minh P
3 2
Bài 14: Cho biểu thức: P= với m > 0 2
2
4 4 2
m x
m m x
x m x
x
a) Rút gọn P b) Tính x theo m để P=0. c) Xác định các giá trị của m để x tìm được ë câu b thoả mãn điều kiện x>1
Bài 15: Cho biểu thức : P= 1 2 1
2
a
a a a a
a a
a) Rút gọn P b) Biết a >1 Hãy so sánh P với P c) Tìm a để P=2 d) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Bài 16: Cho biểu thức: P=
1 1 1 1 : 1 1 1 1
ab
a ab ab
a ab
a ab ab
a
a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P nếu a= và b= 3 2
3 1
1 3
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P nếu 4 b a
ThuVienDeThi.com
Bài 17: Cho biểu thức: P=
1 1 1 1 1 1 1
a a a a a a a a
a a a a
a a
a) Rút gọn P b) Với giá trị nào của a thì P=7 c) Với giá trị nào của a thì P>6
Bài 18: Cho biểu thức: P=
1 1 1 1 2
1 2
2
a a a a a a
a) Rút gọn P b) Tìm các giá trị của a để P<0 c) Tìm các giá trị của a để P=-2
Bài 19: Cho biểu thức: P=
ab
a b b a b a
ab b a
. 4 2
a) Tìm điều kiện để P có nghĩa. b) Rút gọn P c) Tính giá trị của P khi a= và b= 3 2 3
Bài 20: Cho biểu thức : P= 2
1 : 1
1 1 1 2
x x x x
x x x
x
a) Rút gọn P b) Chứng minh rằng P>0 x 1
Bài 21: Cho biểu thức :P=
1 2 1 : 1 1 1 2
x x
x x x x
x x
a) Rút gọn P b) Tính khi x= P 3 2 5
Bài 22: Cho biểu thức: P=
x x x
x
x 2 4
1 : 2 4
2 4
2 3
2
1 : 1
a) Rút gọn P b) Tìm giá trị của x để P=20
Bài 23: Cho biểu thức : P=
y x
xy y x x y
y x
y x
y x
2 3 3
:
a) Rút gọn P b) Chứng minh P 0
Bài 24: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.