
ĐỀ 1 Câu 1: Tìm điều kiện xác định của: a) b) c) 2 x 5 4x 2 5 x Câu 2: Thực hiện phép tính
a) b) c) ( 3 2)( 3 2) 1 2 1
3 36 81 27
d) e ) f) ( 12 27 48). 3 16 8,1 90 . . 9 4 25
2 2 1 2 2 1
g) (vôùi a < 0 vaø b 0 ) h) m)
4 2
8 2 25
a b
a b
2 2 2 . 32 m n 2 81a
Câu 3 Tìm x biết
a) b) c) 2 ( 5) 2 x 1 1 64 81 7 2 3 x x 2 4 4 1 x x
Câu 4: Cho biểu thức: ( với x 0; x 1) 4 2 7 1 1 1
x P x x x
a) Rút gọn biểu thức P b) Xác định x để 2 P ĐỀ 2 Caâu 1 : Thöïc hieän pheùp tính :
a) b) c 98 3 28 2 50 3 72 2 32 3 50 1 8 32 6 50 2
d) e) f) 5 2 5 20 5 5 5
3 2 3 2 2 3 2 3 2 40. 2,5
Câu2: Cho biểu thức Cho biểu thức : M= với x > 0 ; x 4 2 . 2 2 4 x x x x x x
a) Rút gọn M. b) Tìm giá trị của M khi x = 6+ 4 c)Tìm các giá trị của x để M < 1 2 Câu3:
Cho A = ( - ) + 1 x
x
1 x
x
x x
1
1
a) Tìm tập xác định của A b) Rút gọn A c) Tìm x để A = 3 1
Caâu 4: Tìm x biết a) b) c) d) 12 18 2 8 x x x 3 2 5 x 2 4 4 1 4 x x 2 (1 ) 1 x x
Caâu 5: a) Tìm giá trị của x để P = đạt giá trị nhỏ nhất, tìm giá trị nhỏ nhất đó 2 + 6x + 13 x
b) Tìm giá trị của x để Q = đạt giá trị lớn nhất, tìm giá trị lớn nhất đó 3 x 2 x
1
ThuVienDeThi.com
ĐỀ 3 Câu 1: Thực hiện phép tính: (3đ)
a. c. 8 3 50 2 18 84 3 7
2
b. B = d) 18 50 98 25 36 . 9 49 Câu 2: Tìm x, biết: (2đ)
a. b. 4 3 2
2 x x x x 4 6 5 9 Câu 3: (2đ)
víi ; 1 1 1 : 1 ( 1) 2 1 a Q
a a a a a
0 a 1 a
a. Rút gọn Q. B. So sánh Q với 1. ĐỀ 4
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:
a) A = . b) B = 32 50 2 2 3 18 4 2 (1 5) 6 2 5
c) C = d) với a < 3 e) 6 6 1 1 2 2
4 2 (3 ) a a 2) 29 5 (
Bài 2. Tìm x biết : 1 2 36 36 9 9 4 4 4 1 16 3 x x x x
Bài 3: Cho biểu thức: A = 1 1 2 : 1 1 1 x
x x x x x
a/ Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa. b/ Rút gọn biểu thức A. c/ Tính các giá trị của x để A > 0
Bài 4: Cho A = Tìm giá trị lớn nhất của A, giá trị đó đạt được khi x bằng bao 1 x - 4 x 6 nhiêu?
ài 1: Giải tam giác vuông ABC , biết = 900 , = 600 , AC = 8cm ( độ dài cạnh làm tròn đến chữ AA AB số thập phân thứ hai) Bài2: Cho ABC có AB = 10cm , AC = 24cm , BC =26cm . Đường cao AH a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A .
ThuVienDeThi.com
b) Tính chiều cao AH và các đoạn mà chiều cao đó chia ra trên cạnh BC . c) Từ H kẻ HD AB ( D thuộcAB), HE AC ( E thuộc AC ) Tính diện tích tứ giác ADHE.
Bài 3: Cho là góc nhọn. Rút gọn biểu thức: A = 2016sin 2200 + sin400 + 2016cos2 200 – cos500 + tan200 .tan700
B =
0
0 0 0 0 0 sin35 (sin 40 . os50 os40 .sin50 ) os55 c c c
Bài 4: Cho ABC nhọn . Chứng minh sinA + cosA > 1 Bài 5: (4 đ) Cho ABC vuông tại A , có AB = 6cm, AC = 8cm a) Tính số đo góc B và góc C ( làm tròn đến độ ) b) Tính đường cao AH của ABC c) Chứng minh rằng : AB. cosB + AC . cosC = BC d) D thuộc cạnh AC sao cho DC = 2DA . Vẽ DE vuông góc với BC tại E.
Chứng minh rằng : 2 2 2 1 1 4 + = AB AC 9DE Câu2: Tính x và y ở hình vẽ sau: x y
Bài 1: Không dùng máy tính bỏ túi Hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần a/ sin 350; cos 240; sin 540; cos630; sin700
b/ tan240; cot350; cot 540; tan630; cot700 Bài 2: Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH, biết BH = 4 cm, CH = 9 cm. Hãy tính (kết quả về độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba, số đo góc làm tròn đến độ):
a/ Độ dài cạnh AB và đường cao AH. b/ Góc B rồi từ đó tính độ dài cạnh AC. c/ Diện tích tam giác ABC. Bài 3: Tính (Không sử dụng máy tính cầm tay casio)
a/ A = (cos 360 – sin 360).(cos 370 – sin 380). (cos 420 – sin 480).
b/ B = tan670 - cot230 + cos2160 + cos2740-
0
0 cot37 tan53 Bài 4: Cho ABC vuông tại A; đường cao AH. Biết AC = 3cm, BC = 5cm. a/ Giải tam giác vuông ABC. ( số đo góc làm tròn đến độ) b/ Tính AH c/ Gọi E,F lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC . Chứng minh : …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.