
HỆ THỐNG BÀI TẬP CƠ BẢN RÈN LUYỆN KĨ NĂNG CHO HỌC SINH 2.3.1 ĐẠI SỐ
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA
BÀI 1: CĂN BẬC 2 SỐ HỌC 1. Điền số vào bảng sau a 0,6 0,09
4 1 7
a2 0,81 1,21 CBH 8 CBHSH 0,4 1,7
2 7
2. Tính
a) b) c) d) 2 2 4 5 2 2 24 25 2 2 84 85 2 2 24 26
e) f) g) h) 69 ,1 .3 44 ,1 25 ,0 .2 04 ,0 09 ,0 . 81 ,0 . 9 1
25 16 .2 16 . 5 3
3. So sánh
a) 9 và b) 6 và c) và 8 d) 4 + và 7 82 35 15 2 5 e) và 7 f) và g) và 15 h) và -30 15 7 11 2 5 3 26 3 35 5
i) và k) và 4
45 2 30 17 3 5 5 3
4. Giải phương trình
a) b) c) d) 3 1 x 1 1 x x 2 3 1 x 2 4 20 x 5 x 2 5. Cho a > 0. Chứng minh rằng a) Nếu a > 1 thì a > a
b) Nếu a < 1 thì a < a 6. Cho a; b > 0. Chứng minh rằng b a b a
BÀI 2: PHÂN TÍCH THÀNH NHÂN TỬ CÁC BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI (Giả thiết các căn thức đều có nghĩa) 1. Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 7 - x b) c) 8 x x 8 x 12 x 6 x x d) 25 - 42 - 4 - y e) x + 2 + y - z - z y x y x x y
f) 25 - 4x - 4 - y g) x - 4 + 4y - z + 6 - 9t y x y x t z h) x + - - y i) 4x - 4 - 9 + y y z z x y x
2. Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x + 4 + 3 b) 4x + 4 - 3 c) x - - 12 x x x
ThuVienDeThi.com
1
d) 4x + 4 - 8y e) x2 + 4 f) 4x4 + 1 y x
g) x - 8 - 9 h) x + 14 + 48 x x 3. Tìm x biết: a) x - 16 = 0; b) x2 - 2x + 10x -20 = 0 x x x x c) (2 - 3)2 =( + 5)2 d) x( - 1) - 4x + 8 - 4 = 0 x x x x e) x + 3 - 18 = 0 f) 8x + 30 + 7 = 0 x x g) x - 11x + 30 = 0 x x 4. Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) (x + )2 -2(x + ) - 15 b) (x + 2 )2 + 9x + 18 + 20 x x x x c) (x + 3 + 1)(x + 3 + 2) – 6 x x d) (x + 8 + 7)( + 3)( + 5)+ 15 x x x e) ( + 2)( + 3)( + 4)( + 5) - 24 x x x x f) (4 + 1)(12 - 1)(3 + 2)( + 1) - 4 x x x x g) 4( + 5)( + 6)( + 10)( + 12)- 3x x x x x BÀI 3: HẰNG ĐẲNG THỨC A A 2 1. Rút gọn các biểu thức
a) b) c) 5 6 14 5 10 30 11 11 8 27
d) e) 8 8 16 48 2 4 6 2 6 11
f) g) 3 2 4 3 2 4 3 10 28 2
3 2 2
3 2
h) i) k) 4 x 4 x x 4 2 2 x x 6 9 x 3 4 a
a 4 a 2 8 a a
m) n) o) 6 2 7 6 2 7
6 12
1 c
1 c 2 c2
15 2 8 15 2 8
p) q) 3 2 2 . 3 2 2 . 3 2
3 2 2
3 2
3 2 2
3 2
2. Tính giá trị các biểu thức sau mà không dùng máy tính
a) b) 01 ,0 . 64 49 . 144 169 : 25 ,2 225 25 ,0
c) d)
4 6 2 .5 3 .4 2 2 2 3 3 5 2 3 3 : 72
e) f) 225 36 . 3. 2 : 72 2 2
2 2 5,0 .4 5,1 .3 3. Tìm các giá trị của x để biểu thức sau có nghĩa
ThuVienDeThi.com
2
a) b) c) d) 10 x 5 7 x
5
3 x 2 x 2 2 x 3 x 2
e) f) g) 5 x 4 x 2 x 5
3 x
6 x 5 x
1
2 4. Giải các phương trình sau
a) b) x 2 7 25 x 10 x 2 4 x 4 x 12 9 2 c) d) 1 9 x 6 x 1 x 2 x 2 2 3 4 x 4 x 1 x 2 x 2 2 e) x 6 x 5 45 x 24 x 4 28 x 18 x 3 2 2 2 5. a) Chứng minh rằng nếu x2 + y2 = 1 thì 2 y x 2
b) Cho x, y, z là số thực dương, chứng minh
zx 1 yz 1 xy 1 z 1 y 1 x 1
6. Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau
A = 9 x 12 x 4 1 x 4 x 4 2 2 B = 9 x 42 x 49 9 x 42 x 49 2 2 7. Tìm các số x; y; z thoả mãn đẳng thức 3 z 6 2 y 4 1 x 2 8 z y x BÀI 4: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC 2 1) Thực hiện phép tính a) 5 3 75 2 12 40 2 b)
45 27 2 18 3
20 12 2 8 3
c) 2 2
2 2
19 47 .8
17 38 .5
d) 1008 700 252 e)
3
3
1 1 3
3
E f) 5 : 5 245 125
g) 7 : 7 7 16 7 1
h) 2 5 3 5 3 i) 12 5,6 12 5,6
j) 7 4 7 4 I k) 40 24 10 B
l)
3
2 2 1 3
2 2 1
3
2 2 1 3
2 2 1
F
2) Rút gọn
a)
35 21
10 6
b)
45 3 3
27 3 405
c)
4 3 2
12 9 6 4 3 2
d)
1 5
5 2 6
3) Giải các phương trình a) x x 3 1 3 1 b) 1 5 3 2 x x c) 4 3
7 5
x
x d) 4 3
7 5
x
x
e) 5 3 2 7 x f) 3 2 4 3 2 x x x g) 3 6 2 x x h) 1 x 8 x 4 x 2
i) 1 1 1 x x j) 1 1 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.