Quảng cáo
Kiểm tra Chương I Đại 9
QR

Kiểm tra Chương I Đại 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KIỂM TRA CHƯƠNG I I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức - Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh trong chương I . - Kiểm tra các kiến thức về căn bậc hai ( định nghĩa, tính chất, các phép khai phương một tích, một thương ) 2. Kĩ năng - Vận dụng kiến thức biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai vào giải bài toán rút gọn và tìm x . - Biết phan phối thời gian hợp lí khi làm bài kiểm tra 3. Thái độ - Tự giác , nghiêm túc , tính kỷ luật , tư duy trong làm bài kiểm tra . II. CHUẨN BỊ CỦA THÀY VÀ TRÒ : 1. Thày : - Ra đề , làm đáp án , biểu điểm chi tiết . 2. Trò :- Ôn tập lại toàn bộ kiến thức trong chương I .

- Giải lại một số bài tập vận dụng các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai . III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1.Tổ chức : Ổn định tổ chức – kiểm tra sĩ số . 2. Kiểm tra : Ma trận đề kiểm tra

Vận dụng Cấp độ

Tên chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Tổng

CĐ 1. Khái niệm căn bậc hai

Biết tìm ĐKXĐ của căn thức

- Vận dụng được hằng đẳng thức

2 A A = để rút gọn biểu thức - So sánh hai căn bậc hai Số câu Số điểm - Tỉ lệ

1 1 - 10%

1 0,5 - 5%

2 1,5 - 15% CĐ 2. Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai

Vận dụng được các phép tính và các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai vào giải bài tập rút gọn biểu thức

Vận dụng tốt liên hệ giữa thứ tự và phép khai phương vào giải bài tập tìm x

Số câu Số điểm - Tỉ lệ

5 6,0 - 60%

2 1,5 - 15%

7 7,5 - 75% CĐ 3. Căn bậc ba

So sánh được hai căn bậc ba Số câu Số điểm - Tỉ lệ

1 1 - 10%

1 1 - 10%

ThuVienDeThi.com

Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %

1 1 10%

2 1,5 15%

7 7,5 75%

10 10 100% Đề bài Câu 1. ( 2 điểm)

a) Tìm ĐKXĐ của biểu thức sau : 1 x  b) Tính A =

27 2  ;

c) Rút gọn : B = 5 24  Câu 2. (1,5 điểm). Giải các phương trình:

a) 2 7   x ; b)   x 3 2x 1 x 1   

Câu 3. (1điểm) . So sánh

3 3 4 và 3 4 3

Câu 4 (2 điểm). Rút gọn biểu thức : a)( 27 2 3 6): 3   ; b)

2 2

2   x x

Câu 5 (3,5 điểm). Cho biểu thức : A = 1 1 3 1 3 3              x x x

với x > 0 và x 9

a) Rút gọn A

b) Tìm x để giá trị biểu thức A > 2

5 Đáp án

Câu ý Nội dung đáp án Thang điểm ĐKXĐ : x 1 0  0,5 a (1đ) x 6  0,5 b (0,5đ)

A=

27 2  = 7 + 2 = 9 0,5

B=  

2 5 24 3 2 6 2 3 2       0,25

1 (2đ) c (0,5đ)

= 3 2  0,25 ĐKXĐ : 2 x  0,25 2 7 2 7 5        x x x 0,5 a (1đ)

Vậy Pt có nghiệm x=5 0,25

2 (1,5đ)

b 0,5 đ ĐKXĐ: 1 x 2 

  x 3 2x 1 x 1 x 2x 1 3 2x 1 x 1 0      

  

x 2x 1 3 2x 1 2x 1 3x 0

2x 1 3 2x 1 x 0

    

   

0,25

ThuVienDeThi.com

( do ) 2x 1 3 0    1 x nên 2x 1 x 0 2   

. Vậy PT có nghiệm x=5. x 5  

0,25

3 3 4 = 3 3 27.4 108  0,25

3 3 3 4 3 64.3 192   0,25 3 (1đ)

Vì 3 3 108 192  nên

3 3 4 < 3 4 3 0,5

( 27 2 3 6): 3 3 2 2      0,5 a (1đ) =1 2  0,5    2 x 2 x 2 x 2 x 2 x 2

     

0,5 4 (2đ)

b (1đ)

x 2  0,5 Với x > 0 và x 9 0,25 1 1 3 3 3 3 1 . 3 3 3

                  

x x x x x x x x

0,75 a (2,5đ)

=  

2 x x 3 .

x x 3 x 3

 

0,75

2 x 3 

0,75

a) A > 2

5  2 2 3 5 2 4 5 3

        

x x x x 0,75

5 (3,5đ)

b (1đ)

Do x > 0 nên ta có 0 < x < 4 0,25

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo