
BAI TẬP TOÁN LỚP 11 NGUYỄN THANH LAM
NĂM HỌC 2009 - 2010
PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC :
I. Chứng minh rằng ta luôn có các đẳng thức sau : * N n
1. 2
)1 ( ... 2 1 n n n
2. 6
)1 2 )( 1 ( ... 2 1 2 2 2 n n n n
3. 4
)1 ( ... 2 1
2 2 3 3 3 n n n
4. 3
)1 4 ( )1 2 ( ... 3 1
2 2 2 2 n n n
5. 2 )1 2 ( ... 5 3 1 n n 6. 2)1 ( )1 3 .( ... 7.2 4.1 n n n n
7. 1 )1 (
1 ... 3.2 1 2.1 1
n
n n n 8. )1 ( )1 3 ( ... 8.3 5.2 2.1 2 n n n n 9. 1 )1 2 ( 2 ... 4 3 2 1 n n n
10. n n n n n
n
2 ). 1 (
1 1 2 ). 1 ((
2 ... 2.3.2 4 2.2.1 3
2
11. 3
)1 2 ).( 1 ( 2 ) 2 ( ... 4 2 2 2 2 n n n n
II. Chứng minh rằng ta luôn có : * N n 1. chia hết cho 3 n n 2 3 2. chia hết cho 6 1 13 n
3. chia hết cho 6 n n 11 3 4. chia hết cho 5 14 92 n
5. chia hết cho 3 4 10 n
6. chia hết cho 225 1 15 16 n n
7. chia hết cho 9 1 15 4 n n
8. chia hết cho 27 28 18 10 n n
9. chia hết cho 11 n n n 3 3 6 2 2
10. chia hết cho 5 1 2 2 2 3 2.7 n n
11. chia hết cho 19 1 3 2 3 3 2.5 n n
12. chia hết cho 24 n n n n 6 11 6 2 3 4 13. chia hết cho 64 36 32 3.4 2 2 n n
14. chia hết cho 35 1 62 n
15. chia hết cho 25 4 5 3. 2 2 n n n
16. chia hết cho 23 1 4 1 2 2 2 5 n n n
17. chia hết cho 9 1 3 7 n n
18. chia hết cho 64 67 40 3 1 2 n n
ThuVienDeThi.com
BAI TẬP TOÁN LỚP 11 NGUYỄN THANH LAM
NĂM HỌC 2009 - 2010
19. chia hết cho 24 n n n n n n 2 5 7 6 3 2 3 4 5 6 20. chia hết cho 6 )1 3 2 .( 2 n n n 21. chia hết cho 133 1 2 1 12 11 n n
III. Cho số thực . Chứng minh rằng , ta luôn có : Z k k x , 2 * N n
1.
2 sin
2
)1 ( sin . 2 sin . sin ... 2 sin sin x
x n nx
nx x x
2.
2 sin
2 cos . 2
)1 ( sin . cos ... 2 cos cos 1 x
nx x n
nx x x
IV. Cho số thực . Chứng minh rắng : , 1 x nx x n 1 ) 1( * N n V. Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n, ta luôn có bđt :
1. n n
2 1 ... 2 1 1
2. 1 1 3
1 ... 2 1 1 1 n n n
3.
4 3
1 2 2
1 2 ... 6 5 . 4 3 . 2 1
n n
n
VI. Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương , ta luôn có : 2 n
n n n 2
1 1 1 ... 9 1 1 . 4 1 1 2
VII. Cho n là một số nguyên lớn hơn 1. Hãy chứng minh bđt :
24 13 2
1 ... 2 1 1 1 n n n IX. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên , ta luôn có đẳng thức : 2 n 1 2 2 1 . ... ). ( n n n n b b a b a a b a b a X. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên , ta có : 3 n 1 2 2 n n
XI. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên , ta có : 2 n
1. n n
1 ... 3 1 2 1 1
2. n N 1 2
1 ... 3 1 2 1 1
XII. Chứng minh rằng với mọi số nguyên thì : 0 chia hết cho 169 27 26 3 3 3 n n
XIII. 1. Tính tổng : ) .( )1 (
1 ... ) 2 ).( 1 (
1 )1 .(
1
n a n a a a a a Sn
2. Tính tổng : n
n
n a a a a S 2 4 2 2 1
2 ... 1
4 1
2 1
2
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.