Quảng cáo
Đề kiểm tra chương I  Đại số khối lớp 9
QR

Đề kiểm tra chương I Đại số khối lớp 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GV: Tô Diệu Ly 0943153789 THCS LÊ LỢI –QUẬN HÀ ĐÔNG

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 9

A- TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) :

Hãy chọn một chữ cái đứng trước lựa chọn đúng nhất và ghi vào giấy làm bài.

Câu 1 : Căn bậc hai của số 4 là:

A. 2 B. –2 C. 2 và –2 D. 16.

Câu 2 : Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. B. C. D. 1 1 = ± ( )

2 1 2 2 1 - = - 2x x = 3 9 3 =

Câu 3 : Điều kiện xác định của biểu thức là : 5 x -

A. B. C. D. 0 x ³ 0 x £ 5 x ³ 5 x £

Câu 4 : Cho a = , b = , c = . Sắp xếp theo thứ tự giảm dần là : 2 7 - 3 5 - 4 2 -

A. a > b > c B. a > c > b C. b > c > a D. b > a > c.

Câu 5 : Giá trị của biểu thức là : 7 7 7 -

A. 7 B. –7 C. D. 1 7 - 7 1 -

Câu 6 : Kết quả của phép tính là : 9 4 2 -

A. B. C. D. 2 2 1 - 1 2 2 - 2 2 - 2 2 -

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

B- TỰ LUẬN (8,5 điểm) :

Bài 1 (3,0 điểm) : Thực hiện phép tính :

a) b) 3(2 6 3) 6 2 - - 125 27 2 20 12 6   

c) d) 2 1 (1 3) 3. 3 - - 6 5 6 6 1 -

- Bài 2 (3,0 điểm) : Rút gọn biểu thức :

a) A = với 4 1 1 1 x x x x x x x - - - + - -

0, 1. x x > ¹

b) B = với x > 0 và x 4 4 : 2 2   

  

   x

x x

x x

x 4 

Bài 3 (1,5 điểm) : Tìm x, biết :

a) b) 2 1 3 x   2 (2 1) 1 x x   

Bài 4 (1,0 điểm) : Không dùng máy tính điện tử hãy so sánh :

với . 2008 2009  2009 2010 

ThuVienDeThi.com

GV: Tô Diệu Ly 0943153789 THCS LÊ LỢI –QUẬN HÀ ĐÔNG

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 9

A- TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) :

Hãy chọn một chữ cái đứng trước lựa chọn đúng nhất và ghi vào giấy làm bài.

Câu 1 : Căn bậc hai của số 4 là:

A. 2 B. –2 C. 2 và –2 D. 16.

Câu 2 : Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. B. C. D. 1 1 = ± ( )

2 1 2 2 1 - = - 2x x = 3 9 3 =

Câu 3 : Điều kiện xác định của biểu thức là : 5 x -

A. B. C. D. 0 x ³ 0 x £ 5 x ³ 5 x £

Câu 4 : Cho a = , b = , c = . Sắp xếp theo thứ tự giảm dần là : 2 7 - 3 5 - 4 2 -

A. a > b > c B. a > c > b C. b > c > a D. b > a > c.

Câu 5 : Giá trị của biểu thức là : 7 7 7 -

A. 7 B. –7 C. D. 1 7 - 7 1 -

Câu 6 : Kết quả của phép tính là : 9 4 2 -

A. B. C. D. 2 2 1 - 1 2 2 - 2 2 - 2 2 -

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

B- TỰ LUẬN (8,5 điểm) :

Bài 1 (3,0 điểm) : Thực hiện phép tính :

a) b) 3(2 6 3) 6 2 - - 125 27 2 20 12 6   

c) d) 2 1 (1 3) 3. 3 - - 6 5 6 6 1 -

- Bài 2 (3,0 điểm) : Rút gọn biểu thức :

a) A = với 4 1 1 1 x x x x x x x - - - + - -

0, 1. x x > ¹

b) B = với x > 0 và x 4 4 : 2 2   

  

   x

x x

x x

x 4 

Bài 3 (1,5 điểm) : Tìm x, biết :

a) b) 2 1 3 x   2 (2 1) 1 x x   

Bài 4 (1,0 điểm) : Không dùng máy tính điện tử hãy so sánh :

với . 2008 2009  2009 2010 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo