Quảng cáo
Kiểm tra chương I (1 tiết) Hình học 9
QR

Kiểm tra chương I (1 tiết) Hình học 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Ngày 22/10/2013 Tiết 19. KIỂM TRA CHƯƠNG I (1 TIẾT) A. Mục tiêu: - Kiểm tra, đánh giá mức độ hiểu và nắm kiến thức về các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, định nghĩa TSLG của góc nhọn và hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông. - Có kỹ năng quan sát hình vẽ, ký năng vẽ hình, tính toán, c/m hình học, dùng 1 góc nhọn khi biết 1 TSLG của góc đó. - Có kỹ năng vận dụng các hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính độ dài các đoạn thẳng, tính các góc,.... và c/m các bài toán có liên quan. - Giáo dục ý thức tự giác trong học tập, lòng yêu thích môn học

B. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Cấp độ

Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TN TL TN TL

Cộng

1/ Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Nhận biết được

hệ thức về cạnh

và đường cao

trong tam giác

vuông

Vận dụng được hệ

thức về cạnh và

đường cao trong

tam giác vuông.

Số câu 1 1 2

Số điểm

0.5

3,0 3,5 điểm

=35 %

2/ Định nghiã tỉ số lượng giác của góc nhọn

Nhận biết được tỉ

số lượng giác của

góc nhọn

Vận dụng được

TSLG của góc nhọn

để giải bài toán

chứng minh.

Số câu 2 1 3

Số điểm

1,0 0,75 1,75

điểm

= 17,5%

3/ Tính chất của tỉ số lượng giác của góc nhọn

Tìm được kết quả

bài toán dựa vào

T/C của TSLG

của góc nhọn.

Số câu 1 1

Số điểm

0.5 0,5 điểm

= 5 %

ThuVienDeThi.com

h

c

c'

a b' b

E

F D

H

3 4

5

4/ Liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

Phát hiện được số

đo góc khi biết độ

dài các cạnh.

Tính được số đo

góc khi biết độ

dài các cạnh

Số câu 2 2 4

Số điểm

1,0 3,25 4,25

điểm

=

42,5%

Tổng số câu 3 3 5 1 12

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1,5

= 15%

1,5

= 15%

6,25

= 62,5%

0,75

= 7,5%

10.0

= 100%

C. Đề bài I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1. Trong hình 1, Sinbằng:

3 4 3 4 A. ; B. ; C. ; D. 5 3 4 5 (hình

1) 2. Cho , số đo góc  bằng: 1 Cos 2 

0 0 0 0 A. 30 B.45 C. 60 D. 90 3. Trong hình 2, TanF bằng:

ED DH DH DF A . ; B. ; C. ; D. EF DF HF ED (hình 2) 4. Dựa vào hình 3, hãy chỉ ra hệ thức nào sau đây sai:

2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 A. ha bc ; B. b b a ; C. ; D. a b c h b c       

(hình 3) 5 . sin2 400 + cos2 400 bằng :

A . 0 ; B . 1 ; C . 2 ; D. 3 6 . Cho ABC vuông tại A , AC = 6 cm ; BC = 12cm thì số đo của bằng :  AABC A . 300 ; B . 350 ; C . 450 ; D . 600 II/ TỰ LUẬN: (7điểm)

Cho ABC vuông tại A., đường cao AH. Biết BH = 1.8 cm ; HC = 3,2 cm.  a . Tính độ dài AH ; AB; AC. b . Tính số đo: , B C c . Tia phân giác của góc cắt AC tại D. Tính độ dài BD. B

d. Chứng mimh rằng: tan =  ABD  AC AB BC ( số đo góc làm tròn đến độ, độ dài đoạn thẳng làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) I/ TRẮC NGHIỆM: (3 đ)

1 2 3 4 5 6

ThuVienDeThi.com

II/ TỰ LUẬN: (7 đ) Hình vẽ : (0,5đ) a . Tính độ dài AH ; AB; AC. ABC có: = 900 , AH BC (gt )  A  Theo hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ta có: AH2 = BH . HC = 1,8 . 3.2 = 5,76 (0,5đ) AH = (0,5đ)  5,76 2,4( )  cm AHB vuông tại H theo định lí py ta go : 

AB = (0,75đ) 2 2 2 2 1,8 2,4 3( )     AH BH cm AHC vuông tại H theo định lí py ta go: 

AC = (0,75đ) 2 2 2 2 2,4 3,2 4( )     AH CH cm

b . Tính (2 đ) B Theo định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn ta có :

tan B = 530 (1đ) 4 3  AC

AB  B 

nên = 900 - 900 -530 = 370 (0,75đ) C B  c. Tính BD ( 1,5 đ) ABD ( = 900) , = = =26,5  A  ABD  ÂBC o

Theo hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ta có: (0,5đ)

(1đ)

A

A 0

.cos

3 3,352( ) cos26,5 cos

   

AB BD ABD AB BD cm ABD

d. ABD vuông tại A ta có : 

tan = (1)( định nghĩa tỉ số lượng giác) (0,25đ) AABD AD

AB Ta lại có: BD là phân giác trong của ABC 

Nên ( Tính chất đường phân giác)c (0,25đ) AD AB DC BC 

= = (2) AD DC AB BC  AD DC AB BC  

AC AB BC 

Từ (1) và (2) tan = (0,25đ)  AABD AC AB BC 

4. Củng cố: * Hết thời gian, thu bài kiểm tra của HS, nhận xét và nhắc nhở các công việc về nhà. 5. Hướng dẫn về nhà: - Giải lại các bài trong đề kiểm tra. - Đọc trước " §1. Sự xác định đường tròn. Tính chất đối xứng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo