
ÑEÀ KIEÁM TRA 1 TIEÁT
ĐỀ BÀI A.TRẮC NGHIỆM: (3đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1 : Cho biểu thức M = .Điều kiện xác định của biểu thức M là : 3
3
x
x
A. x > 0. B. x 0 và x 9 C. x 0 D. Tất cả sai
Câu 2 : Giá trị của biểu thức : + bằng: 2) 3 2 ( 3 4 7
A. 4 B. -2 C. 0 D. Đáp số khác. 3 Câu 3 : Rút gọn 5 +2 -5 12 75 48 A. B. 2 C. - D. 0 3 3 3 Câu 4 : Sắp xếp : A = 6 ; B = ; C = 3 ; D = 2 tăng 2 8 7 14 dần
A. C. A. D. B B. B. C.D. A C. B. D. C. A D. D. B. A. C
Câu 5 : Biểu thức có giá trị là :
2 3 2
A. B./ C./ 1 D./ 0 3 2 2 3 Câu 6 : có nghĩa với a có giá trị : 4 a A. a > 4 B./ a > 10 C./ D./ 4 a 4 a
B.Tự luận (7 điểm ). Bài1 : Không sử dụng máy tính bỏ túi hãy tính giá trị của biểu thức: (2 điểm) a) A 125 2 20 5 75 48 = - + +
b) 3 2 3 75 B - + 3 3 3
Bài2 : Tìm x biết: (2 điểm)
a) = 5 2) 2 ( x
b) 5 2 9 27 4 12 x x
Bài3 : Cho biểu thức P = : ( 3 điểm)
x x
1
1
1
1
2
2
1
x
x
x
x
a/ Tìm điều kiện của x để P xác định. b/ Rút gọn P.
c/ Tìm x để P = 4
1
ThuVienDeThi.com
ÑEÀ KIEÁM TRA 1 TIEÁT Câu 1: (1,0điểm)Trong các hàm số sau , hàm số nào là hàm số bậc nhất ? xác định hệ số của hàm số bậc nhất đó :
a)y = 4- 3x ; b) y = c) ; d) y = 2x2 +7 x 2
3 ) 3 ( 2 x y
Câu 2: (1,0 điểm) Cho hàm số y = (m-2)x+ 5. Tìm m để :
a) Hàm số là hàm số bậc nhất . b) Hàm số đồng biến ? Nghịch biến ? c) Khi x = 2 thì y = 3. Câu 3 : (3 điểm)
a) Biết khi x = 3 thì hàm số y = 2x + b có giá trị bằng 4. Tính b b) Biết đồ thị Hàm số y = ax - 2 đi qua M(2 ;-4). Xác định a . c) Vẽ đồ thị hai hàm số ở câu a và câu b trên cùng hệ trục toạ độ Oxy. Hai đồ thị hàm số này cắt nhau tại A và cắt trục Ox tại B và C.Tìm toạ độ của A ; B ; C và tính chu vi , diện tích tam gác ABC. Câu 4 : ( 3,0điểm) Cho hai đường thẳng :
y = (k – 3)x – 3k + 4 ( ) (d)và y = ( 2k + 1)x + k + 5 .(d”) 3 k 2
1 k
Với giá trị nào của k thì: a)(d) cắt (d”) b) (d) song song với (d”) ; c) (d) cắt (d”) tại một điểm trên trục tung . Câu 5: (2điểm) Xác định hệ số a và b của hàm số y = ax + b trong mỗi trường hợp sau; a)Đồ thị song song với đường thẳng y = và đi qua điểm A(1; 3+ ) 2 3 x 3 b) Đồ thị đi qua M(1;3) và N(-2;6)
ÑEÀ KIEÁM TRA 1 TIEÁT
Đề bài: Câu 1: ( 1,5 điểm) Với giá trị nào của x thì các căn thức sau có nghĩa:
a) ; b) ; c) ; d) . 5 3 x x 5 4
3 4 5 2 x x 7 2 x
Câu 2: ( 1,5 điểm) Rút gọn biểu thức :
a) ; b) ;
2 5 2
2 2 3
c) (với a < 3) ; d) ) 9 ( 3
2 a a ) 7 2 ( 5 2
2 a a Câu 3: ( 2,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức :
ThuVienDeThi.com
a) ; b) 300 48 75 ) 0 ( 144 36 81 a a a a
c) ; d) 2 5
4
2 5
4
) ;0 ;0 ( b a b a b a
b b a a
Câu 4: (2,0 điểm) Giải phương trình sau:
a) ; b) ; 7 3 2 x 5 2 6 4 4 2 x x
c) ; d) 3 4 1 3 x x 6 50 25 5 4 2 5 18 9 x x x
Câu 5: (2,5 điểm) Cho biểu thức
1 3
2 2 : 9
3 3
3 3
2
x
x x
x
x
x
x
x A
a) Tìm điều kiện xác định của A; b) Rút gọn A ;
c) Tìm x để ; d) Tìm giá trị nhỏ nhất của A 3
1 A
Câu 6: ( 0,5 điểm) Giải phương trình
ÑEÀ KIEÁM TRA 1 TIEÁT
Bài 1: ( 2 điểm) a) Với giá trị nào của x thì có nghĩa 2 5x b) Tìm căn bậc hai số học của 21 và căn bậc ba của -125 c) Rút gọn biểu thức: 2 2 117 108 Bài 2: (1 điểm) Thu gọn biểu thức
với (x 2)
2 2 16 2 x x
Bài 3: Thực hiện phép tính (3đ)
a) b)
2 2 3 3 2 2 1 64 2 2 7 5 7 5
) 27 2 3 2 48 c
Bài 4: Giải phương trình và bất phương trình (2 đ) a) 9 27 3 8 x x b) 36 9 x Bài 5: Cho biểu thức: (1đ)
A= (Với a>0, b>0, a b)
2
4 a b ab a b b a a b ab
Rút gọn biểu thức A Bài 6: Sắp xếp các căn thức sau từ nhỏ đến lớn: (1đ) 3 2; 22; 2 3; 3 3; 26
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.