Quảng cáo
Kiểm tra chương IV môn Đại số lớp 9
QR

Kiểm tra chương IV môn Đại số lớp 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Kiểm tra chương IV A. Mục tiêu:

- Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh từ đầu chương IV.

- Kiểm tra kỹ năng tính giá trị của hàm số, tìm giá trị của biến số, kỹ năng giải phương

trình bậc hai theo công thức nghiệm và nhẩm nghiệm theo hệ thức Vi - ét.

- Rèn tính độc lập , tự giác ý thức học tập và tư duy toán học cho học sinh.

B. ChuÈn bÞ:

GV: Ra đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm chi tiết - HS: Ôn tập chương IV .

C. Hình thức kiểm tra : TNKQ và tự luận (3 – 7)

MA TRẬN ĐỀ:

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ

Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TN TL TN TL

Cộng

1.Hàm số y=ax2

Nhận diện được 1 điểm thuộc (P)

Học sinh tìm được hệ số a khi biết 1 điểm thuộc (P)

H/sinh vẽ được đồ thị h/số y=ax2 và tìm được tọa độ giao điểm của (P) và (d) Số câu Số điểm

1 (C1)

0.5

1 (C2)

0.5

2 (B 1)

2.0

4

3.0 2.Phương trình bậc hai và p/t quy về p/t bậc hai một ẩn

Đ/k để p/t là p/t bậc hai

Tính được  hoặc 

Giải được p/t bậc hai và p/t trùng phương Số câu Số điểm

1 (C3)

0.5

1 (C4)

0.5

2 (B2)

3.0

4

4.0 3.Hệ thức Vi-et và áp dụng

Tính được tổng, tích hai nghiệm của ptbh và nhẩm nghiệm

Tìm tham số khi biết ptbh thỏa đ/k về nghiệm

Số câu Số điểm

2 (C5, 6)

1.0

1

2.0

3

3.0 Tổng số câu Tổngsố điểm

2

1.0

4

2.0

4

5.0

1 (B3)

2.0

11

10.0 Chữ số phía trên, bên trái mỗi ô là số lượng câu hỏi; chữ số ở góc phải dưới mỗi ô là tổng số điểm cho các câu ở ô đó.

ThuVienDeThi.com

2

TrườngTHCS.NHƠNBÌNH Lớp: Họ và tên:........................................

KIỂM TRA CHƯƠNG IV Môn: Đại số 9– Thời gian 45 phút

(Không kể phát đề)

ĐIỂM

ĐỀ KIỂM TRA:

I/ Trắc nghiệm: ( 3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúngcủa các câu sau:

C©u 1: Đồ thị hàm số y = x2 đi qua điểm:

A. ( 0; 1 ) B. ( - 1; 1) C. ( 1; - 1 ) D. (1; 0 )

C©u 2: Đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm A(3; 12). Khi đó a bằng

A. 4

3

B. 3

4 C. 4 D. 1

4 C©u 3: Phương trình (m + 1)x2 – 2mx + 1 = 0 không là phương trình bậc hai khi: A. m = 1. B. m ≠ -1. C. m = 0. D. m = 2 C©u 4: Phương trình x2 – 3x + 7 = 0 có biệt thức ∆ bằng A. 2. B. -19. C. -37. D. 16.

C©u 5: Cho phương trình 0,1x2 – 0,6x – 0,8 = 0. Khi đó:

A. x1 + x2 = 0,6; x1.x2 = 8. B. x1 + x2 = 6; x1.x2 = 0,8. C. x1 + x2 = 6; x1.x2 = 8. D. x1 + x2 = 6; x1.x2 = - 8. Câu 6: Phương trình x2 + 5x - 6 = 0 có hai nghiệm là:

A. x1 = 1 ; x2 = - 6 B. x1 = 1 ; x2 = 6 C. x1 = - 1 ; x2 = 6 D. x1 = - 1 ; x2 = - 6

II/ Tự luận: (7®).

Bài 1 (3®). Giải các phương trình sau:

a) x2 + 6x + 8 = 0 b) 3x4 - 15x2 + 12 = 0 Bài 2. (2®). Cho hai hàm số y = x2 và y = x + 2

a) Vẽ đồ thì hai hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị đó.

Baøi 3 : (2®). Cho phöông trình x2 + 2x + m - 1 = 0

Tìm m ñeå phöông trình coù hai nghiệm thỏa mãn điều kiện . 1x , 2 x 1 2 x x 4  

ThuVienDeThi.com

3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

I/ Tr¾c nghiÖm:

C©u 1 2 3 4 5 6

Đáp án B A B B D A

II/ Tù luËn:

C©u Néi dung §iÓm

a) x2 + 6x + 8 = 0

 = 32 – 8 = 1 ;  = 1

x1 = - 2 ; x2 = - 4

0.5

1.0

1

b) 3x4 - 15x2 + 12 = 0 (1)

§Æt y = x2 ( y 0) 

Phương trình trở thành: 3y2 – 15y + 12 = 0 (2)

Vì a + b + c = 3 – 15 +12 = 0 nên phương trình (2) có hai nghiệm:

y1 = 1 ; y2 = 4

Suy ra: x2 = 1 x = 1 ; x2 = 4 x = 2    

Vậy phương trình (1) có 4 nghiệm: x1 = - 1 ; x2 = 1 ; x3 = - 2 ; x4 =

2.

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

2 a)Vẽ đồ thị hai hàm số y = x2 và y = x + 2

x -2 -1 0 1 2

y = x2 4 1 0 1 4

x 0 - 2

y = x + 2 2 0

0.5

0.5

-4 O

y

-2

2

-1

1 3

1

-1

-2

-3

2

3

4

4

5

6

x 5 6

-5 -6

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo