Quảng cáo
Bài kiểm tra 45 phut chương I Đại số 9
QR

Bài kiểm tra 45 phut chương I Đại số 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

MA TRẬN BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 9 :

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Mức độ

Chủ đề TN TL TN TL TN TL TN TL

Cộng

1,Căn bậc hai.

CH1:Biết so sánh các căn bậc hai số học. Câu: 3

Số câu : Số điểm :

1 0,25 đ

1 0,25 đ 2,5%

2. Căn thức bậc hai. Hằng đằng

thức 2 a =|a|.

CH2: Nắm được Hằng đằng thức

2 a =|a|.Điều

kiện để A xác định. Câu :1,2

CH3:Nắm được Hằng đằng thức

2 a =|a|.Tìm x thông qua điều kiện để xác định của căn thức. Câu :4,6

CH4:Vận dụng tốt hằng đằng thức

=|a|. 2 a

Câu : 5

Số câu: Số điểm:

2 0,5 đ

2 0,5 đ

1 0,25 đ

5 1,25 đ 12,5%

3,Các phép biến đổi căn bậc hai.

CH5: Biết vận dụng tốt các phép biến đổi căn thức. Câu: 9a,b.

CH6:Biết vận dụng tốt các phép biến đổi căn thức. Câu: 8

CH7: Biếtvận dụng tốt các phép biến đổi căn thức. Câu: 9c;10a, b,c.

CH8: Biết vận dụng tốt các phép biến đổi căn thức. Câu:9 d;11.

Số câu : Số điểm:

2 2đ

1 0,25 đ

4 4,25 đ

2 1,75 đ

9 8,25 đ 82,5%

4. Căn bậc ba.

CH9: Biết vận dụng tốt các phép biến đổi căn bậc ba.Câu: 7. Số câu : Số điểm:

Tỉ lệ %

1 0,25 đ

1 0,25 đ 2,5% Tổng số câu Tổng số điểm %

2

0,5 đ 5%

6 3 đ 30%

6 4,75 đ 47,5%

2

1,75 đ 17,5%

16 10 đ 100%

ThuVienDeThi.com

Lớp :………………………………….. Kiểm tra : 45 phút Họ và tên:…………………………… Môn: Đại số 9

Điểm Lời phê của GV

ĐỀ : I. TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Đánh dấu  vào các ô vuông của câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: bằng 2 a

a -a a  a

Câu 2: Với điều kiện nào thì có nghĩa A

A > 0 A 0  A < 0 A 0  Câu 3: Các sắp xếp nào sau đây đúng

2 6 4 2 3 3   4 2 3 3 2 6  

3 3 2 6 4 2   4 2 2 6 3 3  

Câu 4: Giá trị của biểu thức là  

2 5 3 

5 3   

2 3 5   

2 5 3  3 5 

Câu 5: Kết quả của phép tính là   

2 2 3 2 2 4   

0 1 2 -1

Câu 6: Biểu thức có nghĩa khi : 6 2x 

x > 3 x 3  x < 3 x 3 

Câu 7:. Kết quả của là: 3 3 3 27 8 : 64 

4 5 6 7

Câu 8: Kết quả của là : 40 10

1 3 

10 2 10 2 1 10 23 10 10 10

23

II. TỰ LUẬN : ( 8 điểm) Câu 9 : Thực hiện phép tính (4 điểm):

a) 80 45 20   b)   18 50 8 : 2  

c) 1 1

3 1 3 1   

d) 3 2 4 3 4 7   

Câu 10 : ( 2,5 điểm) Cho biểu thức A= (với )  

x x x

x x

x . 1 1 2 1  

  

   

1 ,0   x x

a. Rút gọn biểu thức A. b. Tìm x để A = 4. c. Tính giá trị của A khi x = 100

Câu 11 : ( 1,5 điểm) Tìm x, biết : 4x 12 x 4 x 3 9x 27 3        -Hết

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 45’ CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 9 I. TRẮC NGHIỆM :( 2 điểm) Trả lời đúng mỗi câu (0,25 đ) Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 a A 0  4 2 3 3 2 6   3 5  1 x 3  5 10 10

23

II.TỰ LUẬN Câu Đáp án Điểm

Câu 9: (4 điểm)

a) 80 45 20 4 5 3 5 2 5 3 5      

b)   18 50 8 : 2 9 25 4 3 5 2 0         

c)      

3 1 3 1 1 1 2 1 2 3 1 3 1 3 1 3 1

          

d) = =3 3 2 4 3 4 7        1 3 3 2 1 3 3 2

2 2       

(1 đ) (1 đ)

(1 đ)

(1 đ)

Câu 10: (2,5 điểm)

a) A = (với )  

x x x

x x

x . 1 1 2 1  

  

   

1 ,0   x x

= =  

x x x

x x x

x . 1 1 2 )1 (

) ( 2

 

  

     

1 . 1 )1 ( 2

   

  

  x x x x

x

b)Tìm x để A = 4.

A = 4  =4 x =25 1  x c)Tính giá trị của A khi x = 100 Với x = 100 thì A = = 10 -1 = 9 1 100 

(1,5 đ)

(0,5 đ)

(0,5 đ)

Câu 11: (1,5 điểm)

   

4x 12 x 4 x 3 9x 27 3 (x 3)

2 x 3 4 x 3 3 x 3 x 3

x 3 x 3

x 3 x 3 0

x 3. x 3 1 0

x 3 0

x 3 1 0

x 3 x 4

       

      

  

   

   

   

  

     Vậy x = 3 hoặc x = 4

(1đ)

(0,5đ)

-Hết-

THỐNG KÊ ĐIỂM:

Điểm dưới TB Điểm trên TB <3 3 - <5 5 - <8 8 - 10 Lớp Sĩ số

SL % SL % SL % SL % 9/1 9/2

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo