
Đề thi giải toán nhanh trên máy tính Casio THCS.
Baøi 1 : Tính tổng các chữ số của số 437.
Baøi 2: Cho N = . Tìm tất cả các cặp chữ số (x;y) để N là số chính phương. 2 3xy x
Bài 3: Tìm x (phân số tối giản) thoả:
13 2 5 1 1 : 2 .1 15,2.0,25 48,51:14,7 44 11 66 2 5 3,145x 2,006 3,2 0,8(5,5 3,25)
Baøi 4: Tìm các ước số nguyên tố của số: A = 21777 + 34217 + 52877
Bài 5: Tìm tất cả các số có dạng chia hết cho 36. 34x5y
Baøi 6: Tìm số dư khi chia số A = 23 + 34 + 45 + … + 1011 cho số 17.
Bài 7: Tính giá trị biểu thức (dạng phân số).
2 2 2 2 2 2 1101
1 1100
1 1 ... 4
1 3
1 1 3
1 2
1 1 A
Baøi 8: Cho tam giác ABC có BC = 5,4; đường cao AH = 2,7 và trung tuyến BM = 3,8. a/ Tính số đo góc C (độ, phút, giây):
b/ Tính chiều cao BK (chính xác đến 2 chữ số thập phân):
c/ Tính độ dài cạnh AC (chính xác đến 2 chữ số thập phân) :
d/ Tính số đo góc A (độ, phút, giây):
e/ Gọi O là giao điểm của AH và BM. Tính CO (chính xác đến 2 chữ số thập phân):
f/ Tính khoảng cách từ O đến AB (chính xác đến 2 chữ số thập phân):
ThuVienDeThi.com
Đáp án Đeà thi giaûi toaùn nhanh treân maùy tính Casio THCS naêm hoïc 2010-2011.
Baøi 1 : Tính tổng các chữ số của số 437.
Baøi 2: Cho N = . Tìm tất cả các cặp chữ số (x;y) để N là số chính phương. 2 3xy x
Bài 3: Tìm x (phân số tối giản) thoả:
13 2 5 1 1 : 2 .1 15,2.0,25 48,51:14,7 44 11 66 2 5 3,145x 2,006 3,2 0,8(5,5 3,25)
Baøi 4: Tìm các ước số nguyên tố của số: A = 21777 + 34217 + 52877
Bài 5: Tìm tất cả các số có dạng chia hết cho 36. 34x5y
Baøi 6: Tìm số dư khi chia số A = 23 + 34 + 45 + … + 1011 cho số 17.
Bài 7: Tính giá trị biểu thức (dạng phân số).
2 2 2 2 2 2 1101
1 1100
1 1 ... 4
1 3
1 1 3
1 2
1 1 A
Baøi 8: Cho tam giác ABC có BC = 5,4; đường cao AH = 2,7 và trung tuyến BM = 3,8.
a/ Tính số đo góc C (độ, phút, giây):
b/ Tính chiều cao BK (chính xác đến 2 chữ số thập phân):
c/ Tính độ dài cạnh AC (chính xác đến 2 chữ số thập phân) :
d/ Tính số đo góc A (độ, phút, giây):
e/ Gọi O là giao điểm của AH và BM. Tính CO (chính xác đến 2 chữ số thập phân):
f/ Tính khoảng cách từ O đến AB (chính xác đến 2 chữ số thập phân):
HẾT
43
(2;0), (4;5), (6;4)
3609’1”
3,19
4,58
8606’33”
3,75
1,10
x= 27006
3145
7; 311; 1697; 5179
34056 ; 34452 ; 34956
13
2202 2421097
ThuVienDeThi.com
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN CHÂU PHÚ
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Môn thi: GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH LỚP 9
Bài 1:(4 điểm) Tính kết quả đúng các phép tính sau: a) 3 3 3 3 3 3 3 3 2001 2002 2004 2005 2006 2007 2008 2009 A
b) B = 13032006 x 13032007
c) , với . 1 1 2 : 1 1 1 x x x x C x
x x x x x
169,78 x
d) D = 3333355555 x 3333377777 Bài 2:(2 điểm) Tính chính xác a) Tính tổng các ước dương lẻ của số D = 8863701824.
b) Tìm các số sao cho . aabb 1 1 1 1 aabb a a b b
Bài 3: (2 điểm) Tìm x chính xác đến 8 chữ số thập phân, biết:
3 381978 3 382007 8 3 8 3 8 3 8 3 8 3 8 3 8 3 8 1 8 1 x
Bài 4:(2,0 điểm) Tìm số abcd có bốn chữ số biết rằng số 2155abcd9 là một số chính phương. Bài 5:(4,0 điểm) Cho đa thức . 3 2 ( ) 8 18 6 g x x x x a) Tìm các nghiệm của đa thức . ( ) g x b) Tìm các hệ số của đa thức bậc ba , biết rằng khi chia đa , , a b c 3 2 ( ) f x x ax bx c thức cho đa thức thì được đa thức dư là . ( ) f x ( ) g x 2 ( ) 8 4 5 r x x x c) Tính chính xác giá trị của . (2008) f
Bài 6:(2,0 điểm) Tìm số tự nhiên N nhỏ nhất và số tự nhiên M lớn nhất gồm 12 chữ số, biết rằng M và N chia cho các số 1256; 3568 và 4184 đều cho số dư là 973.
Bài 7:(2,0 điểm) Lãi suất của tiền gửi tiết kiệm của một số ngân hàng thời gian vừa qua liên tục thay đổi. Bạn Châu gửi số tiền ban đầu là 5 triệu đồng với lãi suất 0,7% tháng chưa đầy một năm, thì lãi suất tăng lên 1,15% tháng trong nửa năm tiếp theo và bạn Châu tiếp tục gửi; sau nửa năm đó lãi suất giảm xuống …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.