Quảng cáo
Đề trắc nghiệm môn Toán - Trường THCS  THPT Mỹ Hòa Hưng
QR

Đề trắc nghiệm môn Toán - Trường THCS THPT Mỹ Hòa Hưng

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS – THPT MỸ HÒA HƯNG

Câu 1: Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 1 x y x

  

A. B. C. D. 1. x  1. x  1. y  1. y 

Câu 2: Tìm trục đối xứng của đồ thị hàm số ? 4 2 2 5 y x x   

A. Đường thẳng B. Trục hoành. C. Trục tung. D. Đường thẳng 4. y  5. y 

Câu 3: Đồ thị hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? 3 2 2 5 1 y x x x    

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 4: Tìm phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng ? 2 1 1 x y x

   0

A. B. C. D. 3 1. y x   3 1. y x   3 4. y x   3 2. y x  

Câu 5: Hỏi có bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị hàm số , biết tiếp tuyến vuông góc với 2 3 2 1 x y x

  

đường thẳng ? 1 2 y x 

A. . B. . C. . D. . 0 1 2 3

Câu 6: Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm ? 3 2 3 2 y x x      1; 2 M 

A. B. C. D. 9 11. y x   9 11. y x   9 7. y x   9 7. y x  

Câu 7: Cho hàm số có đồ thị Tìm tất cả các giá trị thực của tham số   3 2 3 y mx m x      . m C

để đồ thị đi qua điểm ? m   m C   1;2 M

A. B. C. D. 3. 2 1. 2. 3 6.

Câu 8: Tìm trên đồ thị hàm số có bao nhiêu điểm có toạ độ nguyên? 3 2 1 x y x

  

A. . B. . C. . D. 2 3 4 6

Câu 9: Tìm độ dài khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số ? 3 2 3 4 y x x   

A. B. C. D. 2 5. 4 5. 6 5. 8 5.

ThuVienDeThi.com

Câu 10: Cho hàm số có đồ thị . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để 2 1 1 x y x

    C m

đường thẳng cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt sao cho ? : 1 d y x m     C , A B 2 3 AB 

A. B. C. D. 2 3. m   2 10. m   4 3. m   4 10. m  

Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đồ thị hàm số có điểm m 3 2 3 y x x mx   

cực đại và điểm cực tiểu đối xứng với nhau qua đường thẳng ? : 2 5 0 d x y   

A. B. C. D. 0. m  1. m  2. m  3. m 

Câu 12: Cho số thực dương . Biểu thức được viết lại dưới dạng lũy thừa với số mũ a

3 2. a a hữu tỉ là gì?

A. B. . C. D. .

1 9 a

2 3 a

5 6 a

7 6 a

Câu 13: Cho hàm số với . Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào x y a  0 1 a  

đúng?

A. Hàm số đã cho đồng biến trên R.. B. Hàm số đã cho nghịch biến trên R.

C. Hàm số đồng biến trên khoảng . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng .   0;   0;

Câu 14: Tìm tập xác định của hàm số . D   2 9 log 2 y x x  

A. . B. . C.

D. . 1 0; 2 D         1 ;0 ; 2 D         

1 0; 2 D         1 ;0 ; 2 D       

Câu 15: Đạo hàm của hàm số là: log (3 3) x y   

A. B. C. D. 3 ' . 3 3

x

x y  

3 ln3 ' . (3 3)ln

x

x y   

3 ' . (3 3)ln

x

x y   

3 ln3 ' . 3 3

x

x y  

Câu 16: Tìm tập xác định của hàm số

3 6 . x y x

æ ö - ÷ ç = ÷ ç ÷ çè ø

A. B. C. D. . ¡ ( ) 0;6 . \{0;6}. R \{0}. R

Câu 17: Tìm tập nghiệm của phương trình 64 8 56 0. x x   

A. B. C. D. .  8 S    8; 7 S    1 S  S 

Câu 18: Tìm tập xác định của hàm số 2 2 log (1 ). y x   

ThuVienDeThi.com

A. B. C. D.   3;1 .    3;     3;1 .    ;3 . 

Câu 19: Giải bất phương trình   1 1 2 2 4 log 2log 1 log 6 0 x x    

A. B. C. D. hoặc 3 x  2 3 x   1 3 x   2 x  3 x 

Câu 20: Giải bất phương trình .

2 3 2 4 x x   

A. B. C. D.   0;3   1;2    ;0 3;       ;1 2;   

Câu 21: Gọi là ba nghiệm của phương trình . Tính tổng 3 2 1 , , x x x  

2 2 2 2 9 3 3 2 2 0 x x x x     

. + + = 2 3 2 2 2 1 x x x P

A. B. C. D. . 0 .4 log3 .2 log3 6

Câu 22: Tìm họ các nguyên hàm của hàm số f(x) = x2 – 3x + . x 1

A. B.

3 2 3 ln . 3 2 x x x C   

3 2

2 3 1 . 3 2 x x C x   

C. D. 3 2 3 ln . x x x C   

3 2 3 ln . 3 2 x x x C   

Câu 23: Tính tích phân

2

sinx

0

osxdx. I e c



A. B. C. D. 1 I e  1 I e   2 I e

  2 1 I e

  

Câu 24: Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol , trục hoành và đường 2 ( ) : 2 1 P y x x   

thẳng . Tính diện tích S của hình phẳng (H). 1 x 

A. B. C. D. 8 3 S  3 8 S  0 S  7 3 S 

Câu 25: Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi , trục Ox, đường thẳng và 2 ( ) : 4 P y x   1 x 

đường thẳng . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo