Quảng cáo
Đề kiểm tra Đại số 9 chương I Căn bậc hai - Căn bậc ba (Đề 2)
QR

Đề kiểm tra Đại số 9 chương I Căn bậc hai - Căn bậc ba (Đề 2)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

A - TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Điền ý chọn trả lời cho từng câu hỏi vào bảng sau:

Câu 1 2 3 4 5 6 Ý trả lời Câu 1: 0,36 ?  A) - 0,6 B) 0,6 C) D) 6 0,6  Câu 2: Giá trị của x để có nghĩa là : 2x 6  A) x > 3 B) x < 3 C) D) x 3  x 3 

Câu 3: Kết quả của phép tính: - với x > 0 là : 2 4 5x . 20x A) - 10x3 B) 10x3 C) - 10|x2| D) 10x4

Câu 4: Kết quả là : 5 2  A) B) C) D) 20  12  50  50

Câu 5: Trục căn ở mẫu của biểu thức với 0 < x < 1, ta được kết quả là : x x 1 x   A) x B) C) D) - x x  x Câu 6: Kết quả của phép tính là : 3 3 3 27 . 8 64  A) 6 B) 8 C) 10 D) 12 B - TỰ LUẬN:(7 điểm) Bài 1: (3.0 điểm) Thực hiện phép tính:

A 48 27 12      B 12 75 27 . 3   

45 125 C 8 12 16 36   5 3 5 5 3 5 4 2 15 10 3 5       D

Bài 2: (3.0 điểm) Cho biểu thức x 1 2 x 2 5 x P 4 x x 2 x 2         a) Với giá trị nào của x thì biểu thức P có nghĩa b) Rút gọn P .

c) Tìm các giá trị nguyên của x để nhận giá trị nguyên. 3 P

Bài 3: (1.0 điểm) Tính giá trị của biểu thức   5 3 2 14 2013 8 5 3 35      M

BÀI LÀM:

.................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................

Họ và tên : ……………...................... Lớp : 9 / ….

BÀI KIỂM TRA TOÁN

NĂM HỌC 2015 - 2016

Thời gian : 45 phút

TTCM duyệt Điểm số

ĐỀ 2

ThuVienDeThi.com

SƠ LƯỢC ĐÁP ÁN VÀ BIỂU CHẤM A - TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 2 3 4 5 6 Ý trả lời B D A C B C Đúng mỗi ý chọn cho mỗi câu được 0.5 điểm B - TỰ LUẬN:

ĐỀ 2 ĐIỂM Bài 1:

A 48 27 12 4 3 3 3 2 3 3 3          B 12 75 27 . 3 36 225 81 6 15 9 0        

45 125 8 12 C 8 12 .3 5 .5 5 6 5 10 5 4 5 16 36 4 6           

2 2 5 15 10 15 3 5 5 3 5 5 3 5 4 10 4 2 2 15 10 3 5 3 5 15 10

15 10 15 2 10 10

            

    

D

Đúng mỗi biểu thức được 0.75 điểm

Bài 2:

a) P có nghĩa khi

0

0 2 0 0 2

4 2 0 4 4 0

                         

x

x x x x

x x x x

        

     

    

 

x 1 . x 2 2 x x 2 2 5 x x 1 2 x 2 5 x P 4 x x 2 x 2 x 2 x 2

3 x x 2 x 2 x x 2 2x 4 x 2 5 x 3x 6 x

x 2 x 2 x 2 x 2 x 2 x 2

3 x

x 2

                

                 

c) 3 3 x x 2 2 3: 1 P x 2 x x

     P/3 nhận giá trị nguyên => => ( vì ) => 2x  1;2  x 0  x  1;4  x Kết hợp với điều kiện, ta được 1  x

0.75đ

1.25đ

1.0đ

Bài 3:

   

   

         

2 2

2

2 2

5 5 3 2 14 2013 2 3 7 2013 8 5 3 35 5(8 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo