.jpg)
GV: Tô Diệu Ly 0943153789 THCS LÊ LỢI –QUẬN HÀ ĐÔNG
KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Đại số 9 (Tiết 18)
Họ và tên: ..................................................... Lớp 9....
Điểm: Lời phê của thầy giáo:
Đề bài: Bài 1: (1,5 điểm): Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
a) b) c) x 2 x 2
1 x
Bài 2: (1,0 điểm): Tính: a) ; b) ; c) ; d) 9.36 2. 8 1 16
5 125
Bài 3: (2,5 điểm): a) So sánh: 2 và ; b) Rút gọn biểu thức: 3 12
2 1 2
c) Rút gọn rồi tìm giá trị của biểu thức: A = tại x =
2 2 2 1 x x 2
Bài 4: (3,0 điểm): Cho biểu thức: A = 4 . 2 2 4 x x x x x x
a) Tìm x để biểu thức A có nghĩa; b) Rút gọn A; c) Tìm x để A > 2. Bài 5: (2,0 điểm): a)Tìm x biết: = 4 2 ( 3) x
b) Giải phương trình: 2 2 2 1 4 4 3 x x x x Bài làm:
Đề A
ThuVienDeThi.com
GV: Tô Diệu Ly 0943153789 THCS LÊ LỢI –QUẬN HÀ ĐÔNG
KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Đại số 9 (Tiết 18)
Họ và tên: ..................................................... Lớp 9....
Điểm: Lời phê của thầy giáo:
Đề bài: Bài 1: (1,5 điểm): Tìm y để mỗi căn thức sau có nghĩa:
a) b) c) y 3 y 2
2 y
Bài 2: (1,0 điểm): Tính: a) ; b) ; c) ; d) 4.25 3. 27 1 25
3 48
Bài 3: (2,5 điểm): a) So sánh: 7 và 3 ; b) Rút gọn biểu thức: 5
2 2 5
c) Rút gọn rồi tìm giá trị của biểu thức: B = tại x =
2 2 2 1 x x 2
Bài 4: (3,0 điểm): Cho biểu thức: B = 4 . 2 2 4
y y y y y y
a) Tìm y để biểu thức B có nghĩa; b) Rút gọn B ; c) Tìm y để B > 3.
Bài 5: (2,0 điểm): a) Tìm y biết: = 2
2 3 y
b) Giải phương trình: 2 2 2 1 4 4 3 y y y y Bài làm:
Đề B
ThuVienDeThi.com
GV: Tô Diệu Ly 0943153789 THCS LÊ LỢI –QUẬN HÀ ĐÔNG
IV. ĐÁP ÁN
Bài Đề A Đề B Điểm 1. (1,5®)
Mỗi ý xác định đúng 0,5 ® a) x 0; b) x 2 ; c) x > 1
Mỗi ý xác định đúng 0,5 ® a) y 0; b) y 3 ; c) y > 2 1,5 2. (1,0®)
a) 9. 36 3.6 18 b) 2.8 16 4
c)
2 1 1 4 4
d) 5 1 1 125 25 5
a) 4. 25 2.5 10 b) 3.27 81 9
c)
2 1 1 5 5
d) 3 1 1 48 16 4
0,25
0,25
0,25
0,25 3. (2,5®)
a) Ta cã : . 12 2 3 VËy 2 3 12 b) 1 3 3 1
c) A = 4 2 1 1 x x
víi x = , ta cã: 2
2 2 1 2 2 2 1 3 2 2
a) Ta cã: 7 = . 49 45 3 5 VËy 7 > 3 5 b) 2 5 5 2
c) B = 4 2 1 1 x x
víi x = , ta cã: 2
2 2 1 2 2 2 1 3 2 2
0,25 0,25
0,75 0,75
0,5
4. (3®)
a) ĐK: x > 0 và x 4 .
b) 2 2 4 . 4 2
x x x x A x x
= 2
2
x x
b) A > 2 2 4 x x Vậy x > 4 thì A > 2
a) ĐK: y > 0 và y 4 ta có:
b) 2 2 4 . 4 2
y y y y B y y
= 2
2
y y
b) B > 3 3 9 y y Vậy y > 9 thì B > 3
0,5
1,0
0,5
0,75 0,25 5. (2®) a)
2 3 4 3 4 x x Xét 2 trường hợp: * Nếu x - 3, ta có: x + 3 = 4 x1 = 1 (Thoả mãn ĐK x -3) * Nếu x < - 3 ta có: x+ 3 =- 4 x2 = - 7 (Thoả mãn ĐK x < -3) Vậy x1 = 1; x2 = - 7. b) 2 2 2 1 4 4 3 x x x x 2 2 1 2 3 x x
1 2 3 x x Xét 3 trường hợp:
a)
2 3 2 3 2 y y Xét 2 trường hợp: * Nếu y 3, ta có: y - 3 = 2 y1 = 5 (Thoả mãn ĐK y 3) * Nếu y < 3, ta có: y -3 = - 2 y2 = 1 (Thoả mãn ĐK y < 3) Vậy y1 = 5; y2 = 1. b) 2 2 2 1 4 4 3 y y y y
2 2 1 2 3 y y
1 2 3 y y Xét 3 trường hợp:
0,25
0,25
0,25
0,25
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.