Quảng cáo
Kiểm tra 1 tiết  Hình 9 (tiết 19)
QR

Kiểm tra 1 tiết Hình 9 (tiết 19)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trường: THCS VÕ THỊ SÁU LỚP: . . . . . . . . . . TÊN HS:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

KIỂM TRA 1 TIẾT – HÌNH 9 (Tiết 19)

Năm học 2015 – 2016

ĐỀ SỐ 1

ĐIỂM:

I. TRẮC NGHIỆM: (15 phút - 4 điểm) Khoanh tròn chữ cái ở đầu mỗi câu để chọn ý đúng nhất. Câu 1: Hệ thức nào sau đây là sai: A. sin 400 < sin500 B. tan330 < cotg580 C. Sin650 = Cos250 D. cos450 = sin450 Câu 2: Tam giác ABC vuông tại A có BC = 5cm, = 600, trường hợp nào sau đây đúng: AB

A. AB = cm B. AB = 2,5 cm C. AB = cm D. AB = cm 5 3

3

5 3

2 5 3

Câu 3: Cho CosC = 0,237, suy ra gần bằng: AC A . 19043’ B. 76017’ C. 76020’ D. 13042’

Câu 4: Cho thì bằng: 1 cos 3  sin

A. B. C. D. 2 2

3

2 3

3

1 3

2 3 Câu 5: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH; BH = 4, BC = 20. Khi đó:  A. AB = 8 B. AB = 4 C. AB = 8 D. AB = 2 5 2 5 Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, hệ thức nào sau đây là đúng: A. AB.BC = AH.AC B. AH2 = BH.CH C. AB2 = BC.CH D. AB2 = AC2 - BC2 Câu 7: Cho tam giác ABC vuông ở A, BC = 7, AC = 4. Số đo của góc B là : A . 29045’ B. 61032’ C. 34051’ D. Kết quả khác Câu 8: Cho ABC vuông tại B, hệ thức nào sau đây là đúng:  A. AB = BC. sinB B. AB = BC. tanC C. AB = BC. cosB D. AB = BC. cotC

Trường: THCS VÕ THỊ SÁU LỚP: . . . . . . . . . . TÊN HS:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

KIỂM TRA 1 TIẾT – HÌNH 9 (Tiết 19)

Năm học 2015 – 2016

ĐỀ SỐ 1

ĐIỂM:

I. TRẮC NGHIỆM: (15 phút - 4 điểm) Khoanh tròn chữ cái ở đầu mỗi câu để chọn ý đúng nhất. Câu 1: Hệ thức nào sau đây là sai: A. sin 400 < sin500 B. tan330 < cotg580 C. Sin650 = Cos250 D. cos450 = sin450 Câu 2: Tam giác ABC vuông tại A có BC = 5cm, = 600, trường hợp nào sau đây đúng: AB

A. AB = cm B. AB = 2,5 cm C. AB = cm D. AB = cm 5 3

3

5 3

2 5 3

Câu 3: Cho CosC = 0,237, suy ra gần bằng: AC A . 19043’ B. 76017’ C. 76020’ D. 13042’

Câu 4: Cho thì bằng: 1 cos 3  sin

A. B. C. D. 2 2

3

2 3

3

1 3

2 3 Câu 5: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH; BH = 4, BC = 20. Khi đó:  A. AB = 8 B. AB = 4 C. AB = 8 D. AB = 2 5 2 5 Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, hệ thức nào sau đây là đúng: A. AB.BC = AH.AC B. AH2 = BH.CH C. AB2 = BC.CH D. AB2 = AC2 - BC2 Câu 7: Cho tam giác ABC vuông ở A, BC = 7, AC = 4. Số đo của góc B là : A . 29045’ B. 61032’ C. 34051’ D. Kết quả khác Câu 8: Cho ABC vuông tại B, hệ thức nào sau đây là đúng:  A. AB = BC. sinB B. AB = BC. tanC C. AB = BC. cosB D. AB = BC. cotC

ThuVienDeThi.com

Trường THCS VÕ THỊ SÁU LỚP: . . . . . . . . . . TÊN HS:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

KIỂM TRA 1 TIẾT – HÌNH 9 (Tiết 19)

Năm học 2015- 2016

ĐỀ SỐ 1

ĐIỂM:

Lời phê: …………………………………..…………...……………………………………………………

………………………………………………..………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………

GV chấm KT ký tên: ……..………

GV coi KT

ký tên

II. PHẦN TỰ LUẬN: (30 phút - 6 điểm) Bài 1: (3 điểm) Cho tam giác ABC có , đường cao AH. Biết BC = 13 cm, AB = 8 cm. A 0 A 90  a) Tính độ dài các đoạn thẳng AC, AH, HB, HC. b) Tính số đo góc ABC. Bài 2: (3 điểm) Cho MNP, biết = 900, = 300, NP = 10 cm và MH là đường cao. Tính: AM AN a) Cạnh độ dài cạnh MP b) Gọi MI là phân giác của góc (I NP), tính MI. AM 

BÀI LÀM:

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo