Quảng cáo
Đề thi CASIO huyện Lương Sơn 2011-2012
QR

Đề thi CASIO huyện Lương Sơn 2011-2012

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN LƯƠNG SƠN Năm học: 2011 - 2012

MÔN: MÁY TÍNH CẦM TAY – LỚP 9 (Thời gian 150 phút - không kể thời gian giao đề)

ĐIỂM TOÀN BÀI THI Các giám khảo

(Họ tên và chữ ký)

SỐ PHÁCH (do trưởng Ban chấm thi ghi)

Bằng số Bằng chữ

- §Ò thi gåm 4 trang - Học sinh làm bài trực tiếp vào tờ giấy thi này, điền kết quả của mỗi câu hỏi vào ô trống tương ứng. Nếu không có yêu cầu gì thêm hãy tính chính xác đến 4 chữ số thập phân Câu 1: (5 điểm)

a. Xác định x, y để số 3437 3 10 xx yy chia hết cho 1710; rồi tìm thương q của phép chia đó.

x = ………………………………. y = ……………………………….. q = …………………………………

b. Tìm ƯCLN (X; Y) biết X = 171011 và Y = 201011

ƯCLN (X; Y) = …………………………………………………………………. Câu 2: (5 điểm)

a. Cho biết sin 0,34109  0 0 (0 90 )    . Tính:

C

2 3 os 4sin 2

1 3 os 2

c

tg c

 

 

 

b. Tìm số dư r của phép chia 20112012 cho 1601 Câu 3: (5 điểm)

Cho đa thức 3 2 ( ) 8 18 6 g x x x x    .

a. C = …………………………..

b: r = . ……………………………

ThuVienDeThi.com

2

a. Tìm các nghiệm của đa thức ( ) g x . b. Tìm các hệ số , , a b c của đa thức bậc ba 3 2 ( ) f x x ax bx c    , biết rằng khi chia đa thức ( ) f x cho đa thức ( ) g x thì được đa thức dư là 2 ( ) 8 4 5 r x x x   . c. Tính chính xác giá trị của (2008) f . Câu 4: (5 điểm)

Lãi suất của tiền gửi tiết kiệm của một số ngân hàng thời gian vừa qua liên tục thay đổi. Bạn Châu gửi số tiền ban đầu là 5 triệu đồng với lãi suất 0,7% tháng chưa đầy một năm, thì lãi suất tăng lên 1,15% tháng trong nửa năm tiếp theo và bạn Châu tiếp tục gửi; sau nửa năm đó lãi suất giảm xuống còn 0,9% tháng, bạn Châu tiếp tục gửi thêm một số tháng tròn nữa, khi rút tiền bạn Châu được cả vốn lẫn lãi là 5 747 478,359 đồng (chưa làm tròn). Hỏi bạn Châu đã gửi tiền tiết kiệm trong bao nhiêu tháng ? Câu 5: (5 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau:

a. A=

6 5 4 3 2

3 2 6 5 4 3 2 1 2 6 2 2 x x x x x x x x x          với x = 1,25

b. B=

8 6 4 2

7 5 3

1 1 x x x x x y y y y          với x=2,468; y=1,3579

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………… ................................................................................................................................................

Số tháng phải gửi là: ……………………………………………………………………….

A = …………………………….

B = ……………………………….

a. x1 = …………………….; x2 = ………………………; x3 = ………………………….

b. a = …………………….; b = ………………………..; c = …………………………..

c. f(2008) = ………………………………………………

ThuVienDeThi.com

3

Câu 6: (5 điểm)

Tính: 17 A 1 1 1 2 1 3 1 4 5

; 10 B 1 5 2 6 3 7 4 8 9

; 2010 C 3 2 5 4 7 6 9 8 10

Giải phương trình: Ax + B = C

A = ……………………… B = …………………….. C = …………………… x = ………………

Câu 7: (5 điểm)

Cho A = 

2 3 53      ; B = 

2 3 35      ; C =

2 3 53 ; D =

2 3 35

Hãy so sánh A với B, C với D và điền dấu thích hợp (<, =, >) vào vị trí ...

Cách giải Kết quả .......................................................................................................

.......................................................................................................

.......................................................................................................

A . . . . B

.......................................................................................................

.......................................................................................................

.......................................................................................................

C . . . . D

Câu 8: (5 điểm)

1. Cho biểu thức A = 584 584 584 0,26282628... 0,026282628... 0,0026282628...  

a. Chứng minh rằng A là số tự nhiên. b. Tính tổng các ước dương lẻ của A.

2 . Cho tập hợp các số vô hạn …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo