
BÀI KIỂM TRA SỐ 1
Bài 1 : ( 1,5 điểm ) Rút gọn biểu thức
a) A = 2 40 57 2 2 3 4
b) B = 20 6 29 3 5
Bài 2 : ( 2,0 điểm )
a) Chứng minh rằng biểu thức M = luôn nhận giá trị nguyên với mọi x Z 15
x 2 6 x 30 x 3 5
b) Tìm số tự nhiên gồm bốn chữ số biết rằng nó là một số chính phương ; chia hết cho 9 abcd và d là một số nguyên tố . Bài 3 : ( 1, 5 điểm ) Với mọi a , b R . Chứng minh :
a) 2
b a 2
b a 2 2 2
b) a2 + b2 + 1 ≥ ab + a + b Bài 4 : ( 2,0 điểm )
a) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức N = x 2 x b) Giải phương trình nghiệm nguyên :
5x2 + 9y2 – 12xy + 8 = 24( 2y – x – 3 ) Bài 5 : ( 1,5 điểm ) Cho hình bình hành ABCD , trên cạnh AB và CD lần lượt lấy các điểm M , K sao cho AM = CK . Lấy điểm P nằm trên cạnh AD ( P ≠ A ; P ≠ D ). Nối PB , PC cắt MK tại E , F . Chứng minh CKF S BME S PEF S
Bài 6 : ( 1,5 điểm ) Cho hình thoi ABCD có . Tia Ax tạo với tia AB một góc và cắt 0 120 D Aˆ B 0 15 x Aˆ B
cạnh BC tại M , cắt đường thẳng CD tại N . Chứng minh 2 2 2 AN
3 AM
3 AB
4
ThuVienDeThi.com
P
F
E
K
M
D C
B A
H K
M
N D C
B A
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 9 – KỲ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN Bài 1 ( 1,5điểm) Rút gọn biểu thức
A = = ( 0,25đ) 2 40 57 2 2 3 4 2 2 ) 2 4 5 ( ) 2 1 ( 4
= ( 0,25đ) = ( 0,25đ) 2 4 5 2 1 4 1 2 4 5 2 4 4
B= = (0,25đ) 20 6 29 3 5 2) 3 5 2 ( 3 5
= = (0,25đ ) = = 1 (0,25đ) ) 3 5 2 ( 3 5 5 2 6 5 1 5 5
Bài 2 (2,0điểm) Câu a : 1,0 điểm
M = = = (0,25đ) 15
x 2 6 x 30 x 3 5
30
x 4 x 5 x 3 5
30
) 4 x x 4 x ( x 2 2 4
= (0,25đ) 30
) 2 x )( 2 x )( 1 x )( 1 x ( x 30
) 1 x )( 4 x ( x 2 2
Hiểu và lập luận được x(x-1)(x+1)(x-2)(x+2) là tích của 5 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 30 với mọi x Z , vậy M luôn nhận giá trị nguyên với mọi x (0,5đ) Câu b : 1.0 điểm */ Lập luận được d = 5 (0,25đ) ,thấy được 1002 > suy ra = 2(0,25đ) abcd abcd 5 x Vì chia hết cho 9 => 2 chia hết cho 9 => 2 chia hết cho 3 (0,25đ) abcd 5 x 5 x Suy ra x+5 = 6 ; 9 ; 12 => x = 1 ; 4 ; 7 . Kiểm tra 152, 452, 752 => kquả (0,25đ)
Bài 3 (1,5điểm). Câu a (0.75đ) : (0,25đ) 2
b a 2
b a 2 2 2 2 2 2 b 2 a 2 b a
( đúng hiển nhiên – đpcm) (0,5đ) 0 b a
2 Câu b : (0,75điểm) a2 + b2 + 1 ≥ ab + a + b 0 b a ab 1 b a 2 2 (0,25đ) (0,5đ) 0 b 2 a 2 ab 2 2 b 2 a 2 2 2 0 1 b 1 a b a
2 2 2
Bài 4 (2,0điểm) Câu a (1,0đ) Điều kiện x ≤ 2 .Đặt ta có y2 = 2 – x (0,25đ) 0 y x 2
N = 2 – y2 + y = . (0,25đ) Max N = 9/4 y = 1/2 x = 7/4 (0,5đ) 4 9 4 9 ) 2 1 y ( 2
Câu b (1,0đ) Giải phương trình nghiệm nguyên 5x2 + 9y2 – 12xy + 8 = 24( 2y – x – 3 ) 5x2 + 9y2 – 12xy + 8 +24x – 48y +72 = 0 (0,25đ) 4x2 + 9y2 + 64 – 12xy – 48y + 32x +x2 – 8x +16 = 0 ( 2x – 3y + 8 )2 + ( x – 4 )2 = 0 (0,5đ) suy ra x – 4 = 0 và 2x – 3y + 8 = 0 =>x =4 và y = 16/ 3. Vậy phương trình không có nghiệm nguyên (0,25đ) Bài 5 (1,5điểm) lập luận diện tích tam giác PBC bằng nửa diện tích hbh ABCD (0,25đ)
Lập luận diện tích tứ giác AMKD bằng diện tích tứ giác CKMB và bằng nửa diện tích hbh ABCD (0,5đ) Suy ra diện tích tam giác PBC bằng diện tích CKMB (0,25đ) Loại trừ đi diện tích phần chung , suy ra kết quả (0,5đ)
Bài 6 ( 1,5điểm) Từ A kẻ đường thẳng vuông góc với Ax , cắt cạnh DC tại K
=> (0,25đ). Chứng minh hai tam giác DAK , BAM 0 15 K Aˆ D bằng nhau => AK = AM (0,5đ) . Thấy được AH là đường cao
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.