
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC Kú I NĂM HỌC 2010-2011
Môn: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Phần I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm)
Chọn câu trả lời đúng và ghi kết quả vào bài làm Câu 1. Số nghịch đảo của số là: 2 2 3
A. B. C. D. 1
2 2 3
2 2 3 5
3 2 2 1
3 2 2
Câu 2. Với 0 < a < b, biểu thức có kết quả rút gọn là:
2 2 1 . 3a a b a b A. 3a B. – a C. – 3a D. a 3 3 Câu 3. Đường thẳng không thể: 2 3 y x A. Đi qua điểm K(2;1) B. Song song với đường thẳng 2 y x C. Trùng với đường thẳng D. Cắt đường thẳng 2 3 y x 2 2010 y x
Câu 4. Nếu 0o < x < 90o, thì cosx bằng: 3 sin 4 x
A. B. C. D. 13 16
13 4
4 3 4 13 2 Câu 5. Cho đường tròn (O;2cm), dây AB = 2 cm. Khoảng cách từ O đến dây AB bằng:
A. cm B. cm C. 1 cm D. cm 3 3 3
3 2 Phần II: TỰ LUẬN (7,5 điểm)
Bài 1. (2,5 điểm) Cho biểu thức 5 3 5 1 2 2 2 2
x x x x Q
1. Rút gọn Q 2. Tính giá trị của Q khi x = 9 - 4 2
3. Tìm x biết rằng - = 0 2 Q 3
2 x Bài 2. (1,5 điểm) Cho đường thẳng (d): y = x + 3a + 5 (với a là tham số)
1. Tìm a để đường thẳng (d) đi qua điểm A(2;10) 2. Tìm a để đường thẳng (d) cắt đường thẳng (Δ): y = 2 – 2x tại điểm B(x;y) thoả mãn x2 + y2 = 40. Bài 3. (3,0 điểm) Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 1. Vẽ một phần tư đường tròn tâm A bán kính bằng 1 nằm trong hình vuông, trên đó lấy điểm K khác B và D. Tiếp tuyến tại K với đường tròn cắt cạnh BC ở E, cắt cạnh CD ở F.
1. Chứng minh rằng: A 0 45 EAF 2. Gọi P là giao điểm của AE và BK, Q là giao điểm của AF và DK
a) Chứng minh PQ // BD b) Tính độ dài đoạn PQ
3. Chứng minh rằng: 2 2 2 1 EF
Bài 4. (0,5 điểm) Cho x ≥ –1, y ≥ 1 thoả mãn .
2 1 1 2 10 6 8 x y x y x y
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x4 + y2 – 5(x + y) + 2020.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.