
PHÒNG GD-ĐT ĐỨC THỌ ĐỀ THI OLYMPIC TOÁN 9 NĂM HỌC 2014-2015 Đề thi chính thức Thời gian làm bài 120 phút
Bài 1: Cho biểu thức 2 2 2 2 x y A x x y x x y 2 a) Rút gọn A với x y 0
b) Tính giá trị của A khi và 3 x 2 13 5 3 y 2 13 5 Bài 2: a) Giải phương trình
3 2 x x 5 2 x 5x 2 2
b) Giải hệ phương trình
2 2 x y xy 9 x y xy 3
Bài 3: Cho phương trình (m là tham số)
2 m 1 x 2mx m 1 0 a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 thỏa mãn 2 2 1 2 2 1 x x x x 2m Bài 4: Cho đường tròn (O; R) và một đường thẳng d không có điểm chung với đường tròn. Trên d lấy điểm M bất kì, qua M kẻ các tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (A, B là các tiếp điểm). Kẻ đường kính AOC, tiếp tuyến của (O) tại C cắt AB tại E
a) Chứng minh rằng 2 AB.AE 4R b) Chứng minh rằng CM vuông góc với OE c) Xác định vị trí của M để dây AB có độ dài nhỏ nhất
Bài 5: Cho x, y > 0 thỏa mãn . Tìm GTNN của x y 1 x y P
1 x 1 y
BÀI GIẢI
Bài 1: a) Đặt 2 2 2 2 2 2 2 2 B x x y x x y B 2x 2 x x y 2 x y
(Vì x y). Do đó B 2 x y x y A . 2 x y x y 2
b) 3 3 3 3 P 2 13 5 2 13 5 P 10 3 2 13 5 2 13 5 .P 10 9P
(Vì ) 3 2 P 9P 10 0 P 1 P P 10 0 P 1
2 2 1 39 P P 10 P 0 2 4 Vậy P = 1 Bài 2: a) Phương trình 3 2 2 x 5x 2 2 x 5x 2 4 0 Đặt ta có phương trình (Vì y2 3 2 x 5x 2 y 3 2 y 2y 4 0 y 2 y 2y 2 0 y 2
– 2y + 2 = (y – 1)2 + 1 > 0). Do đó 3 2 2 x 5x 2 2 x 5x 6 0
. Phương trình có tập nghiệm S = {-2; -3}
x 2 x 2 x 3 0 x 3
b) Hệ phương trình
2
2 x y xy 9 x y x y 12 0 x y 3 x y 4 0 x y xy 3
Với x + y – 3 = 0 ta có có nghiệm (x, y) {(0, 3); (3, 0)} x y 3 xy 0
ThuVienDeThi.com
Với x + y + 4 = 0 ta có vô nghiệm
2 2
x y 4 x y 4 x y 4
xy 7 y 4y 7 0 y 2 3 0
Vậy hệ phương trình có nghiệm (x, y) {(0, 3); (3, 0)} Bài 3: a) Để phương trình có 2 nghiệm trái dấu thì
2 m 1 m 1 0 m 1 1 m 1 b) Ta có nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1; x2 khi m 2 ' m m 1 m 1 1 0
1
Theo Viet thì . Ta có
1 2
1 2
2m x x m 1 m 1 x x m 1
2 2 1 2 2 1 1 2 1 2 x x x x 2m x x x x 2m
(TMĐK m 1) 2 2 m m 1 2m m 1 2m m 0 m m m 2 0 m 0 m 1 m 1 m 1
(Vì ). Vậy m = 0 thỏa mãn bài toán
2 2 1 7 m m 2 m 0 2 4 Bài 4: a) Gọi H là giao điểm MO và AB
Ta có nên AHO ACE (g - g) A A 0 AHO ACE 90
2 AH AO 2.AH 2.AO AB 2R AB.AE 4R AC AE AC AE 2R AE
b) Ta có (cùng chắn cung BC) A A BCE BAC (cùng phụ với ) A A BAC AMO AAOM Do đó và A A BCE AMO A A 0 CBE MAO 90
nên BCE AMO (g - g) BE BC AO AM
BE BC BE BO BO BM BC BM
có nên EBO CBM (c – g – c) . Gọi I, J lần lượt là A A A 0 EBO CBM 90 OBC A A BEO BCM giao điểm của OE với MC và BC ta có hay CM A A A A A 0 0 0 BEO BJE 90 BCM IJC 90 CIJ 90 OE c) Kẻ OK d cắt AB tại N. Ta có OHN OKM (g - g) ON. OK = OH. OM = OA2 = R2 Vì đường thẳng d cố định nên K cố định, O cố định, suy ra N cố định hay ON không đổi
Ta có không đổi 2 2 2 2 2 2 AB 2.AH 2 AO OH 2 R OH 2 R ON Do đó AB nhỏ nhất khi ON = OH N trùng H M trùng K
Bài 5: Với a, b > 0 thì , thật vậy BĐT
2 2 2 m n m n a b a b
2 2 2 a b bm an ab m n
2 2 2 2 2 2 2 2 2 abm a n b m abn abm 2abmn abn 0 an bm 0
Áp dụng BĐT trên ta có . Áp dụng
2 2 2 2 2 x y x y x y P
x y y x x xy y xy x xy y xy
Bunhia được
2 x xy y xy x y xy xy x xy y xy x y 2xy …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.