Quảng cáo
Bài kiểm tra Đại số 9 tiết 18, thời gian kiểm tra 45 phút
QR

Bài kiểm tra Đại số 9 tiết 18, thời gian kiểm tra 45 phút

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GD - ĐT THỊ XÃ BA ĐỒN

TRƯỜNG THCS BA ĐỒN

BÀI KIỂM TRA ĐẠI SỐ 9 TIẾT 18

THỜI GIAN KIỂM TRA 45 PHÚT

ĐỀ 1:

Câu 1(4,0 điểm): Thực hiện phép tính. a) c) 2 2 0,2 25 8   3 3 3 729 216 : 8 

b) - + - d) 50 18 200 162 1 1 2 3 2 3    Câu 2 (2,0 điểm): Giải phương trình. a) = 18 b) x 9 2 ( 3) 9 x  

Câu 3:(3,0 điểm): Cho biểu thức. P= 4 : 9 3 3 x x x x x x

            a) Tìm điều kiện của x để P xác định.

b) Với điều kiện xác định tìm được ở trên hãy rút gọn biểu thức P. c) Tính P khi x = 49 + 5 96

Câu 4:(1,0 điểm) Cho x > 0, y > 0 và . Tìm giá trị lớn nhất của A= 1 1 10 x y   1

xy

PHÒNG GD - ĐT THỊ XÃ BA ĐỒN

TRƯỜNG THCS BA ĐỒN

BÀI KIỂM TRA ĐẠI SỐ 9 TIẾT 18

THỜI GIAN KIỂM TRA 45 PHÚ

ĐỀ 2: Câu 1(4,0 điểm): Thực hiện phép tính a) c) 8 0,2 25 2 2   3 3 3 512 216 : 27 

b) - - + d) 50 18 200 162 1 1 5 2 5 2    Câu 2 (2,0 điểm): Giải phương trình. a) = 28 b) 16x 2 ( 2) 7 x  

Câu 3(3,0 điểm): Cho biểu thức. Q = 4 : 16 4 4 x x x x x x

            a) Tìm điều kiện của x để Q xác định. b) Với điều kiện xác định tìm được ở trên hãy rút gọn biểu thức Q. c) Tính Q khi x = 49 - 5 96

Câu 4:(1,0 điểm) Cho a > 0, b > 0 và . Tìm giá trị lớn nhất của B = 1 1 8 a b   1

ab

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM ĐỀ I: Câu Nội dung Điểm a 2 2 0,2 25 2 2 1    1,0 b 5 =3 2 9 2 10 2 3 2    2 1,0 c = 9 – 6: 2 = 6 3 3 3 729 216 : 8  1,0 Câu 1 (4,0 điểm) d 2 3 2 3 4 3 4 3

2 3 2 3 4

     

   

0,5

0,5 a ĐK: 0 x  3 18 x   = 6  x x= 36 (TMĐK)  Vậy x= 36 là nghiệm của PT đã cho

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 2 (2,0 điểm)

b 2 ( 3) 9 x    3 9 x  



3 9

3 9

x

x





12

6 x x

   Vậy x= 12 hoặc x = - 6 là nghiệm của PT đã cho

0,25

0,25

0,25

0,25 a x > 0 và x 9  0,5 b

P =     . 3 . 3 4 : 9 9

x x x x x x x

  

 

= 3 3 4 : 9 9 x x x x x x x     

= 2 9 . 9 2 x x x x  

= = 2 ( 9) ( 9)2 x x x x  

x

0,5

0,5

0,25

0,25 Câu 3 (3,0 điểm)

c x= 49 + 5 = 25 + + 24 96 25.4.24

=    

2 2 25 2 25.24 24  

=  

2 25 24 

=> 5 2 6 x   Vậy P = 5 2 6 x  

0,25

0,25

0,25

0,25 Theo BĐT CôSi, ta có:

. 1 1 1 1 10 2 25 x y xy xy     

0,5

Dấu bằng xảy ra   x = y = . 1 1 x y  1 25

0,25 Câu 4 (1,0 điểm)

Vậy: Amax = 25, đạt được khi : x = y = . 1 25

0,25

ThuVienDeThi.com

ĐỀ II:

Câu Nội dung Điểm a 2 2 0,2 25 2 2 1    1,0 b 5 = 2 3 2 10 2 9 2    2 1,0 c = 8 – 6: 3 = 6 3 3 3 512 216 : 27  1,0 Câu 1 (4,0 điểm) d 5 2 5 2 5 4 5 4

5 2 5 2 2 5

     

   

0,5

0,5 a ĐK: 0 x  4 28 x   = 7  x x= 49 (TMĐK)  Vậy x= 49 là nghiệm của PT đã cho

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 2 (2,0 điểm)

b 2 ( 2) 7 x    2 7 x  



2 7

2 7

x

x





9

5 x x

   Vậy x= 9 hoặc x = - 5 là nghiệm của PT đã cho

0,25

0,25

0,25

0,25 a x > 0 và x 16  0,5 b

Q =     . 4 . 4 4 : 16 16

x x x x x x x

  

 

= 4 4 4 : 16 16 x x x x x x x     

= 2 16 . 16 2 x x x x  

= = 2 ( 16) ( 16)2 x x x x  

x

0,5

0,5

0,25

0,25 Câu 3 (3,0 điểm)

c x= 49 – 5 = 25 - + 24 96 25.4.24

=    

2 2 25 2 25.24 24  

=  

2 25 24 

=> 5 2 6 x   Vậy Q = 5 2 6 x  

0,25

0,25

0,25

0,25 Theo BĐT CôSi, ta có:

. 1 1 1 1 8 2 16 a b ab ab     

0,5

Dấu bằng xảy ra   a = b = . 1 1 a b  1 16

0,25 Câu 4 (1,0 điểm)

Vậy: Amax = 16, đạt được khi : x = y = . 1 16

0,25

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo