Quảng cáo
Kiểm tra chương 1 Đại số 9 - Trường THCS Lê Hồng Phong
QR

Kiểm tra chương 1 Đại số 9 - Trường THCS Lê Hồng Phong

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Phòng giáo dục và đào tạo Kbang Trường THCS Lê Hồng Phong

Giáo án Toán 9 (ĐS) 43  GV : Trần Xuân Hiển

Tuaàn 9 Ngaøy soaïn : 12/ 10/ 2014 Ngaøy daïy : 13/ 10/ 2014 Tieát 17 KIEÅM TRA CHÖÔNG I I. MUÏC TIEÂU : - Kiến thức : Kieåm tra söï lónh hoäi kieán thöùc cuûa HS trong chöông. - Kĩ năng : Kiểm tra kĩ năng giải bài tập của HS. - Thaùi ñoä : Reøn luyeän tính caån thaän, chính xaùc cuûa HS. II. CHUAÅN BÒ :

GV : Đề – Đáp án HS : Xem lại kiến thức toàn chương III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA :

Vận dụng Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thoâng hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Cộng

1. Caên baäc hai.

Tính được căn bậc hai số học của các số không âm Số câu 1 1

Soá ñieåm 0,5 (5%) 0,5 (5%)

2. Caên thöùc baäc hai

Bieát ñieàu kieän xaùc ñònh cuûa

A Soá caâu 2 2 Soá ñieåm 2 (20%) 2 (20%)

3. Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

Thực hiện được khai phương một tích và nhân các căn bậc hai Số câu 2 2 Số điểm 1 (10%) 1 (10%)

4. Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

Thực hiện được khai phương một thương và chia các căn bậc hai. Số câu 2 2 Số điểm 1 (10%) 1 (10%) 5. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai Số câu 2 2

ThuVienDeThi.com

Phòng giáo dục và đào tạo Kbang Trường THCS Lê Hồng Phong

Giáo án Toán 9 (ĐS) 44  GV : Trần Xuân Hiển

Soá ñieåm 3 (30%) 3 (30%)

6. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Biết phối hợp các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai với các biểu thức phức tạp Số câu 2 2 Số điểm 2 (20%) 2 (20%)

7. Caên baäc ba

Hiểu và tính được căn bậc ba của một số cho trước Số câu 1 1 Số điểm 0,5 (5%) 0,5 (5%) Tổng số câu 10 2 12 Tổng số điểm 8 (80%) 2 (20%) 10 (100%)

IV. ÑEÀ KIEÅM TRA :

ĐỀ 1 : Baøi 1 : (3 ñieåm) Tính

a) b) c) d) e) f) 121 13. 117 128

2

225

49 490.160 3 343

Bài 2 : (2 điểm) Tìm x để các căn thức sau có nghĩa :

a) b) 7 x  3 8 x   Bài 3 : (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau

a) b) 1 125 4 5 5   4 4 7 3 7 3    

Baøi 4 : (1 ñieåm) Tìm x, bieát 6 50 25 5 4 2 5 18 9       x x x

Bài 5 : (2 điểm) Cho biểu thức: (với ) 2 4 4 2 2 x x x A x x x

      

0; 4 x x  

a) Rút gọn biểu thức A. b) Tính giá trị của A khi x = . 6 4 2 

ĐỀ 2 :

Baøi 1 : (3 ñieåm) Tính

a) b) c) d) e) f) 144 17. 68 243

3

256 121 360.250 3 216

Bài 2 : (2 điểm) Tìm x để các căn thức sau có nghĩa :

ThuVienDeThi.com

Phòng giáo dục và đào tạo Kbang Trường THCS Lê Hồng Phong

Giáo án Toán 9 (ĐS) 45  GV : Trần Xuân Hiển

a) b) 5 x  9 5 x   Bài 3 : (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau

a) b) 5 5 6 1 6 1   

1 2 5 245 20 3  

Baøi 4 : (1 ñieåm) Tìm x : 5 3 27 9 48 16 6 4 x x x      

Bài 5 : (2 điểm) Cho biểu thức: (với ) 3

1 1 1 x x x A x x x

      

0; 1 x x  

a) Rút gọn biểu thức A. b) Tính giá trị của A khi x = 4 2 3 

V. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM :

ĐỀ 1 : Baøi Noäi dung Ñieåm

Baøi 1

(3 ñ)

a) = 11 121 b) 13. 117 13.117 

2 2 13 .3  39 

c) 128

2

128

2 

64  8 

d) 225

49

225

49 

15

7 

e) 490.160 49.16.100  7.4.10 280   f) = 7 3 343

(0,5 ñ) (0,25 đ) (0,25 đ)

(0,25 ñ)

(0,25 đ)

(0,25 đ)

(0,25 ñ)

(0,25 đ) (0,25 đ)

(0,5 đ)

Baøi 2

(2 ñ)

a) Ñeå coù nghóa thì 7 x  7 0 x    7 x  b) Ñeå coù nghóa thì 3 8 x   3 8 0 x   

 8 3 x 

(0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ)

(0,5 đ)

Baøi 3

(2 ñ)

a) 1 125 4 5 5  

5 5 5 4 5 25   

1 5 5 5 4 5 5   

(0,5 đ)

(0,5 đ)

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo