.jpg)
Họ và tên: Kiểm tra chương I Lớp : (Đề 1) Câu 1: ( 1 điểm) Với giá trị nào của x thì các căn thức sau có nghĩa:
a) 5 3 x ; b) x 5 4
3 ;
Câu 2: ( 1,5 đ) Rút gọn biểu thức: a)
2 5 2 ; b) ) 9 ( 3
2 a a (với a < 3) Câu 3: ( 2,0 đ) Tính giá trị của biểu thức : a) 300 48 75 ; b) ) 0 ( 144 36 81 a a a a Câu 4: (3,0 đ) Giải phương trình sau: a) 7 3 2 x ; b) 3 4 1 3 x x ; c) + = 1 2 x 2 x
Câu 5: (2,5 ) Cho biểu thức A= . Rút gọn A ; 1 1 1 1 a a a a a a
0; 1 a a
Họ và tên: Kiểm tra chương I Lớp : (Đề 2) Câu 1: ( 1 điểm) Với giá trị nào của x thì các căn thức sau có nghĩa:
b) ; b) ; 5 3 x x 3 2
2
Câu 2: ( 1,5 đ) Rút gọn biểu thức: a) ; b) + a - 4 (với a < 2)
2 ) 3 1( 2) 2 ( a Câu 3: ( 2,0 đ) Tính giá trị của biểu thức : a) ; 8 50 18 b) ) 0 ( 144 36 81 a a a a Câu 4: (3,0 đ) Giải phương trình sau: a) ; b) c) + = 1 8 16 x 2 4 4 3 x x 3 x 3 x
Câu 5: (2,5 ) Cho biểu thức B= ( ). Rút gọn B ; 1 1 4
4 2 2 x x x
0; 4 x x
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.