
Tuần : 23 Tiết : 46 Ngày soạn : 02-02-2015
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Đại số - Lớp 9 Thời gian : 45 phút ( Không kể thời gian phát đề ) I. Mục đích: * Kiến thức: - Hiểu các khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai pt bậc nhất hai ẩn. - Biết các điều kiện để hệ pt có nghiệm duy nhất, vô nghiệm, vô số nghiệm - Biết giải hệ pt bằng hai pp thế, cộng đại số. Giải bài toán bằng cách lập hệ pt * Kỹ năng: - Rèn luyên kỹ năng giải hệ pt, kỹ năng tìm nghiệm tổng quát của pt. - Kỹ năng thiết lập phương trình để giải bài toán bằng cách lập pt. * Thái độ: Tự giác, độc lập, cẩn thận khi làm bài. * Năng lực cần đạt: Năng lực tự học, năng lực sáng tạo, năng lực tính toán, năng lực giải quyết quyết vấn đề. II.Hình thức đề kiểm tra: Đề kiểm tra tự luận
III. BẢN MÔ TẢ:
Vận dụng Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1. Phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Biết được khi nào cặp (x0; y0) là một nghiệm của HPT
' ' ax by c a x b y c
Biết nhận biết dạng tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn
Biết tìm điều kiện của các hệ số để hệ phương trình có nghiệm, vô nghiệm
2.Giải hệ hai phương trình bằng các phương pháp
Tùy theo bài toán ,hs có thể lựa chọn các phương pháp cho phù hợp
Biết giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Biết chuyển từ bài toán đồ thị hàm số về HPT, giải HPT
3. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Biết cách chuyển bài toán thực tế sang bài toán đại số
Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập HPT
ThuVienDeThi.com
III. BẢN MA TRẬN:
Vận dụng Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao
Cộng
1. Phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Biết được khi nào cặp (x0; y0) là một nghiệm của HPT
' ' ax by c a x b y c
Biết tìm điều kiện của các hệ số để hệ phương trình có nghiệm, vô nghiệm Số câu Số điểm... Tỉ lệ %...
1
1
10%
1
1
10%
2
2
20% 2.Giải hệ hai phương trình bằng các phương pháp
Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Biết chuyển từ bài toán đồ thị hàm số về HPT, giải HPT Số câu Số điểm... Tỉ lệ %...
2
4
40%
1
1
10%
3
5 50% 3. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Biết cách chuyển bài toán thực tế sang bài toán đại số
Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập HPT Số câu Số điểm... Tỉ lệ %...
1
3
30%
1
3
30% Tổng: Số câu Số điểm
Tỷ lệ %
1
1
10%
3
5
50%
2
4
40%
6
10
100%
ThuVienDeThi.com
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Đại số - Lớp 9 Thời gian : 45 phút ( Không kể thời gian phát
V.ĐỀ
Bài 1: (4điểm): Giải các hệ phương trình sau:
a) ; b)
36 21 15
1 9 10
y x
y x 3
2 3 16
x y
x y
Bài 2:( 2điểm): Cho hệ phương trình:
1
4
y x
y nx
a) Với giá trị nào của n thì hệ phương trình có 1 nghiệm là ( x; y ) = ( 2; -1 ). b) Với giá trị nào của n thì hệ phương trình có duy nhất nghiệm? Hệ phương trình vô nghiệm ?
Bài 3: ( 1 điểm): Xác định a và b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua 2 điểm A(2;-2) và B(-1;3).
Bài 4: (3 điểm): Tìm hai số biết rằng bốn lần số thứ hai cộng với năm lần số thứ nhất bằng 18040 và ba lần số thứ nhất hơn hai lần số thứ hai là 2002.
VI. ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM:
Bài 1. (4 điểm)
a)
36 21 15
1 9 10
y x
y x
72 42 30
3 27 30
y x
y x
1 9 10
69 69
y x
y (1,0điểm)
10
1 1.9 1
x
y
1
1 x
y (1,0điểm)
b) (1,0điểm)
3 3
2 3 3 16 2 3 16
x y x y
y y x y
(1,0điểm) 3 5
5 10 2
x y x
y y
Bài 2: Cho hệ phương trình:
) 2 (1
)1( 7 y x
y nx
a) Thay x = 2; y = -1 vào phương trình (1) Ta được: 2n – (-1) = 7 (0,5 điểm)
2n = 6 n = 3 và x = 2, y = -1 thoả mãn phương trình (2) (0,5 điểm)
b) Hệ phương trình có duy nhất nghiệm 1
1 1
n n - 1 (0,5 điểm)
Hệ phương trình vô nghiệm 1 7 1
1 1 n n = -1 (0, 5 điểm)
Bài 3: (1 điểm) Do đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.