.jpg)
TRƯƠNG THCS QUANG TRUNG NĂM HỌC 2016-2017 Tiết 19 Kiểm tra chương I – hình học 9
A. Mục tiêu:
* Kiến thức: - Nắm được các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông. - Nắm được định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn, TSLG của hai góc phụ nhau. Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông. * Kỹ năng: - Vận dụng được các kiến thức trên vào bài tập và giải quyết một số bài toán thực tế. * Thái độ: Tự giác, độc lập, cẩn thận khi làm bài. * Năng lực cần đạt: Năng lực tự học, năng lực sáng tạo, năng lực tính toán, giải quyết quyết vấn đề. B. Hình thức kiểm tra: TNKQ và tự luân (3 – 7))
C. Ma trận đề kiểm tra:
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Cộng Cấp độ
Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong TGV
Từ hình vẽ nhận diện được công thức hoặc tính độ dài các đoạn thẳng
Vận dụng công thức tính được độ dài các đoạn thẳng và vận dụng các kiến thức về đường cao, trung tuyến của tam giác vuông để chứng minh đẳng thức hình học. Số câu Số điểm Tỉ lệ %
3
1,5
15%
2
3,0
30 %
1
1,0
10 %
6
5,5 điểm
55 % 2.Tỷ số lượng giác của góc nhọn. Sử dụng các công thức lượng giác (BT 14/77sgk
Định nghĩa được các tỉ số lượng giác. TSLG của hai góc phụ nhau
Rút gọn biểu thức chứa các TSLG
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
2
1,0
10 %
1
1 10 %
3
2,0 điểm
20 % 3.Một số hệ thức giữa cạnh và góc trong TGV, giải TGV.
Nhận biết hệ thức giữa góc và cạnh trong tam giác vuông
Hiểu mối liên hệ giữa cạnh và góc trong TGV, tính độ dài đoạn thẳng
Giải được tam giác vuông và vận dụng các kiến thức về đường cao, trung tuyến của tam giác vuông , tính diện tích.
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1
0,5
5 %
1
2,0 20 %
2
2,5 điểm
25 % Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %
4
2,0
20 %
2
1,0
10 %
3
5,0
50 %
2
2,0
20 %
11
10 điểm
10%
ThuVienDeThi.com
TRƯƠNG THCS QUANG TRUNG NĂM HỌC 2016-2017 D. Đề kiểm tra: Trường THCS................................. Lớp:................................................. Họ và tên:........................................
KIỂM TRA CHƯƠNG I Môn: Hình học 9– Thời gian 45 phút
(Không kể phát đề)
ĐIỂM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm) Câu 1: Dựa vào hình 1. Hãy chọn câu đúng nhất:
A) BA2 = BC. CH B) BA2 = BC. BH C) BA2 = BC2 + AC2 D) Cả 3 ý A, B, C đều sai. Câu 2: Dựa vào hình 1.
Độ dài của đoạn thẳng AH bằng: A) AB.AC B) BC.HB C) D) BC.HC HC HB.
Câu 3: Dựa vào hình 1. Hãy chọn câu đúng nhất:
A) B) 2 . AH BH BC
2 . AH AB AC C) D) Cả ba câu A, B, C đều sai 2 . AB AH BC Câu 4: Hãy chọn câu đúng nhất ?
A) sin370 = sin530 B) cos370 = sin530 C) tan370 = cot370 D) cot370 = cot530
Câu 5: Cho ABC vuông tại A. Câu nào sau đây đúng và đầy đủ nhất ?
A) AC = BC.sinC B) AB = BC.cosC C) Cả hai ý A và B đều đúng . D) Cả hai ý A và B đều sai . Câu 6: Dựa vào hình 2. Hãy chọn đáp đúng nhất:
A) cos = B) sin = 3
5 3 5
C) tan = D) cot = . 3 4 4 5
II.PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Cho ABC vuông tại A, có AB = 30cm, và . Giải tam giác vuông ABC. A 0 C 30 Bài 2:(3 điểm) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết HB = 3,6cm ; HC = 6,4cm. Kẻ HE AB ( E AB) ; HF AC (F AC). a) Tính độ dài các đoạn thẳng: AB, AC, EF . b) Chứng minh rằng: AB.AE = AC.AF.
c) Gọi I là giao điểm của BF và CE. Chứng minh : SBIC =SAEIF
Bài 3: (1 điểm) Cho góc nhọn , biết sin = Hãy tính tan 4 5
Bài 4: (1 điểm) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH. Cho biết BH = a ; HC = b.
Chứng minh rằng: a b ab 2
---------Hết---------
Hình 1 H C B
A
4 3
α
Hình 2
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.