Quảng cáo
Các đề ôn Đại số 9
QR

Các đề ôn Đại số 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ 1 Câu 1: Tìm điều kiện xác định của: a) b) c) 2 x  5 4x  2 5 x  Câu 2: Thực hiện phép tính

a) b) c) ( 3 2)( 3 2)   1 2 1 

3 36 81 27   

d) e ) f) ( 12 27 48). 3   16 8,1 90 . . 9 4 25    

2 2 1 2 2 1   

g) (vôùi a < 0 vaø b 0 ) h) m)

4 2

8 2 25

a b

a b

 2 2 2 . 32 m n 2 81a

Câu 3 Tìm x biết

a) b) c) 2 ( 5) 2 x   1 1 64 81 7 2 3 x x   2 4 4 1 x x   

Câu 4: Cho biểu thức: ( với x 0; x 1) 4 2 7 1 1 1

x P x x x

      

 

a) Rút gọn biểu thức P b) Xác định x để 2 P  ĐỀ 2 Caâu 1 : Thöïc hieän pheùp tính :

a) b) c 98 3 28 2 50 3   72 2 32 3 50   1 8 32 6 50 2   

d) e) f) 5 2 5 20 5 5 5  

   3 2 3 2 2 3 2 3 2      40. 2,5

Câu2: Cho biểu thức Cho biểu thức : M= với x > 0 ; x 4 2 . 2 2 4 x x x x x x

           

a) Rút gọn M. b) Tìm giá trị của M khi x = 6+ 4 c)Tìm các giá trị của x để M < 1 2 Câu3:

Cho A = ( - ) + 1  x

x

1  x

x

x x

 1

1

a) Tìm tập xác định của A b) Rút gọn A c) Tìm x để A = 3 1

Caâu 4: Tìm x biết a) b) c) d) 12 18 2 8    x x x 3 2 5 x   2 4 4 1 4 x x   2 (1 ) 1 x x  

Caâu 5: a) Tìm giá trị của x để P = đạt giá trị nhỏ nhất, tìm giá trị nhỏ nhất đó 2 + 6x + 13 x

b) Tìm giá trị của x để Q = đạt giá trị lớn nhất, tìm giá trị lớn nhất đó 3 x 2 x

1

 

ThuVienDeThi.com

ĐỀ 3 Câu 1: Thực hiện phép tính: (3đ)

a. c. 8 3 50 2 18     84 3 7

2  

b. B = d) 18 50 98   25 36 . 9 49 Câu 2: Tìm x, biết: (2đ)

a. b.   4 3 2

2   x x x x 4 6 5 9    Câu 3: (2đ)

víi ; 1 1 1 : 1 ( 1) 2 1 a Q

a a a a a

            

0  a 1  a

a. Rút gọn Q. B. So sánh Q với 1. ĐỀ 4

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:

a) A = . b) B = 32 50 2 2 3 18 4    2 (1 5) 6 2 5   

c) C = d) với a < 3 e) 6 6 1 1 2 2   

4 2 (3 ) a a  2) 29 5 ( 

Bài 2. Tìm x biết : 1 2 36 36 9 9 4 4 4 1 16 3 x x x x       

Bài 3: Cho biểu thức: A = 1 1 2 : 1 1 1 x

x x x x x

                 

a/ Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa. b/ Rút gọn biểu thức A. c/ Tính các giá trị của x để A > 0

Bài 4: Cho A = Tìm giá trị lớn nhất của A, giá trị đó đạt được khi x bằng bao  1 x - 4 x 6 nhiêu?

ài 1: Giải tam giác vuông ABC , biết = 900 , = 600 , AC = 8cm ( độ dài cạnh làm tròn đến chữ AA AB số thập phân thứ hai) Bài2: Cho ABC có AB = 10cm , AC = 24cm , BC =26cm . Đường cao AH  a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A .

ThuVienDeThi.com

b) Tính chiều cao AH và các đoạn mà chiều cao đó chia ra trên cạnh BC . c) Từ H kẻ HD AB ( D thuộcAB), HE AC ( E thuộc AC ) Tính diện tích tứ giác ADHE.  

Bài 3: Cho là góc nhọn. Rút gọn biểu thức:  A = 2016sin 2200 + sin400 + 2016cos2 200 – cos500 + tan200 .tan700

B =

0

0 0 0 0 0 sin35 (sin 40 . os50 os40 .sin50 ) os55 c c c  

Bài 4: Cho ABC nhọn . Chứng minh sinA + cosA > 1  Bài 5: (4 đ) Cho ABC vuông tại A , có AB = 6cm, AC = 8cm  a) Tính số đo góc B và góc C ( làm tròn đến độ ) b) Tính đường cao AH của ABC  c) Chứng minh rằng : AB. cosB + AC . cosC = BC d) D thuộc cạnh AC sao cho DC = 2DA . Vẽ DE vuông góc với BC tại E.

Chứng minh rằng : 2 2 2 1 1 4 + = AB AC 9DE Câu2: Tính x và y ở hình vẽ sau: x y

Bài 1: Không dùng máy tính bỏ túi Hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần a/ sin 350; cos 240; sin 540; cos630; sin700

b/ tan240; cot350; cot 540; tan630; cot700 Bài 2: Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH, biết BH = 4 cm, CH = 9 cm. Hãy tính (kết quả về độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba, số đo góc làm tròn đến độ):

a/ Độ dài cạnh AB và đường cao AH. b/ Góc B rồi từ đó tính độ dài cạnh AC. c/ Diện tích tam giác ABC. Bài 3: Tính (Không sử dụng máy tính cầm tay casio)

a/ A = (cos 360 – sin 360).(cos 370 – sin 380). (cos 420 – sin 480).

b/ B = tan670 - cot230 + cos2160 + cos2740-

0

0 cot37 tan53 Bài 4: Cho ABC vuông tại A; đường cao AH. Biết AC = 3cm, BC = 5cm.  a/ Giải tam giác vuông ABC. ( số đo góc làm tròn đến độ) b/ Tính AH c/ Gọi E,F lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC . Chứng minh : …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo