Quảng cáo
Bài kiểm tra chương 1 Đại số lớp 9 thời gian 45 phút
QR

Bài kiểm tra chương 1 Đại số lớp 9 thời gian 45 phút

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GD-ĐT LANG CHÁNH

TRƯỜNG THCS TAM VĂN

BÀI KIỂM TRA - SỐ .......

Môn: .Toán...... lớp 9.; Thời gian: 45 phút

Tổ trưởng duyệt

Kiểm tra ngày ..... tháng ..... năm 2015 Hiệu trưởng duyệt

Họ và tên: ..........................................................; Lớp: 9 ......

Điểm Nhận xét của giáo viên

ĐỀ BÀI

Bài 1.(2 điểm)

a) Chứng minh định lí : Với số a không âm và số b dương, ta có a a b b 

b) Áp dụng tính 252

7 Bài 2 (3 điểm)Chứng minh đẳng thức :

1 1 2 2 4 2 3 2 3 2 1 2              Bài 3 (3 điểm) Cho biểu thức :

với và 1 1 x Q 1 x 2 x 2 2 x 2     

x 0  x 1 

a) Rút gọn Q b) Tính giá trị của Q tại x 4  Bài 4.(2 điểm) Rút gọn biểu thức :

6 2 5 6 2 5   

Đáp án

Bài 1. (2 điểm)

a) Chứng minh định lí : Với số a không âm và số b dương, ta

có . a a b b 

Vì và nên xác định và không âm. a 0  b 0  a b

0,5

Ta có  

2 2

2 a a a b b b

      

0,5

ThuVienDeThi.com

Vậy là căn bậc hai số học của a b

a b

Hay a a b b 

0,5

b) Áp dụng tính 252

7 252 252

7 7

 0,25

36 

6  0,25

Bài 2 (3 điểm)Chứng minh đẳng thức :

1 1 2 2 4 2 3 2 3 2 1 2             

Xét vế trái

1 1 2 2 VT

3 2 3 2 1 2             

0,5

3 2 3 2 2 2 VT 3 4 1 2        

0,5

4 2 2 VT 1 1 2     

0,5   4 2 2 1 VT

2 1

  

0,5

VT 4 2   0,5

VT VP( 4 2)   Vậy đẳng thức đã được chứng minh. 0,5

Bài 3 (3 điểm) Cho biểu thức :

với và 1 1 x Q 1 x 2 x 2 2 x 2     

x 0  x 1 

Rút gọn Q với và x 0  x 1 

  

1 1 x Q 1 x 2 x 1 2 x 1      0,5

  x 1 x 1 x Q 2 x 1 x 1       0,5

  1 x Q x 1 x 1     0,5

ThuVienDeThi.com

1 x Q x 1   

0,5

1 Q

x 1  

 0,5

Tính giá trị của Q tại x 4  0,5 1 Q

4 1  

 0,25

1 Q 3   0,25

Bài 4.(2 điểm) Rút gọn biểu thức :

6 2 5 6 2 5   

   

2 2 1 5 1 5     0,5

1 5 1 5    0,5

1 5 1 5   0,5 2  0,5

(Chú ý : Nếu học sinh có cách giải khác phù hợp với chương trình học, đúng đáp số vẫn cho điểm tối đa)

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo