Quảng cáo
Kiểm tra chương 1 Hình học 9 - Trường THCS Lê Hồng Phong
QR

Kiểm tra chương 1 Hình học 9 - Trường THCS Lê Hồng Phong

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Phòng giáo dục và đào tạo Kbang Trường THCS Lê Hồng Phong

Giáo án Toán 9 (HH) 42  GV : Trần Xuân Hiển

Tuần 9 Ngày soạn : 15/ 10/ 2015 Ngày dạy : 16/ 10/ 2015 Tiết 17 KIỂM TRA CHƯƠNG I I. MỤC TIÊU : - Kiến thức : Kiểm tra khả năng tiếp nhận kiến thức của HS trong chương I. - Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng giải bài toán hình học của HS. - Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác của HS. II. CHUẨN BỊ :

GV : Đề – đáp án. HS : Xem lại kiến thức toàn chương, thước kẻ, máy tính bỏ túi. III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA :

Vận dụng Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thoâng hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Cộng

1. Hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông

HS áp dụng được các hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông vào giải bài tập Số câu 1 1 Số điểm 3 (30%) 3 (30%) 2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

Vaän duïng ñöôïc caùc heä thöùc veà caïnh vaø goùc trong tam giaùc vuoâng ñeå giaûi tam giaùc vuoâng Số caâu 2 2 Số điểm 7 (7%) 7 (7%) Tổng số caâu 3 3 Tổng số điểm 10 (100%) 10 (100%) IV. ÑEÀ KIEÅM TRA :

Đề 1 : Bài 1 : (3 điểm) Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DK. Cho DK = 6cm, EK = 8cm. Tính DE, DF, EF, FK Bài 2 : (3 Điểm) Giải tam giác IMN vuông tại I, biết rằng IN = 10cm, M = 600 Bài 3 : (4 điểm)

Cho tam giác PQR vuông ở P, có PQ = 9cm ; QR = 15cm. a) Tính PR.

ThuVienDeThi.com

Phòng giáo dục và đào tạo Kbang Trường THCS Lê Hồng Phong

Giáo án Toán 9 (HH) 43  GV : Trần Xuân Hiển

b) Vẽ đường cao PH. Tính ; và đường cao PH. AQ AR c) Phân giác của góc P cắt QR tại N. Từ N kẻ NK và NL lần lượt vuông góc với PQ và PR. Tứ giác PKNL là hình gì? Tính diện tích của tứ giác PKNL.

Đề 2 : Bài 1 : (3 điểm) Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DK. Cho DE = 20cm, EK = 16cm. Tính DK, DF, EF, FK Bài 2 : (3 Điểm) Giải tam giác IMN vuông tại I, biết rằng IN = 10cm, N = 300

Bài 3: (4 điểm)

Cho tam giác PQR vuông ở P, có PQ = 15cm ; PR = 20cm. a) Tính QR. b) Vẽ đường cao PH. Tính ; và đường cao PH. AQ AR c) Phân giác của góc P cắt QR tại N. Từ N kẻ NK và NL lần lượt vuông góc với PQ và PR. Tứ giác PKNL là hình gì? Tính diện tích của tứ giác PKNL. V. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM :

Đề 1 : Bài Nội dung Điểm

Bài 1

Áp dụng định lí Py – ta – go vào tam giác vuông ABH ta có

2 2 2 DE = DK + EK

2 2 DE = DK + EK

(cm) 2 2 DE 6 8 100 10    

Ta lại có 2 2 2 1 1 1 = + DK DE DF

Suy ra 2 2 2 1 1 1 = DF DK DE 

2 2 2 1 1 1 DF 6 10  

2 1 4 DF 225 

2 225 DF 4 

(cm) 225 15 DF 7,5 4 2   

Áp dụng định lí Py – ta – go vào tam giác vuông DEF ta có

2 2 2 EF = DE + DF

2 2 EF = DE + DF

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

D

E F K

6 8

ThuVienDeThi.com

Phòng giáo dục và đào tạo Kbang Trường THCS Lê Hồng Phong

Giáo án Toán 9 (HH) 44  GV : Trần Xuân Hiển

(cm) 2 2 EF 10 (7,5) 12,5   

(cm) FK = EF EK 12,5 8 4,5    

0,25 đ

0,5 đ

Bài 2

Ta có : N = 900 – M = 900 – 600 = 300 IM = IN.tan C = 10.tan300 5,77 cm 

MN = cm 0 IN 10 11,55 Cos30 0,866  

(1 đ) (1 đ)

(1 đ)

Bài 3

Vẽ đúng hình

a) Áp dụng định lí Py – ta – go vào tam giác vuông ABC ta có

2 2 2 QR = PQ + PR

2 2 2 PR = QR PQ 

2 2 PR = QR PQ 

(cm) 2 2 PR 15 9 12   

b) sin Q = = = 0,8 PR QR

12 15 Q 5308’   R = 90 0 – Q 36052’  QR.PH = PQ.PR

PH = = = 7,2cm  PQ.PR

QR

9.12

15 c) Tứ giác PKNL có P = K = L = 900

PKNL là hình chữ nhật  Mà PN là phân giác góc P Nên PKNL là hình vuông

Ta có (tính chất tia phân giác của tam giác) RN PR = NQ PQ

RN PR = RN + NQ PR + PQ 

Hay RN PR = QR PR + PQ PR.QR 12.15 60 RN = = = PR + PQ 12 + 9 7 

0,25 đ

0,5 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,5 đ

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,5 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

P

R Q H N

L

K

I

M N

10

600

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo