Quảng cáo
Đề thi CASIO huyện Quế Sơn
QR

Đề thi CASIO huyện Quế Sơn

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77

UBND HUYỆN QUẾ SƠN

PHÒNG GD&ĐT

KỲ THI HỌC SINH GIỎI THỰC HÀNH

Môn: Giải toán trên máy CASIO lớp 9 Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (2,0 điểm) Cho biểu thức:

 y x

x y xy x x

x y xy

x A

      

1

1 . 2 2

2 2

3

Tính giá trị của biểu thức với: x = 2,478369; y = 1,786452

Kết quả:

0.718356544

(2,0 điểm)

Câu 2: (4,0 điểm)

Lập qui trình ấn phím và tính:

a. A = . 15 3 2 3 15 ... 3

3 3

2 3 1    

b.B = 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 1 ... 2 2 3 2 3 4 2 3 4 10                              a. Qui trình ấn phím tính A: - 0 shift sto a; 0 shift sto b - alpha B + 1 shift sto B alpha A + alpha B  3 ^ alpha B shift sto A - Lặp lại dãy phím trên bằng COPY và ấn liên tiếp phím =

(Mỗi ý cho 0,25 – 0,5 – 0,25 ) b. Qui trình ấn phím tính B: - 1 shift sto A; 1 shift sto B; 1 shift sto C - alpha B + 1 shift sto B alpha C + 1 alpha B shift sto C alpha A * alpha C shift sto A - Lặp lại dãy phím trên bằng COPY và ấn liên tiếp phím =

(Mỗi ý cho 0,25 – 0,5 – 0,25 điểm)

Kết quả: A = 0.749999425

B = 1871.435273

(2,0 điểm) Câu 3: (4,0 điểm) Cho a = 2419580247; b = 3802197531.

a. Tìm ƯCLN(a,b) b. BCNN(a,b).

Kết quả: ƯCLN(a,b) = 345654321 BCNN(a,b) = 26615382717 Câu 4: (2,0 điểm)

Tìm x biết:

2009

1 30 x 11 x

1 20 x 9 x

1 12 x 7 x

1 6 x 5 x

1 2 x 3 x

1 x x

1

2 2 2 2 2 2                  Cách giải:

- 2009

1 ) 6 x )( 5 x (

1 ... ) 2 x )( 1 x (

1 )1 x ( x

1        

- 2009

1 6 x

1 5 x

1 ... 2 x

1 1 x

1 1 x

1 x 1            

Kết quả:

x1 = 106.8316894 x2 = -112.8316894

ThuVienDeThi.com

http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77

- 0 2009 .6 x 6 x 2009

1 6 x

1 x 1 2       

(Mỗi ý cho 0,50 điểm) (0,5 điểm)

Câu 5: (2,0 điểm)

Giải phương trình: 0 120 106 19 4 2 3 4      x x x x (Đoán nghiệm hoặc giải bằng phương pháp lặp để tìm một nghiệm. Chia đa thức để hạ xuống bậc 3. Sử dụng chức năng giải phương trình bậc ba của máy để giải.)

Kết quả: x1 = 2 x2 = -5 x3 = 3 x4 = 4

(2,0 điểm)

Câu 6: (3,0 điểm)

Dãy số {un} xác định như sau: u1 = 1, u2 = 2

  

  

 

 

2 1

2 1

009 ,2 008 ,2

009 ,2 008 ,2

n n

n n n u u

u u u

a. Lập qui trình tính un. b. Tính u5; u10; u15; u20. a. Lập qui trình tính un: - 1 shift sto A; 2 shift sto B - Alpha B x 2,008 + Alpha A x 2,009 shift sto A Alpha A x 2,008 - Alpha B x 2,009 shift sto B - Lặp lại dãy phím trên bằng COPY và ấn liên tiếp phím =

(0,25 – 0,50 – 0,25)

Kết quả: u5 = 4065204553 u10 =3272558202 u15 =1099255229 u20 =8892514964

(Mỗi ý cho 0,5 điểm)

Câu 7: (3,0 điểm)

Dãy số {xn } xác định như sau: x0 = 3,

n n 1

n

3x 1 x , n 1,2,3... x 3 

   

a. Lập qui trình ấn phím để tính xn và tính x3 ; x6 ; x9 ; x12. b. Tính x2009. a. Qui trình ấn phím: - 3 = - ( √ 3 x - 1)/( + √ 3) Ans Ans - Lặp lại phím = để có xn.

(Mỗi ý 0,25 điểm) b. Cách tính: - Để ý kết quả thấy kết quả lặp lại với chu kỳ N = 6 - 2009 chia 6 dư 5 nên x2009 = x5.

(Mỗi ý cho 0,5 điểm)

Kết quả: x3 = 0.204634926 x6 = -4.886751346 x9 = 0.204634926 x12 = -4.886751346 x2009 = x5 = -1.127711849

(1,25 điểm)

Câu 8: (3,0 điểm)

Tam giác vuông ABC (Â=900) có AB = 3cm; AC = 4cm. AH, AD lần lược là đường cao, phân giác của tam giác. Tính chu vi của tam giác AHD.

với n lẻ với n chẵn

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo