Quảng cáo
Kiểm tra Đại số 9 chương I - Năm học 2012  2013
QR

Kiểm tra Đại số 9 chương I - Năm học 2012 2013

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KIỂM TRA ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG I.

Năm học : 2012 – 2013

A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Thông hiểu Vận dụng Cộng Nhận biết Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ

Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TN TL T N TL

1. Khái niệm căn bậc 2

Xác định ĐK để căn bậc 2 có nghĩa

Hiểu KN căn bậc hai của một số không âm

Tính được căn bậc hai của một số Số câu Số điểm

2

1

2

1

1

0.5

5

2,5 2. Các phép tính, các phép biến đổi đơn giản về CBHai

Hiểu được các phép biến đổi căn bậc hai

Thực hiện được phép tính khử , trục căn thức ở mẫu

Thực hiện được các phép tính về căn bậc hai

Thực hiện được các phép tính về căn bậc hai Số câu Số điểm

2

1,0

1

1

1

0,5

2

2,0

1

1.0

1

1

8

6,5 3. Căn bậc ba Hiểu được căn bậc ba của một số đơn giản

Tính được căn bậc 3 của một số đơn giản Số câu Số điểm

1

0,5

1

0,5

2

1 Tổng số câu Tổngsố điểm Tỉ lệ %

5

3,0 30%

6

4,0 40%

3

2,0 20%

1

1.0 10%

15

10.0 100%

B. ĐỀ BÀI Bài 1: Rút gọn biểu thức

a)     2 1 2 3 5 3

b)      2 7 . 2 7

c)   2 98 3 72 0,5 32

d)   5 5 2 2 5 . 5 250  

Bài 2: Giải các phương trình:

Bài 3: Cho biểu thức

P = (Với x > 0; x 1; x 4) 1 1 x 1 x 2 : x 1 x x 2 x 1

                  a/ Rút gọn P.

b/ Với giá trị nào của x thì P có giá trị bằng 1

4 c/ Tính giá trị của P tại x = 4 2 3 

Bài 4 : Cho A = 1 x 2 x 3   Tìm giá trị lớn nhất của A, giá trị đó đạt được khi x bằng bao nhiêu?

ThuVienDeThi.com

C. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU CHẤM Bài 2: (4 điểm)

a) =1  

2 1 3 3  

b) =2    3 5 . 3 5  

c/ 98 2 72 0,5 32   = 49.2 2 36.2 0,5 16.2   = 7 2 12 2 2 2   = (7 12 2) 2 -3 2   

d/   5 2 2 5 . 5- 250 

= 5 10 2.5 25.10   = 5 10 2.5 5 10 10    Bài 3: (2 điểm)

a/ Rút gọn P

x ( x 1) ( x 1)( x 1) ( x 2)( x 2) P : x.( x 1) ( x 2)( x 1)        

  

x x 1 x 1 x 4 : x.( x 1) ( x 2)( x 1)     

  

1 ( x 2)( x 1) 3 x.( x 1)

    

x 2 3 x

 

b/ Với x > 0; x 1; x 4

P =  =  4 - 8 = 3  = 8 x = 64 (TMĐK) 4 1 x 2 3 x

4 1 x x x

Vậy với x = 64 thì P = 1

4

 

  

  

           

 

x 2 c / Thayx 4 2 3 vào biểu thức P = ta có 3 x

3 1 3 1 4 2 3 2 3 1 2 2 3 P 3.2 3 3 3 1 3 4 2 3

2 3 VËy víi x = 4 2 3 th× P = 3 Bài 4: (1 điểm) Ta có x - 2 + 3 = ( - 1)2 + 2 x x Mà ( - 1)2  0 với mọi x  0 x ( - 1)2 + 2  2 với mọi x 0 x

 A = 2 1 ( x 1) 2   1

2

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo