
KIỂM TRA ĐẠI . MÔN : TOÁN . LỚP 9
Điểm bằng số Lời phê của giáo viên
I ./ Phần trắc nghiệm ( 2 điểm ): Câu 1 ( 2 đ ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng .
a) bằng :
2 b a
A. a - b B. b - a C. a - b D. a - b và - a - b b) có nghĩa khi : 1 x 2
3
A . x B . x C. x D. x 2 1 2 1
2 1 2 1
c ) bằng 3 64 A. 4 B. - 4 C. 8 D. Số - 64 không có căn bậc ba d) bằng 81 A. 9 B. - 9 C. D. Số - 81 không có căn bậc hai 9 II./ Phần tự luận ( 8 đ ) Câu 1 ( 4 đ) Rút gọn biểu thức
a, b, c, d, 250 5 5 2 2 5
2 2 2 3 2 3 2 3
5 3 6 3
1 2 2
2 1
x x
x
Câu 2 ( 1.5 đ ) Tìm x biết a) b) 35 x 25 6 45 9 3 4 5 3 20 4 x x x
Câu 3 ( 2 đ ) Cho biểu thức
1 x
2 x
2 x
1 x
x
1
1 x
1 Q :
a) Rút gọn biểu thức Q với x > 0 ; x 4 và x 1 . b) Tìm giá trị của x để Q nhận giá trị dương .
Câu 4(0.5đ) Cho a > 0, b > 0 và . CMR 1 1 1 a b 1 1 a b a b
ThuVienDeThi.com
I./ Phần trắc nghiệm : ( 2 đ )
Câu 1 ( 2 đ ) mỗi ý khoanh đúng được 0,5 đ a) C b) D c) B d) D II./ Phần tự luận ( 8 đ ) Câu 1 ( 3đ ) a) 1đ 10 10 5 10 10 5 10 25 5 5 2 5 2 5 250 5 5 2 2 5 . . .
b) 1đ 14 4 3 4 3 4 3 4 3 2 3 2 3
2 2
c) 1đ 2 5 3 3 6 3 2 3 5 6 5 3 6 3 5 3 6 3
d, ĐK 1đ 2 3 , x x
2 2 1 1 2 2 2 2 2 1 2 1 1 2 1 2 1 2 1 2 1
( ) x x x x x x
x x x x
Câu 2 ( 2 đ ) Đúng ý a được 0,5 đ, ý b 1đ a) ĐK : x 0 (1) bình phương 2 vế ta được : x = 49 ( t/ m 7 x 35 x 5 35 x 25 b) ĐK : x - 5 2 5 x 6 5 x 3 6 5 x 4 5 x 3 5 x 2 Bình phương 2 về ta được : x + 5 = 4 x = - 1 ( t/m) Câu 3 ( 2 đ) : Rút gọn đúng được 1 điểm
a) 1đ
x 3
2 x 4 x 1 x
1 x 2 x
1 x x
1
1 x 2 x
2 x 2 x 1 x 1 x
1 x x
1 Q
. :
b) Để Q dương ta phải có : ( vì x > 0 nên ) x > 4 1đ 0 2 x 0 x 3 Câu 4 (0.5đ) a>0, b>0 và . => a>1, b>1 tồn tại 1 1 1 a b 1 1 , a b
Ta có 0,25đ 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 1 1 2 ab a b a b a b a b a b
do đó 0,25đ
2 2 1 1 2 1 1 a b a b a b a b 1 1 a b a b
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.