Quảng cáo
Toán 9 - Đề ôn tập số 5  năm học 2012 - 2013
QR

Toán 9 - Đề ôn tập số 5 năm học 2012 - 2013

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 5 – NĂM HỌC 2012 - 2013

Viết quy trình ấn phím và tính kết quả đến 5 chữ số thập phân (nếu có) các bài 1; 2; 3; 6; 7. Các bài 4; 5; 8; 9; 10 chỉ trình bày tóm tắt cách giải và tính kết quả.

Bài 1 (5 đ): Tìm số dư trong các phép chia sau: a) 321930:1945 b) 300120072008:1975

Bài 2 (5đ): Cho đa thức ; 11

5 2 3 7 2 2 ) ( 2 3 4      x x x x x f 1 3 ) ( 2    x x x g

a) Tính b)Tính ) 13 5 ( ) 7 4 3 ( 5    g f        ) 13 5 ( ) 7 4 3 ( 5 g f g

Bài 3 (5đ): Tìm giá trị của x và y từ các phương trình sau:

a) ; b) 2

7 1 5

1 3

6 1 4

1 1

  

 

y y

9 7 8

5 5

4 3

2 1

9 8 7

6 5

4 3

2 5

    

    x x

Bài 4 (5đ): Cho đa thức: ; n m x x x x x f       4 3 2 4,1 2 3 ) ( 2 3 4

n m x x x x x g       3 4 ) 03 (,0 5 3 1 ) ( 2 3 4

Tìm m và n (Ghi bằng phân số hoặc hỗn số) để và cùng chia hết cho đa thức ) (x f ) (x g 6 2  x

Bài 5 (5đ): Cho đa thức: e dx cx bx ax x x P       2 3 4 5 ) ( Biết . Tính 47 ) 5 ( ; 29 ) 4 ( ; 15 ) 3 ( ;5 ) 2 ( ;1 )1(         P P P P P ) 39 ( P

Bài 6 (5đ): Cho dãy số   ... 3;2;1 , 3 2

3 10 ) 3 10 (      n U

n n

n

a) Tính các giá trị 4 3 2 1 U ; U ; U ; U b) Xác lập công thức truy hồi tính theo và 2  n U 1  n U n U c) Lập qui trình bấm phím liên tục tính theo và để tính 2  n U 1  n U n U 16 7 6 5 ;...; ; ; U U U U

Bài 7 (5đ): a) Tìm một nghiệm gần đúng của phương trình 0 1 3 3 5 7      x x x x b) Tìm chữ số thập phân thứ 2008 sau dấu phẩy của phép chia 7:17

Bài 8 (5đ): Tìm các số tự nhiên n sao cho với mỗi số đó thì ) 2000 1000 (  n n an 15 54756   cũng là số tự nhiên.

Bài 9 (5đ): Cho ∆ABC vuông tại A,vẽ đường cao AH, phân giác AD, trung tuyến AM. Biết ; AMB = 58025’43”. Tính: a) AH, AD, AM cm AC 29 

b) Diện tích ∆ABC và ∆AMD

Bài 10 (5đ): Cho ∆ABC cân tại A có B = 75057’19”. Gọi I là trung điểm của AB.Tính ACI

ThuVienDeThi.com

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN (VÒNG 2)

Môn: Giải toán bằng MT Casio

Năm học 2007  2008 Bài1: (5đ = 2đ + 3đ) a) 321930 : 1975 = (163,0025316)

Đưa con trỏ lên dòng biểu thức sửa lại là 321930 – 1975 163 = 

Kết quả: r = 5 b) Ta tìm số dư của phép chia 300120072:1975 tương tự như trên được kết quả r1= 1047

Tìm tiếp số dư của phép chia 1047008:1975

Kết quả cuối cùng là: r = 258 Bài 2: (5đ = 2,5đ + 2,5đ)

a) (-) SHIFT STO A ^ 4 - 2 ALPHA A x3 + ALPHA A 7 4 3  7 2 

x2 - 3 ALPHA A + SHIFT STO B  11

5 2

5 + 5 SHIFT 13 SHIFT STO C x2 + 3 ALPHA C x  - 1 SHIFT STO D + ALPHA B =

Kết quả: 296,59222     ) 13 5 ( ) 7 4 3 ( 5 g f

b) ALPHA B - ALPHA D SHIFT STO E x2 + 3 ALPHA E -  1 =

Kết quả: 60 579,22404         ) 13 5 ( ) 7 4 3 ( 5 g f g

Bài 3: (5đ = 2đ + 3đ) a)

(1) 2

7 1 5

1 3

6 1 4

1 1

  

 

y y

Đặt

6 1 4

1 1

1

   A

7 1 5

1 3

1

   B

PT (1) trở thành B A y y B A By Ay         2 2 ) ( 2

+ 4 = x-1 + 1 = x-1 SHIFT STO A 6 1

+ 5 = x-1 + 3 = x-1 + ALPHA A = : 2 = x-1 = SHIFT d/c 7 1

KQ: y = 3991

7130

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo