
I/ Trắc nghiệm khách quan ( Thời gian: 20 phút) Câu 1: ( 0,25 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Ký hiệu a A, có nghĩa là A. a là tập con của A C. a là một phần tử của A B. a không là tập con của A D. a không là phần tử của A Câu 2: ( 0,25 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Số 3 có số liền sau là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 3: ( 0,25 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Số trăm của số 3576 là
A. 5 B. 500 C. 3500 D. 35 Câu 4: ( 0,25 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B, ký hiệu là
A. A B B. A B C. A B D. A B Câu 5: ( 0,25 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Tìm x, biết x + 4 = 12
A. 16 B. 8 C. 48 D. 3 Câu 6: ( 0,25 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Chia số tự nhiên a cho số tự nhiên b (b 0) ta được số dư r, khi đó A. 0 r < b B. r = b C. r b D. r > b Câu 7: ( 0,25 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Tính 52
A. 10 B. 7 C. 32 D. 25 Câu 8: ( 0,25 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Viết kết quả phép tính 56 : 53 dưới dạng một luỹ thừa?
A. 12 B. 52 C. 53 D. 59 Câu 9: ( 0,25 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Các số chia hết cho 2 là các số có
A. chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 B. chữ số tận cùng là chữ số chẵn C. tổng các chữ số chia hết cho 3 D. tổng các chữ số chia hết cho 9 Câu 10: ( 0,25 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Trong các số: 2; 3; 4; 8 số nào là ước chung của 6 và 16
A. 2 B. 3 C. 4 D. 8 Câu 11: ( 0,25 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Tìm BCNN (6; 4)
A. 48 B. 24 C. 12 D. 2
Câu 12: ( 0,25 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Tính 21 + (- 7) ?
A. 28 B. - 28 C. 14 D. - 14 Câu 13: ( 0,25 điểm) Cho hình vẽ . . . Điền vào chỗ trống trong phát biểu sau
Điểm ………. nằm giữa hai điểm……………..
Câu 14: ( 0,25 điểm) . Điền vào chỗ trống trong phát biểu sau
Hai tia Ax và ……….. được gọi là hai tia đối nhau Câu 15: ( 0,25 điểm) Điền vào chỗ trống trong phát biểu sau
Nếu PQ + QR = PR thì điểm ………nằm giữa 2 điểm………………… Câu 16: ( 0,25 điểm) Điền vào chỗ trống trong phát biểu sau Trung điểm H của đoạn thẳng PQ là điểm ……………..va……….. II/ Tự luận: Bài 1: ( 2, 0 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) 5(3 + 2) - 4 c) 36 . 27 + 36 . 73 b) 57 : 55 + 2 . 22 d) 14 + (-24) Bài 2: (1,5 điểm)
M N P
x A y
ThuVienDeThi.com
Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2; hàng 3; hàng 4 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp 6A trong khoảng từ 35 đến 45, hãy tính số học sinh của lớp 6A Bài 3: (2,0 điểm) Vẽ điểm H nằm giữa hai điểm P và Q. Giả sử biết PH = 5cm, PQ = 8 cm, tính độ dài đoạn thẳng HQ Bài 4: (0,5 điểm) Trên tia Ox lấy điểm M sao cho OM = 1,5 cm. Trên tia Ox’ là tia đối của tia Ox lấy điểm N và P sao cho ON = 1,5 cm, op = 4,5 cm. Hỏi N có phải là trung điểm của đoạn thẳng MP không? Vì sao?
************************* Câu 1: (1,0 đ) Trong các số sau: 5238; 815 ; 7763; 5910; 2451; 4305. Số nào: a) Chia hết cho 2 b) Chia hết cho cả 3 và 5 Câu 2: (2,5 đ) Thực hiện phép tính a) 18 : 32 + 5.23 b) (–12) + 42 c) 53. 25 + 53 .75 Câu 3: (3,0 đ) Tìm x, biết a) 6x – 36 = 144 : 2 b) (2 – x) + 21 = 15 c) |x+2| - 4 = 6 Câu 4: (1,5 đ) Một số sách nếu xếp thành từng bó 12 quyển, 15 quyển hoặc 18 quyển đều vừa đủ bó. Tính số sách đó biết số sách trong khoảng từ 400 đến 600 quyển. Câu 5: (2,0 đ) Cho đường thẳng xy và điểm O nằm trên đường thẳng đó. Trên tia Ox lấy điểm E sao cho OE = 4cm. Trên tia Oy lấy điểm G sao cho EG = 8cm. a) Trong 3 điểm O, E, G thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? Vì sao ? b) Tính độ dài đoạn thẳng OG. Từ đó cho biết điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng EG không ?
*********************************** Bài 1 (3 đ): a) so sánh các số sau: -5 và 4 ; -2012 và – 2013. b)Tìm số đối của: 5; -16 c)Các số sau , số nào chia hết cho 2 ,số nào chia hết cho 9? 4572; 1234; 4563 d) a = 2.3.5 + 11.2.7 là số nguyên tố hay …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.