
GV: Tô Diệu Ly 0943153789 THCS LÊ LỢI –QUẬN HÀ ĐÔNG
Đề 1 I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước mỗi đáp án đúng. Câu 1: Số 81 có căn bậc hai là: A. 9 B. - 9 C. – 9 và 9 D. Một đáp án khác Câu 2: Điều kiện có nghĩa của: là: 2 x A. x < 2 B. x 2 C. x > 2 D. x 2
Câu 3: Khai căn: ta được: 2 (1 3) A. 1 - B. - 1 C. – 1 – D. 1 + 3 3 3 3 Câu 4: Nghiệm của phương trình x2 - 5 = 0 là: A. x = B. x = C. x = D. x = 25 5 5 5 Câu 5: So sánh M = 3 và N = 4 5 3 A. M > N B. M < N C. M = N D. Không thể kết luận
C©u 6: Sè b»ng: 3 1 64
A. B. và C. D. 1 8 1 4
1 4 1 4
1 4
II. Tù luËn: C©u 7: T×m x, biÕt: a, 2x2 – 4 = 0 b, + + - = 10 (x > 0) x 2 x 8 x 18 x 32
C©u 8: Cho biÓu thøc: P = 3 1 1 1 x x x
x x x
a, Tìm Đkxđ biểu thức P b, Rút gọn P c, Tìm x, để P = - 1 Câu 9. Rút gọn: 14 6 5 14 6 5 Đề 2 I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước mỗi đáp án đúng. Câu 1: Số 64 có căn bậc hai là: A. 8 B. - 8 C. – 8 và 8 D. Một đáp án khác Câu 2: Nghiệm của phương trình x2 - 5 = 0 là: A. x = B. x = C. x = D. x = 25 5 5 5 Câu 3: Khai căn: ta được: 2 (1 3) A. 1 - B. 1 + C. – 1 – D. - 1 3 3 3 3 Câu 4: Điều kiện có nghĩa của: là: 2 x A. x < 2 B. x 2 C. x > 2 D. x 2
C©u 5: Sè b»ng: 3 1 64
ThuVienDeThi.com
GV: Tô Diệu Ly 0943153789 THCS LÊ LỢI –QUẬN HÀ ĐÔNG
A. B. và C. D. 1 8 1 4
1 4 1 4
1 4
Câu 6: So sánh M = 4 và N = 5 5 4 A. M > N B. M < N C. M = N D. Không thể kết luận II. Tự luận: Câu 7: Tìm x, biết: a, 3x2 – 6 = 0 b, + + - = 10 (x > 0) x 2 x 8 x 18 x 32
C©u 8: Cho biÓu thøc: P = 3
1 1 1 a a a a a a
a, Tìm Đkxđ của biểu thức P b, Rút gọn P c, Tìm a, để P = - 1 Câu 9: Rút gọn: 9 4 5 9 4 5
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.