Quảng cáo
Kiểm tra chương I môn Đại số khối 9
QR

Kiểm tra chương I môn Đại số khối 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KIỂM TRA CHƯƠNG I

MÔN: ĐẠI SỐ

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)

Hãy chọn chữ cái đứng trước ý đúng trong mỗi câu sau

Câu 1. Căn bậc hai số học của 49 là:

A) -7 B) 7 C) 7  D) 2 49 Câu 2. Biểu thức có nghĩa khi: x 4 

A) x 4  B) x 4  C) 3 x 2   D) x = -1

Câu 3. Giá trị của biểu thức bằng 0,09 0.81 0,01   A) 1 B) 1,1 C) 1,3 D) 1,12

Câu 4. Nếu thì x bằng: 3 4x 9x  

A) 3 B) 5 9 C) 9  D) 9

Câu 5. Tìm x biết = -8: 3 x A) x = -512 B) x = 2 C) x = -2 D) x = 64

Câu 6. Rút gọn biểu thức ta được kết quả cuối cùng là: ( )

2 7 4 -

A) 7 4 - B) 3 C) 7 4 + D) 4 7 -

B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1. Tìm x biết:

a) 3 1 2   x b) 3 1 2 1 x x    c)

2 3 2 2 x x x x x     Câu 2.

a. Tính: A= và B = 3 2 50 72 + - 5 2 2 9 4 2   

b. Rút gọn biểu thức sau:

C = 1 1 1 1 ... 2 2 3 2 2 3 4 3 3 4 2016 2015 2015 2016        

Câu 3: Cho biểu thức: P = 3 3 3 2 1 1 2 1 2 m m m m m m m           a. Rút gọn P b. Tìm m để 2 P  c. Tìm giá trị m tự nhiên sao cho P là số tự nhiên

……………………………..HẾT………………………………

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ): Mỗi câu đúng cho 0,5 đ

Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B B C D A D

B. PHẦN TỰ LUẬN ( 7đ)

Câu Nội dung vắn tắt

1

a) Đk:x 1

2 2x – 1 = 9 3 1 2   x  2x = 9 + 1  x = 5 (tmđk) 

Vậy: x=5

b) ĐK hoặc 0 x  1 x  Với thoã mãn phương trình 0 x 

Với Ta có 1 x  3 2 2 2 1 ( 1) ( 1) 2 x x x x x x      

2 2 2 1 1( ) ( 1) 2 x x x x x x      

3 2 2 2 x x x x x     

Dấu "=" Xẩy ra

2

2

1

1

x x

x x

       

Vô lý

2

2

1 1 1 1

x x x x x x

            Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất 0 x  c)

2

a.

3 2 5 2 6 2 2 2

5 2 2 2 2 1 ... 2 1

A

B

= + - =

= - + + = = -

b.

1 1 168 14 .... 1 1 168 2016 12 14 C     

3

a/ Rút gọn P : Điều kiện 0; 1 m m  

  

3 3 3 2 1 3 3 3 2 1 1 1 2 1 2 1 2 1 2

m m m m m m P

m m m m m m m m

                    

ThuVienDeThi.com

        

3 3 3 2 2 1 1 2

1 2

m m m m m m m P

m m

         

 

     

  

3 3 3 4 1 2 3 2

1 2 1 2

3 2

1 2

m m m m m m m m P

m m m m

m m

m m

              

  

 

     

1 2 1 1 1 2

m m m P

m m m

    

  

b/ Tìm m để 2 P 

<=> 2 P 

9 1 2 2 1 2 1 1 1 2 2 9

m m m m

m m m m

                 

c/ Tìm giá trị m tự nhiên sao cho P là số tự nhiên

1 2 1 1 1 m P

m m     

P là số tự nhiên => P nguyên => là ước của 2 => 1 m    9; 4; 0 m

Thay vào P , với m = 9 => P = 2, m = 4, P = 3 ; m = 0 , P = -1 (loại)

Vậy m = 9; m = 4

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo