Quảng cáo
Đề kiểm tra một tiết Hình học 9 - Mã đề số H 9 CI 01
QR

Đề kiểm tra một tiết Hình học 9 - Mã đề số H 9 CI 01

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT HÌNH HỌC 9

Mã đề số : H9.CI.01

I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Hãy chọn phương án đúng trong các phương án A, B, C hoặc D trong các câu từ 1 đến 4.

Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH; BH = 9cm; CH = 4cm. Độ dài đường cao AH là:

A. cm B. cm C. 6cm D. 13cm 6 2 13

Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH; AB = 9cm; BC = 15cm. Khi đó độ dài CH bằng:

A. 5,4cm B. 4,6cm C. 6,8cm D. 9,6cm

Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, tanB = 0,75; AB = 12cm. Khi đó độ dài cạnh BC là:

A. 9cm B. 13cm C. 15cm D. 16cm

Câu 4: Giá trị của biểu thức: sin400 – cos500 + sin 300 – sin2450 là:

A. B. 0 C. D. 1 1 2 2  1 2 2 

II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Câu 5: (7,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A; có AB = 9cm; AC = 12cm.

1) Giải tam giác vuông ABC.

2) Kẻ phân giác AE (E thuộc BC). Tính độ dài AE.

3) Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa điểm A, vẽ hình thang cân ABCD. Tính diện tích của hình thang cân ABCD.

Câu 6: (1,0 điểm)

Cho góc nhọn sao cho: và .  0 cos sin 1      3 sin cos 1 2     

Hãy tính giá trị của biểu thức: 4 4 sin cos P    

-----HẾT-----

ThuVienDeThi.com

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT HÌNH HỌC 9

Mã đề số : H9.CI.02

I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Hãy chọn phương án đúng trong các phương án A, B, C hoặc D trong các câu từ 1 đến 4.

Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH; có BH = 9cm; CH = 16cm. Khi đó độ dài AB là:

A. 12cm B. 15cm C. 18cm D. 20cm

Câu 2: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH; có AC = 12cm; BC = 15cm. Khi đó độ dài BH là:

A. 5,4cm B. 4,6cm C. 6,4cm D. 9,6cm

Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, có tanC = 0,75; AC = 4cm. Khi đó độ dài đường cao AH là:

A. cm B. cm C. cm D. cm 7 5

12

5

5 3 7

Câu 4: Giá trị của biểu thức: cos200 – sin700 + cos2450 – sin 300 là:

A. B. 1 C. D. 0 1 2 2  1 2 2 

II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Câu 5: (7,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 15cm; AC = 20cm.

1) Giải tam giác vuông ABC.

2) Kẻ phân giác AE (E thuộc BC). Tính độ dài AE.

3) Đường cao AH (H thuộc BC) cắt đường thẳng qua B và song song với AC tại D. Hãy tính diện tích của tứ giác ABDC.

Câu 6: (1,0 điểm)

Cho góc nhọn sao cho: và .  0 cos sin 1      3 sin cos 1 2     

Hãy tính giá trị của biểu thức: 4 4 sin cos P    

-----HẾT-----

ThuVienDeThi.com

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT HÌNH HỌC 9

Mã đề số : H9.CI.03

I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Hãy chọn phương án đúng trong các phương án A, B, C hoặc D trong các câu từ 1 đến 4.

Câu 1: Cho ABC  vuông tại A, có AB = 9cm; AC = 12cm. Độ dài đường cao AH là:

A. 7,2cm B. 5cm C. 6,4cm D. 5,4cm

Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH; có BH = 9cm; CH = 16cm. Khi đó độ dài AB là:

A. 18cm B. 15cm C. 12cm D. 20cm

Câu 3: Cho biết 12 13 cos giá trị của là: tan

A. 12

5 B. 5

12 C. 13

5 D. 15

3

Câu 4: Biểu thức P = sin100 – cos800 + cos450 – cos600, có giá trị là: 2

A. 0 B. 0,25 C. 0,5 D. 0,75

II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Câu 5: (7,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 3cm, BC = 6cm.

1/ Giải tam giác vuông ABC.

2/ Kẻ phân giác AD (D thuộc BC). Tính AH; DH và AD.

Câu 6: (1,0 điểm)

Cho góc nhọn sao cho: . Hãy tính giá trị của biểu thức:  1 cos sin 2   4 4 sin cos P    

-----HẾT-----

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo