Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng đầu năm năm học 2015 - 2016 môn Toán - lớp 9
QR

Đề kiểm tra chất lượng đầu năm năm học 2015 - 2016 môn Toán - lớp 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

NĂM HỌC 2015 - 2016

MÔN: TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề bài gồm 01 trang)

Câu 1 (2,0 điểm). Tìm x, biết:

1) 2) 3x 15 21   x 9 

3) 4) x 2 5 3 6    2 x 1 

Câu 2 (2,0 điểm). Tính

1) 2) A 16  B 25.36 

3) 4) C 5. 20  D 18 : 8 

Câu 3 (2,0 điểm). Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:

1) 2) 8x 7x 

3) 4) 5 x  3 2x 6 

Câu 4 (1,0 điểm). Rút gọn biểu thức:

1) với a < 0 2) với 2 2 a a  7a 3a. 27a  a 0 

Câu 5 (3,0 điểm).

1) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết HB = 3,6cm, HC

= 6,4cm. Tính độ dài AH, AB, AC.

2) Cho tam giác ABC vuông tại A, trên tia đối của tia BC lấy điểm D, trên

cạnh BC lấy điểm E sao cho . Chứng minh: BD.CE = CD.BE. A A BAD BAE 

–––––––– Hết ––––––––

Họ tên học sinh:………………………………Số báo danh:…………………....

Chữ kí giám thị 1: …………………… Chữ kí giám thị 2:………..…………….

ĐỀ CHÍNH THỨC

ThuVienDeThi.com

PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG HƯỚNG DẪN, BIỂU ĐIỂM KTCL ĐẦU NĂM

NĂM HỌC 2015 - 2016

MÔN: TOÁN - LỚP 9

(Đáp án gồm 2 trang)

Câu Đáp án Điểm 1)3x 15 21 3x 6     0,25 x 2   0,25

2) x 9 x 81    0,5

  x 2 5 3) 6 x 2 15 6x 12 15 3 6          0,25

1 6x 3 x 2     0,25

2 4) x 1 x 1   0,25

Câu 1 (2 điểm)

hoặc x = -1 x 1   0,25 1) A 16 4   0,5

2)B 25.36 25. 36   0,25 5.6 30   0,25 3) C 5. 20 5.20   0,25

100 10   0,25

4) D 18 : 8 18:8   0,25

Câu 2 (2 điểm)

9 3 4 2   0,25

có nghĩa khi 1) 8x 8x 0  0,25

. Vậy có nghĩa khi x 0   8x x 0  0,25

2) có nghĩa khi 7x  7x 0   0,25

. Vậy có nghĩa khi x 0   7x  x 0  0,25

3) có nghĩa khi 5 x  5 x 0   0,25

. Vậy có nghĩa khi x 5   5 x  x 5  0,25

4) có nghĩa khi và 3 2x 6 

3 0 2x 6   2x 6 0   2x 6 0    0,25

Câu 3 (2 điểm)

. Vậy có nghĩa khi 2x 6 x 3     3 2x 6  x 3  0,25

1) Với a < 0: 2 2 a a 2 a a    0,25

2a a 3a    0,25

2) với : a 0  2 7a 3a. 27a 7a 81a 7a 9 a      0,25 Câu 4 (1 điểm)

7a 9a 2a    0,25

ThuVienDeThi.com

1) Áp dụng hệ thức vào 2 h b'.c'  vuông tại A ta có ABC  0,25

2 AH HB.HC 3,6.6,4 23,04    0,25 cm AH 4,8   0,25

Áp dụng hệ thức vào 2c a.c'  ABC  vuông tại A, ta có 2 AB BC.HB  0,25

6,4cm

3,6cm

H

C

B

A

  2 2 AB 3,6 6,4 .3,6 AB 36      (cm) AB 6   0,25

Áp dụng hệ thức vào vuông, ta có 2 b a.b'  ABC  2 AC BC.HC  0,25

cm.   2 AC 3,6 6,4 .6,4    2 AC 64 AB 8     0,25 Vậy cm, cm, AC = 8 cm AH 4,8  AB 6  0,25 (Không có điểm hình vẽ) Kẻ tia Ax là tia đối của tia AD, do mà A A BAD BAE  A 0 BAC 90 

A A A A 0 BAD CAx BAE EAC 90     A A CAx EAC  

0,25

AB, AC lần lượt là tia phân giác trong  và ngoài của tam giác ADE. 0,25

Theo t/c phân giác ta có:

DB AD CD BE AE CE   0,25

Câu 5 (3 điểm)

E

x

D

C

B

A

DB.CE BE.CD   0,25

Chú ý: - Giáo viên có thể chia nhỏ biểu điểm

- Học sinh làm cách khác, đúng vẫn chấm điểm tối đa

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo