
Trường THCS: Yên Trường
Đề thi môn:Toán
Thời gian làm bài: 150p
Họ và tên người ra đề: Trịnh Thị Giang
Các thành viên thẩm định đề(Đối với những môn có từ 2 GV trở lên):……………
Đề thi
Câu1:
Cho biểu thức: A= ( ) : x x x
x
x x
x
1
1
1 1
2
2
1 x
Với x>0 và x 1
a) Rút gọn biểu thức A
b) Chứng minh rằng: 0< A < 2
Câu2: Cho các đường thẳng
(d1): y = mx -5
(d2): y = -3x +1
a) Xác định toạ độ giao điểm A của (d1) và (d2) khi m = 3
b) Xác định giá trị của m để M(3; -8) là giao điểm của (d1) và (d2)
Câu3: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) 1+ 3 3 3 16 x x
b) xy – x – y = 5
yz - y- z = 5
zx –z –x =7
Câu4: Cho hai đường tròn có chung tâm là điểm Ovà có bán kính lần lượt là R và
. Từ một điểm A cách tâm O Một đoạn OA = 2R, ta kẻ hai tiếp tuyến AB, AC 2 R
đến đường tròn (O ; R). Gọi D là giao điểm của đường thẳng AO với đường tròn (O; R) và điểm O thuộc đoạn thẳng AD.
a) Chứng minh đường thẳng BC tiếp xúc với đường tròn (O ; ) 2 R
b) Chứng minh tam giác BCD là tam giác đều
c) Chứng minh rằng đường tròn (O ; ) nội tiếp trong tam giác BDC. 2 R
ThuVienDeThi.com
Câu5: Cho x> 0; y>0 và x+y . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 6
P = 5x + 3y + y x
16 12
Hướng dẫn chấm: Câu1: Điểm = 4
a.
(0,5 ®) 2
1 : 1
1
1 1
2
3
x
x x x
x
x
x A
(0,5 ®)
1
1
1 1 1
2
x x x
x
x x x
x A
(0,5 ®) 1
2 . 1 1
1 1 2
x x x x
x x x x x A
(0,5 ®) 1
2
1 1
1 2
2
2
x x x x x
x
b.
Vì nên 0 x 1 1 x x
Mà (1) (0,5 ®) 0 1
2 A x x A
Vì tức A<2 (2) (0,5 ®) 2 1
2 1 1 0
x x x x x
Từ (1) và (2) ta có: (0,5 ®) 2 0 A
Câu2: Điểm = 4 a. Với , ta có (d1): (0,5 ®) 3 m 5 3 x y Gọi A( ), hoành độ điểm A là nghiệm của phương trình y x,
1 3 5 3 x x
6 6 x
1 x Thay vào (d2); 1 x 2 5 1.3 y Vậy A(1;-2) b. Vì M(3;-8) là giao điểm của (d1) và (d2) tức M(3;-8) thuộc đường thẳng (d1): (0,5 ®) 5 mx y Thay ta có: 8 ;3 y x
(0,5 ®) 8 5 3 m
3 3 m
ThuVienDeThi.com
(0,5 ®) 1 m Vậy với thì M(3;-8) là giao điểm của (d1) và (d2) 1 m Câu 3: Điểm = a. Đặt (0,25 ®) b x a x 3 3 16 ; 3
(1) 19 16 3 3 3 x x b a Và hay (2) a b 1 1 b a Từ (1) và (2): 19 19 2 2 2 2 b ab a b ab a b a
(thay ) (0,5 ®) 0 6 2 a a 1 a b hoặc 3 a 2 a Với ta có: (0,25 ®) 3 a 24 27 3 3 3 3 x x x Với 2 a ta có: (0,25 ®) 11 8 3 2 3 3 x x x
b.
7
11
5
x z zx
z y yz
y x xy
Thêm 1 vào mỗi vÕ rồi phân tích thành nhân tử ta được hệ:
(0,5 ®)
8 )1 )( 1 (
12 )1 )( 1 (
6 )1 )( 1 (
x z
z y
y x
Dễ thấy . Nhân từng vÕ các phương trình trong hệ ta được 1 ;1 ;1 z y x
24 )1 ( 1 1
576 1 . )1 .( 1
2 2 2
z y x
z y x
Chia từng vÕ của phương trình này lần lượt với các phương trình của hệ trên, được nghiệm là: (3;4;5) và (-1;-2;-3) (0,5) Câu 4: Điểm
(0,5 ®) (0,5 ®)
B
D A
C
F
E
I
O
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.