
Đề 1 kiểm tra đại số 9- chương IV
Phần I:Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng
Câu 1: Số nghiệm của phương trình 5x2+7x-2=0 là:
A.1Nghiệm B. 2 nghiệm C. 3 nghiệm D. Vô số nghiệm
Câu 2: Hàm số y = - .Hàm số đồng biến khi 2 1 3 x
A. x > 0 B. x < 0 C. D. 0 x 0 x
Câu 3.Tổng và tích các nghiệm của phương trình 4x2 + 2x - 5 = 0 là
A.x1 + x2= ; x1.x2= B.x1+x2= ; x1.x2= 2 1
4 5
2 1 4 5
C. x1+x2= ; x1.x2= D.x1+x2= ; x1.x2= 2 1 4 5
2 1
4 5
Câu 4. Phương trình x2 - 2x + m = 0 có nghiệm khi
A. B. C. D. 1 m 1 m 1 m 1 m
Câu 5. Phương trình 2x2 - 5x + 3 = 0 có nghiệm là:
A. x1 = 1; x2 = B. x1 = - 1; x2 = 2 3
2 3
C. x1 = - 1; x2 = - D. x = 1 2 3
Câu 6. Tổng hai số bằng 7, tích hai số bằng 12 . Hai số đó là nghiệm của phương trình.
A. x2 - 12x + 7 = 0 B. x2 + 12x – 7 = 0
C. x2 - 7x – 12 = 0 D. x2 - 7x +12 = 0
Phần II.Tự luận ( 7 điểm )
Bài 1:
Cho hai hàm số: y = x2 (P) và y = - 2x + 3 (d).
a/ Vẽ (P) trên mặt phẳng toạ độ.
b/ Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng phương pháp đại số.
Bài 2. Cho phương trình : x2 - 2(m +1) x – 3 = 0 (*) (với m là tham số).
a) Giải phương trình khi m = 0
b) Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm bằng 2 . Tìm nghiệm còn lại
c) Tìm điều kiện của m để PT (*) có 2 nghiệm x1; x2 thoả mãn: x12 + x22 = 10.
ThuVienDeThi.com
Đề 2 kiểm tra đại số 9 chương 4
Phần 1 : Trắc nghiệm khách quan (3®)
Khoanh tròn một chữ cái trước đáp án thích hợp.
Câu 1. Cho hàm số y = - kết luận nào sau đây là đúng ? 2 2 1 x
A. Hàm số luôn nghịch biến B. Hàm số luôn đồng biến
C. Giá trị của hàm số luôn âm D. Hàm số nghịch biến khi x>0, đồng biến khi x<0
Câu 2. Điểm A (-2; -1) thuộc đồ thị hàm số nào ?
A. 4 x y
2 B. 4 x y
2 C. 2 x y
2 D. 2 x y
2
Câu 3. Đồ thị của hàm số y = ax2 đi qua điểm (2; -1) khi hệ số a bằng:
A. a = 2
1 B. a = - 2
1 C. a = 4
1 D. a = - 4
1
Câu 4. Phương trình x2 – x – 2 = 0 có nghiệm là:
A. x = 1; x = 2 B. x = -1; x = 2 C. x = 1; x = -2 D. Vô nghiệm
Câu 5. Phương trình nào sau đây có 2 nghiệm phân biệt:
A. x2 – 6x + 9 = 0 B. x2 + 1 = 0 C. 2x2 – x – 1 = 0 D. x2 + x + 1 = 0
Câu 6. Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình : 2x2 – 3x – 5 = 0 ta có
A. x1+ x2 = - ; x1x2 = - 2 3
2 5 B. x1+ x2 = ; x1x2 = - 2 3
2 5
C. x1+ x2 = ; x1x2 = 2 3
2 5 D. x1+ x2 = - ; x1x2 = 2 3
2 5
Phần II tự luận ( 7®)
Bài 1 : Cho hàm số y = 2x2 (P)
a,Vẽ đồ thị hàm số
b,Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị (P) với đường thẳng (d) : y = 3x – 1
Bài 2 :
Cho phương trình : x2 – (2m – 3)x + m2 – 3m = 0.
a) Giải phương trình khi m = 0
b) Tìm m để phương trình có nghiệm
c) Xác định m để phương trình có hai nghiệm x1 ; x2 thoả mãn 1 < x1 < x2 < 6.
ThuVienDeThi.com
Đề 3 kiểm tra đại số CHƯƠNG 4
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. Cho hàm số y =
2 3.x
A. Hàm số luôn đồng biến. B. Hàm số luôn nghịch biến.
C. Hàm số đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0. D. Giá trị của hàm số luôn dương
Câu 2. Cho phương trình 4x2 – 8x – 1= 0. Biệt thức ’ là:
A. ’ = 18 B. ’ = 12 C. ’ = 10 D. ’ = 0
Câu 3. Phương trình x2 - 5x + 4 = 0 có một nghiệm là:
A. x = -1 B. x = 4 C. x = - 4 D. x = 5
Câu 4. Phương trình nào sau đây có hai nghiệm là -5 và -3:
A. x2 - 5x + 3 = 0 B. x2 + 5x + 3 = 0
C. x2 - 8x + 15 = 0 D. x2 + 8x + 15 = 0
Câu 5. Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A. 2x2 – 9 = 0 C. x2 + x + 1 = 0
B. 9x2 – 6x + 1 = 0 D. Cả ba phương trình trên.
Câu 6: Giá trị nào của a thì phương trình x2 - 12x + a = 0 có nghiệm kép
A. a = 36 B. a = 12 C. a = 144 D. a = -36
Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1. Cho hàm số y = - x2 và y = x - 2
a) Vẽ đồ thị hàm số (P) trên mặt phẳng toạ độ b) Tìm toạ độ giao điểm hai đồ thị.
Câu 2. Cho phương trình: x2 + 2(m + 5)x + 6m - 30 = 0
a) Giải phương trình khi m = 5
b) Tìm m để phương trình có một nghiệm bằng (-1). Tìm nghiệm còn lại
c) Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt. Khi đó hãy tìm một hệ
thức …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.