
Tuần 9 - Tiết 17 Ngày dạy: Lớp: 9a1 - 9a2
KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 9
A. MỤC TIÊU :
-Kiến thức: Kiểm tra đánh giá việc tiếp thu kiến thức và việc học tập của học sinh khi học xong chương I về các chủ đề kiến thức (theo chuẩn kiến thức,kỹ năng) - Kỹ năng : Kiểm tra kỹ năng làm bài của học sinh - Thái độ: Nghiêm túc trong kiểm tra. B. CHUẨN BỊ: GV: đề kiểm tra
HS: kiến thức đã học C. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Hình thức kiểm tra: 100% Tự luận.
ThuVienDeThi.com
Ma trận đề kiểm tra chương I ĐẠI SỐ 9
Vận dụng Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng
1. Khái niệm căn bậc hai. Hằng đẳng thức
2 A A
- Biết điều kiện để xác định A khi A 0; .A/B xđịnh khi B 0
- Hiểu khái niệm căn bậc hai của một số.
-Vận dụng định nghĩa CBH số học của một số vào bài toán tìm x -Sử dụng HĐT
2 A A vào bài toán tìm x Số câu: Số điểm: Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 1 10%
3 2,5 25%
5 4
40%
2. Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai
- Vận dụng các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai để tính hoặc rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
- Tìm GTLN của biểu thức chứa căn thức bậc hai.
Số câu: Số điểm: Tỉ lệ %
4 4,5 45%
1 0,5 5%
5 5 50%
3. Căn bậc ba
- Hiểu khái niệm căn bậc ba của một số thực. Số câu: Số điểm: Tỉ lệ %:
1 1 10%
1 1 10% T/số câu: T/số điểm: Tỉ lệ %
1 0,5 5%
2 2 20 %
7 7 70%
1 0,5 5%
11câu
10 đ 100%
ThuVienDeThi.com
Trường THCS Định An KIỂM TRA I TIẾT Họ và tên :............................................................. MÔN: ĐẠI SỐ 9 Lớp :............ Năm học:2014 - 2015
Điểm Lời phê
Câu 1:(2đ) Thực hiện phép tính:
a) b) 1 3 72 48 162 75 2 4
3 3 3 3 1 125 343 2 64 216 3
Câu 2:(3,0điểm): Rút gọn biểu thức:
a)
2 7 4 7
b) 1 6 2 4 2 2 2 1
c) 4 3. 3 48 (a 0) 3 a a
Câu 3:(2 điểm): Giải các phương trình sau:
a) b)
2 2 1 5 x 4 100 36 x x x
Câu 4: (2,5 điểm) Cho biểu thức 2
1 1 : 1
x x P x x x a) Tìm điều kiện xác định của A; b) Rút gọn A ;
c) Tìm x để: 2 P
Câu 5: (0,5đ): Tìm giá trị của x để A đạt giá trị nhỏ nhất. 2 2 999 x x
...Hết…
ThuVienDeThi.com
Đáp án
Câu Nội dung – Đáp án Điểm
a) 1 3 1 3 72 48 162 75 .6 2 .4 3 9 2 5 3 2 4 2 4
3 2 3 3 9 2 5 3
12 2 2 3
0,5
0,5
1
b) 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 1 1 125 343 2 64 216 5 ( 7) 2 4 6 3 3
1 5 ( 7) 2.4 .6 3 5 ( 7) 8 2 8
0,5
0,5
a)
2 7 4 7 7 4 7
4 7 7 4
0,5
0,5
b)
2 2 2 2
2. 3 1 1 9 2 3 9 3 6 6 3 3 3 3 1 3 3 1
2. 3 1 3 9 3 6 3 3 3 1
2 3 3 3 3 1 4 3 1
0, 5
0,5
2
c)
2
2 4 2 .3 2 3. 3 48 3 3 16.3 3. 3 3.4 3 3 3 3 a a a a a a
2 3 12 3 (2 12) 3 10 3 a a a a
0,5
0,5
2 ) 2 1 5 2 1 5
2 1 5 3 2 1 5 2
a x x
x x x x
Vậy phương trình có tập ngiệm 3, 2 S
0,25
0,5
0,25
3
b) 4 100 36 x x x Điều kiện 0 x 4 100 36 2 10 36
9 36 4 16
x x x x x x
x x x
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất 16 x
0,25
0,5 0,25 a) ĐKXĐ: 0, 1 x x 0.5 4
b) Rút gọn 2
1 1 : 1
x x P x x x
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.