Quảng cáo
Đề kiểm tra môn Đại số khối 9 - Chương 1
QR

Đề kiểm tra môn Đại số khối 9 - Chương 1

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GV: Tô Diệu Ly 0943153789 THCS LÊ LỢI –QUẬN HÀ ĐÔNG

Bài kiểm tra Điểm Nhận xét của giáo viên

Đề bài: Câu 1: ( 1,5 điểm) Với giá trị nào của x thì các căn thức sau có nghĩa:

a) ; b) ; c) ; d) . 5 3  x x 5 4

3   4 5 2  x x 7 2  x

Câu 2: ( 1,5 điểm) Rút gọn biểu thức :

a) ; b) ;  

2 5 2   

2 2 3 

c) (với a < 3) ; d)   ) 9 ( 3

2    a a   ) 7 2 ( 5 2

2    a a Câu 3: ( 2,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức :

a) ; b) 300 48 75   ) 0 ( 144 36 81    a a a a

c) ; d) 2 5

4

2 5

4

  

) ;0 ;0 ( b a b a b a

b b a a    

Câu 4: (2,0 điểm) Giải phương trình sau:

a) ; b) ; 7 3 2   x 5 2 6 4 4 2    x x

c) ; d) 3 4 1 3    x x 6 50 25 5 4 2 5 18 9       x x x

Câu 5: (2,5 điểm) Cho biểu thức  

  

  

  

  

      1 3

2 2 : 9

3 3

3 3

2

x

x x

x

x

x

x

x A

a) Tìm điều kiện xác định của A; b) Rút gọn A ;

c) Tìm x để ; d) Tìm giá trị nhỏ nhất của A 3

1   A

Câu 6: ( 0,5 điểm) Giải phương trình

20 81 27 3 1 24 8 4 3 3 3 3 3        x x x

…………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………

ThuVienDeThi.com

GV: Tô Diệu Ly 0943153789 THCS LÊ LỢI –QUẬN HÀ ĐÔNG

…………………………………………………………………………............... Đáp án : Tiết 18: Kiểm tra chương I

Câu Nội dung – Đáp án Điểm

a)Để căn bậc hai đã cho có nghĩa 3 5 0 5 3      x x 0,25

b) Để căn bậc hai đã cho có nghĩa 5 4 0 5 4      x x 0,25

c)Để căn bậc hai đã cho có nghĩa

   4 1 0 4 1 0 4 5 2             x x x x x x

0,75

1

d)Có nghĩa với mọi x vì x2+7>0 với mọi x 0,25 a) 2 5 5 2     0,25

b) 2 3 2 3     0,25

c) ) 3 ( 6 9 3 9 3            a a a a a 0,5

2

d)

 

 

   

      

2

3 4 4

2

3 10 7 2 3 2

khia a

khia a a

0,5

a) 3 3 10 3 4 3 5      0,5 b) a a a a 15 12 6 9     0,5

c) 16 1

8 5 4 8 5 4

2 5

) 2 5 ( 4 ) 2 5 ( 4

2 2      

    0,5

3

d) b ab a b a

b ab a b a

b a

b a    

    

  ) )( ( 3 3 0,5

a. 26 52 2 49 3 2        x x x 0,5 b. 5 3 1 5 1 5 2 )1 5 ( ) 2 ( 2 2               x x x x 0,5

c. ) 4 3 ( 2 2 3 4 1 3            x x x x x 0,5

4

d. ) 2 ( 7 6 2 2 6 2 4 2 5 2 3               x x x x x x 0,5 a. 9 ;0   x x 0,25 b,

  

3

3

1

3

) 3 )( 3 (

)1 ( 3

3

1 : ) 3 )( 3 (

3 3 3 6 2

3

3 2 2 : 3 3

) 3 3 ( ) 3 ( ) 3 ( 2

  

   

   

 

     

 

  

    

  

 

     

x x

x

x x

x

x

x

x x

x x x x x

x

x x

x x

x x x x x A

1,5

c. 9 ; 36 0 6 9 3 3

1

3

3 3

1            

    x x x x x A 0,5

5

d.Amin 0 1 min 0 3 3 min 3             x A x x x 0,25 6 10 2 2 20 2 2 8 2 3 3 3 3 2                x x x x x 0,5

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo