
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ Tên Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Cộng
Chủ đề 1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
- Nhận biết pt bậc nhất hai ẩn. - Nhận biết một cặp số có là nghiệm của pt bậc nhất hai ẩn không. - Biết viết nghiệm tổng quát của pt bậc nhất hai ẩn. - Cho hình vẽ, nhận ra đó là biểu diễn tập nghiệm của phương trình nào. Số câu : Số điểm : Tỉ lệ : %
4 1đ 100%
Số câu: 4
1 điểm
=10% Chủ đề 2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Nhận biết 1 cặp số có phải là nghiệm của hệ pt - Không cần vẽ hình, đoán nhận số nghiệm của hệ pt
- Tìm giá trị của a để hệ pt vô số nghiệm - Tìm giá trị của m, n để hệ pt nhận cặp số cho trước làm nghiệm. Số câu : Số điểm: Tỉ lệ : %
2 0,5đ 50%
2 0,5đ 50%
Số câu: 4
1điểm =10% Chủ đề 3 Giải hệ phương trình bằng pp cộng đại số, pp thế
- Tìm được tọa độ giao điểm của hai đường thẳng. - Giải hệ phương trình bằng pp cộng đại số hoặc pp thế.
- Lập phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm.
- Tìm giá trị của m để hệ pt có nghiệm thỏa mãn điều kiện cho trước của ẩn.
Số câu : Số điểm: 4đ Tỉ lệ: 40 %
1 0,25đ 6,25%
3 2,5đ 62,5%
1 0,25 6,25%
1 1đ 25%
Số câu:6
4 điểm
=40%
ThuVienDeThi.com
Chủ đề 4 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
- Lập được hệ pt của bài toán. - Từ hệ pt, tìm được giá trị thỏa mãn yêu cầu đề bài.
- Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình với dạng toán chuyển động.
Số câu : Số điểm: 4đ Tỉ lệ: 40 %
2 0,5đ 12,5%
1 3,5đ 87,5%
Số câu:3
4 điểm
=40% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %
Số câu: 6 Số điểm: 1,5
15 %
Số câu: 8 Số điểm: 3,75
37,5 %
Số câu: 3 Số điểm: 4,75
47,5 %
Số câu: 17 Số điểm10
ĐỀ KIỂM TRA Câu 1 (3 điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước mỗi câu trả lời đúng: 1/ Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn: A. xy + x = 3 B. 2x – y = 0 C. x + y = xy D. Cả 3 phương trình trên
2/ Giá trị nào của m và n thì hệ phương trình nhận cặp số (-2; - 1) là nghiệm? 2 1
2
mx y
x ny
A. m = 2 ; n = 0 B. m = -1/2 ; n = 1 C. m = 1/2 ; n = 0 D. m = 1/2 ; n = 1 3/ Công thức nghiệm tổng quát của phương trình x – 2y = 0 là: A. (x R; y = 2x) B. (x R; y = x/2) C. (x = 2; y R) D. (x = 0; y R) 4/ Hình vẽ sau đây biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình nào: A. 2x – 0y = - 4 B. 0x + 3y = - 6 C. 0x – y = - 2 D. -3x + 0y = - 6
5/ Hệ phương trình có nghiệm là: 3 2 12 2 5 11 x y x y A. (x; y) = (-3; 2) B. (x; y) = (3; -2) C. (x; y) = (2; - 3) D. (x ; y) = (-2 ; 3)
6/ Giá trị nào của a thì hệ có vô số nghiệm?
2 1 a x y
x y a
A. a = 1 B. a = - 1 C. a = 1 hoặc a = - 1 D. Một kết quả khác 7/ Hệ phương trình nào sau đây có một nghiệm?
A. 2 1 2 3 y x y x
B. 5
5
y x
y x
C. 0 2 1 0 4 3 x y x y
D. 2 0 3 0 1 x y x y 8/ Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng x – y = 1 và 2x + 3y = 7 là: A. (-1 ; - 2) B. (1; 0) C. (-2 ; - 3) D. (2 ; 1) 9/ Cặp số (1; - 2) là nghiệm của phương trình nào sau đây: A. 3x – 2y = 7 B. 0x – 2y = 4 C. 3x + 0y = 3 D. Cả 3 phương trình trên
-2 O x
y
-2
-1
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.