Quảng cáo
Kiểm tra 15 phút Đại số 9 tiết 11
QR

Kiểm tra 15 phút Đại số 9 tiết 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Họ và tên HS:………………………………………………………… Lớp : 9/….. KIỂM TRA 15 PHÚT ĐẠI SỐ 9 Tiết: 11

Điểm : Lời phê của GV: ĐỀ A

Câu1: Thực hiện phép tính:

a) b) 2 9 3 25 4 16 3 4   98 72. 2

2 

Câu 2: Tìm điều kiện có nghĩa của căn thức:

a) b) 5 2x  2 3 2 x

 Câu 3:

a) Khử mẫu của căn thức: b) Trục căn thức bậc hai ở mẫu: 2 2 3 5  5 2 5 5 2 

 Câu 4: Rút gọn biểu thức:

a) b)  

2 2 3 2 ( 7)    1 2 2 75 3 48 1 108 3 3   

Câu 5: Tìm x:

a) b)  

2 2 1 3 x   9 9 x   1 6 x 

Bài làm:

ThuVienDeThi.com

Họ và tên HS:………………………………………………………… Lớp : 9/….. KIỂM TRA 15 PHÚT ĐẠI SỐ 9 Tiết: 11

Điểm : Lời phê của GV:

ĐỀ B

Câu1: Thực hiện phép tính:

a) b) 25 3 4 49 5 36 9   75 16 2 3. 3 3

Câu 2: Tìm điều kiện có nghĩa của căn thức:

a) b) 7 3x  5 2 5 x  Câu 3:

a) Khử mẫu của căn thức: b) Trục căn thức bậc hai ở mẫu: 2 2 3 5  5 2 5 3 5 

Câu 4: Rút gọn biểu thức:

a) b)  

2 2 ( 11) 5 3    4 2 180 3 1 162 3 18 5   

Câu 5: Tìm x:

a) b)  

2 2 3 4 x   25 50 x   5 12 x  

Bài làm:

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

ĐỀ A Câu1: Thực hiện phép tính: ( 2 điểm)

a) = 3.5 - 4.4 + (0,75 đ) = 0 (0.25 đ) 2 9 3 25 4 16 3 4   2 3 . 3 2

b) = (0,5 đ) = 12 – 7 = 5 (0,5 đ) 98 72. 2

2  144 49 

Câu 2: Tìm điều kiện có nghĩa của căn thức: (2 điểm)

a) có nghĩa (0,5 đ) (0,5 đ) 5 2x  5 2 0 x    5 2 x  

b) có nghĩa (0,5 đ) < 0 (0,25 đ) x < (0,25 đ) 2 3 2 x

2 0 3 2 x

    3 2 x    2 3 Câu 3: (2 điểm)

a) Khử mẫu của căn thức: = (0,5 đ) = (0,5 đ) 2 2 3 5  4 15

2 15 15

b) Trục căn thức bậc hai ở mẫu: = (0,5 đ) = (0,5 đ) 5 2 5 5 2 

5( 5 2) 5 2  

5

Câu 4: Rút gọn biểu thức: (2 điểm)

a) = (0,5 đ) = 3 - (0,5 đ) = -4 - (0,5 đ)  

2 2 3 2 ( 7)    3 2 7   2 7  2

b) = 2.5 - 3.4 + - (0,5 đ) 1 2 2 75 3 48 1 108 3 3    3 3 4 3

2.6 3 3

= 10 (0,25 đ) = - (0,25 đ) 2 3 12 3 3 4 3 3    16 3 3 Câu 5: Tìm x: (2 điểm)

a) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,255 đ) . KL đúng (0,25  

2 2 1 3 x   2 1 3 x    2 1 3 2 1 3 x x

    

2

1 x x

    b) (0,25 đ) (0,25 đ) ĐKXĐ: 9 9 x   1 6 x  3 1 1 6 x x    1 3 x   1 x  (0,25 đ) . KL đúng (0,25 đ) 1 9 x   8( / ) x t m  

------------------------------------------------

( Đề B tương tự)

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo