Quảng cáo
Đề kiểm tra chương I tiết 18 - Môn Đại số 9
QR

Đề kiểm tra chương I tiết 18 - Môn Đại số 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

đặng thị thuần

tæ khtn

đề kiểm tra chương i

tiết 18 - môn đại số 9

Dự kiến kiểm tra ngày: 26/10/2015

Ma trận đề kiểm tra

Vận dụng Tổng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ

Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TN KQ TL TN TL

1. Căn thức bậc hai, Hằng dẳng thức

A A  2

Nhận biết được căn bậc hai của một số .

Làm các dạng bài tập tìm điều kiện xác định của căn bậc hai;

Vận dụng Hằng dẳng thức

rút gọn các biểu thức A A  2

Giải phương trình

Số câu 1(1a) 1(1c) 2(3a,b) 4

Số điểm Tỉ lệ %

0,5đ 0,5 2 3đ 30%

2. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Nhận biết dùng các phép biến đổi cho phù hợp để tính giá trị

Hiểu và vận dụng các phép biến đổi làm bài tập tính

Vận dụng các phép biến đổi làm bài tập tính và rút gọn đơn giản Áp dụng vào tìm giá trị nhỏ nhất và chứng minh bất đẳng thức Số câu 1(1d) 1(2b) 1(2a) 2(2c,d) 2(5a,b) 7

Số điểm Tỉ lệ %

0,5 1 1 1 1 4,5 45% 3. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Áp dụng các phép biến đổi làm toán rút gọn biểu thức chứa căn thức. Tính giá trị của biểu thức sau khi rút gọn;

Số câu 2(4a,b) 2

Số điểm Tỉ lệ %

2 2 20%

4.Căn bậc ba

Nhận biết được căn bậc ba của một số

Số câu 1(1b) 1

Số điểm Tỉ lệ %

0,5đ 0,5 5% Tg số câu 4 2 5 2 13

T số điểm Tỉ lệ %

2,5 25%

1,5 15%

5,0 50%

1 10%

10 100% ThuVienDeThi.com

ĐỀ BÀI Câu 1:(2 điểm) Ghi lại câu trả lời đúng vào bài kiểm tra: a, Căn bậc hai số học của 64 là:

A, 32 B, -32 C, 8 D, - 8 b, Căn bậc ba của - 27 là:

A. -3 B, 3 C, 9 D, 3  c, Biểu thức xác định với các giá trị: 2-3x

A, B, C, D, 3 x 2  2 x 3  2 x 3  3 x 2 

d, Đưa thừa số vào trong dấu căn kết quả nào sau đây sai?

A. B, C, D, 4 3 48  6 2 3 3  -3 2 18  2 3 12  

Câu 2:(3 điểm) Tính:

a,  

2 2- 3

b, 4 27 5 12 2 3  

c, 4 4 5 1 5 1   

d) 9 6 2 6 3  

Câu 3: (2 điểm) Giải phương trình:

a) 2 3 5 x  

b) 2 x 4 4 5 0 x     Câu 4: (2 điểm)

Cho biểu thức: Với x > 0 , 2 : 1 x x A

x x x x

           

x 1 

a) Rút gọn A b) Tìm giá trị của A khi x 3 2 2   Câu 5: (1 điểm)

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x 2 2 x   b) Chứng minh bất đẳng thức: (với a > c, b > c, c > 0) ( ) ( ) c a c c b c ab    

ThuVienDeThi.com

IV. Đáp án, biểu điểm: Câu 1: (2 điểm) Mỗi phần điền đúng được 0,5 điểm

Câu a b c d Đáp án C A B C

Câu 2(3đ)

Đáp án Biểu điểm

a(1đ)  

2 2 2- 3 2 4 3 3   

7 4 3  

0,5 đ

0,5 đ

b(1đ)

2 2 4 27 5 12 2 3 4 3 .3 5 2 .3 2 3 12 3 10 3 2 3 20 3          1 đ

c(0,5đ) 2 2 4 4 4( 5 1) 4( 5 1) 4( 5 1 5 1) 2 5 1 5 1 5 1 5 1

             0,5 đ

d(0,5đ)

2

9 6 2 6 9 6 2 6 9 6 2 2 3 2 2 2 3 3 3 3

( 2 1) 2 2 1 2 1

          

     

0,5 đ

Câu 3 (2đ)

a(1đ) ĐK: : . 3 2 x   2 3 5 2 3 25 2 22 11( / ) x x x x t m         

Trả lời

0,75 đ

0,25 đ

b(1đ)  

          

         

2 2 5

7 2 5 2 5 3 2 5 x

x x x x x

Trả lời

0,75 đ

0,25 đ

Câu 4(2đ)

a(1đ)

2

2 : 1

2( 1) ( 1) . ( 1)

2 2

x x A

x x x x

x x x x x x x

x x x

           

   

  

0,5 đ

0,5 đ

b(1đ)

Ta có:  

2 x 3 2 2 ... 2 1 2 1 x        

3 2 2 2( 2 1) 2 3 2 2 2 2 2 2 3 3( 2 1) 3( 2 1) 2 1 2 1 2 1 2 1 A                  

0,25 đ

0,75 đ

Câu 5 (1đ)

0,5đ

2 A = x 2 2 2 2 2 1 3 ( 2 1) 3 x x x x           

Có    

2 2 2 1 0 2 2 1 3 3 x x x        

Nên . Vậy GTNN của A là -3 khi 3 2 A x  

2 1 0 2 1 1 x x x      

0,5 đ

0,5đ

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số không âm:

( ) ( ) 1 1 2 2

( ) ( ) 1

c a c c b c c a c c b c ab ab b a a b

c a c c b c ab ab

                    

    

( ) ( ) c a c c b c ab     

0,5 đ

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo