Quảng cáo
Đê thi chon hoc sinh gioi vong huyên Phú Quốc năm hoc 2010 - 2011 môn Toan
QR

Đê thi chon hoc sinh gioi vong huyên Phú Quốc năm hoc 2010 - 2011 môn Toan

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN PHÚ QUỐC ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Năm học 2010 - 2011

Môn: Toán Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (6 điểm )

1) Chứng minh rằng M = 2 + 22 + 23 + … + 220 chia hết cho 15 ( 2 điểm ) 2) Tìm tất cả các số nguyên tố p, sao cho p+8 và p+10 là các số nguyên tố (2 điểm )

3) Tìm tất cả các số tự nhiên có hai chữ số , sao cho: - =1980 ( 2 ab

2 ab

2 ba điểm )

Bài 2: (5 điểm)

cho biểu thức: 1 1 1 2 : 1 2 1 a a Q

a a a a

                    a/ Rút gọn Q với a > 0, a 1 và a 4   b/ Tìm a để Q=-1 c/ Tìm a để Q > 0

Bài 3: (3 điểm)

Tìm x, biếtt: 3x +1 - + 6 = 0 1 6 9 2  x x

Bài 4: (6 điểm)

Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn (O; R) có hai đường chéo AC, BD vuông góc với nhau tại I và I khác O.

a) Chứng minh: IA . IC = IB . ID b) Vẽ đường kính CE, chứng minh ABDE là hình thang cân.

Suy ra: AB2 + CD2 = 4R2 và AB2 + BC2 + CD2 + DA2 = 8R2 c) Gọi M là trung điểm của CD. Chứng minhL AB = 2.OM d) Từ A và B vẽ các đường thẳng vuông góc đến CD và lần lượt cắt BD tại F, cắt AC tại K. Chứng minh: A, B, K, F là bốn đỉnh của một tứ giác đặc biệt.

...........................Hết………………

ThuVienDeThi.com

UBND HUYỆN PHÚ QUỐC ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Năm học 2010 - 2011

Môn: Toán Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1: ( 6 điểm ) 1) Chứng minh rằng M = 2 + 22 + 23 + … + 220 chia hết cho 15 ( 2 điểm ) Ta có: M = 2+22+23 + … + 220 = ( 2+22+23+24 ) + ( 25+26+27+28 ) + … + ( 217+218+219+220 ) (0,75 điểm ) = 2.15 + 25.15 + … + 217 .15 (0,5 điểm ) = 15 ( 2 + 25… + 217 ) (0,5 điểm ) Vậy M chia hết cho 15 (0,25 điểm )

2) Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho p+8 và p+10 là các số nguyên tố (2 điểm ) * Với p= 2 p + 8 và p + 10 là các hợp số ( Không TMĐK bài toán ) (0,25 điểm )  * Với p= 3 p + 8 và p + 10 là các số nguyên tố ( TMĐKbài toán ) (0,25 điểm )  * Với p = 3k + 1 ( k N, k chẵn )  p + 8 = 3k + 9 3 là hợp số(Không TMĐK bài toán ) (0,5 điểm )   *Với p = 3k + 2 (k N, k lẽ )  p + 10 = 3k + 12 3 là hợp số (Không TMĐK bài toán ) (0,5 điểm )   Vậy với p = 3 thì p + 8 và p + 10 là các số nguyên tố (0,5 điểm )

3) Tìm tất cả các số tự nhiên có hai chữ số , sao cho: - =1980 ( 2 điểm ) ab

2 ab

2 ba - = 1980 (0,25 điểm ) 2 ab

2 ba   1980    ba ab ba ab (10a+b+10b+a)(10a+b-10b-a) =1980 (0,25 điểm )  11(a+b).9(a-b) =1980 (0,25 điểm )  99(a+b)(a-b) =1980 (0,25 điểm )  (a+b)(a-b) =20 (0,25 điểm ) 

Do18 > a+b a-b >0 và a + b và a – b cùng tính chẵn, lẽ nên  a+b=10 và a-b=2 , suy ra a=6 ;b=4 (0,5 điểm ) Vậy số cần tìm là 64 (0,25điểm)

Bài 2: (5 điểm)

a/ 1 1 1 2 : 1 2 1 a a Q

a a a a

                   

ThuVienDeThi.com

   

      

    

 

   

 

1 1 4 : 0,5 1 2 1

1 1 4 : 0,5 1 2 1

2 1 1 . 0,5 3 1

2 0,5 3

a a a a đ a a a a

a a

đ a a

a đ a

     

  

    

  

  

 

b/ Q = - 1 với (0,5 đ)  2 1 3

a

a  

0

1

4

a

a

a

     

   

 

 

2 3 0,25

4 2 0,25

1 0,25 2 1 ( ) 0,25 4

a a đ

a đ

a đ

a TMDK đ

  

 

 

 

c/ Q > 0 với 2 0 3

a

a   

0

1

4

a

a

a

     

3 0 a    0,5 đ

Vậy 2 0 3

a

a    0,25 đ

2 0 a      0,25 đ 2 a    0,25 đ 4( ) a TMDK     0,25 đ

Bài 3: (3 điểm)

Tìm x, biết: 3x +1 - + 6 = 0 1 6 9 2  x x 3x +1 - (0,25 điểm) 0 6 )1 3 ( 2    x 3x +1 - (1) (0,25 điểm)  0 6 1 3    x

Trường hợp 3x-1 tức là x (0,25 điểm) 0  3 1 

Từ (1) ta có PT: 3x+1-3x+1+6=0 (PT này vô nghiệm) (0,75 điểm)

Trường hợp 3x-1 <0 tức là x < (0,25 điểm) 3 1

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo