Quảng cáo
Kiểm tra 1 tiết môn Toán 9 - Phần Đại Số
QR

Kiểm tra 1 tiết môn Toán 9 - Phần Đại Số

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN: TOÁN 9 - PHẦN ĐẠI SỐ

A. TRẮC NGHIỆM

Điền vào chổ trống (…) để được khẳng định đúng

1/ Cho hàm số 2 y 2x 

a/ Với mọi số thực thì y ……....... nên đồ thị hàm số đã cho nằm ……….….. trục hoành. x 0 

b/ Đồ thị nhận điểm …………. là điểm thấp nhất trên đồ thị và nhận trục ……….. là trục đối xứng

của đồ thị.

c/ Hàm số y đồng biến với mọi x ……………. và nghịch biến với mọi x ……………………………

2/ Cho các phương trình:

2

2 2 A. 3x 5x 0 B. 2x 7 x(5 3x) . ......................... .

. .......................... C. 7 4x 0 D. m m x 0 . 2 3 .

    

    

Chọn đúng, sai cho các khẳng định sau và đánh dấu X vào ô thích hợp:

Stt Khẳng định Đúng Sai

1 B không là phương trình bậc hai ẩn x

2 D không là phương trình bậc hai ẩn x

3 A, C, D là phương trình bậc hai ẩn x

4 A, B, C là phương trình bậc hai ẩn x

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (từ bài 3 đến bài 7)

3/ Phương trình có tập hợp nghiệm là: 2 3x 12       . .......... . .......... . .... A. B. 2 C. ...... . 2; 2 D. 2   

4/ Tích các nghiệm của phương trình là: 2 4x 3x 2 2   

. .......... . .......... . .... 1 3 A. B. C. 0 D. 1 2 ...... . 4

5/ Hai số có trung bình cộng là 6, trung bình nhân là 10 thì hai số đó là nghiệm của phương trình:

A. B. 2 x 12x 100 0    2 x 6x 100 0   

C. D. 2 x 6x 100 0    2 x 12x 100 0   

B. TỰ LUẬN

1/ Cho hàm số . 2 y ax 

a/ Xác định hệ số a, biết đồ thị của hàm số đi qua điểm A(3; 12)

ThuVienDeThi.com

2

b/ Vẽ đồ thị của hàm số vừa tìm được ở câu a

2/ Giải các phương trình bậc hai sau:

a/ 2 2x 5x 1 0  

b/ 2 2x 2 2x 1 0  

3/ Không giải phương trình, dùng hệ thức Vi-ét, hãy tính tổng và tích các nghiệm của mỗi phương

trình sau:

a/ 2 2x 7x 2 0   

b/ 2 2x 9x 7 0   

4/ Tính nhẩm nghiệm của các phương trình:

a/ 2 7x 9x 2 0   

b/ 2 23x 9x 32 0   

5/ Dùng hệ thức Vi-ét, tính nhẩm nghiệm của các phương trình:

a/ 2 x 6x 8 0   

b/ 2 x 12x 32 0   

6/ Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau:

a/ u v 14, 40 .uv   

b/ u v 7, uv 2 . 1   

7/ Hãy lập phương trình bậc hai, biết hai nghiệm của nó là:

a/ 3 và 5

b/ 4 và 7 

ThuVienDeThi.com

3

KIỂM TRA 1 TIẾT

A. TRẮC NGHIỆM

Cho hàm số 2 y 2x 

1/ Chọn đúng, sai cho mỗi khẳng định sau và đánh dấu X vào ô thích hợp:

Stt Khẳng định Đúng Sai

1 Đồ thị hàm số y nhận trục hoành là trục đối xứng.

2 Điểm nằm trên đồ thị hàm số y.   P 2; 4  

3 Nếu điểm thuộc đồ thị hàm số y thì điểm cũng thuộc đồ   0 0 M x ,y   0 0 N x ,y 

thị đó.

4 Đồ thị hàm số đã cho luôn cắt đường thẳng y = m (m > 0) tại hai điểm phân biệt.

2/ Ghép mỗi phương trình ở cột A với số nghiệm tương ứng của nó ở cột B

Cột A Cột B Ghép

1/ 2 1 x 6 0 2    a/ Phương trình vô nghiệm 1 + …..

2/ 2 2x 3x 7 0    b/ Phương trình có nghiệm kép 2 + ….

3/ 2 3x 7x 5 0    c/ Phương trình có hai nghiệm phân biệt 3 + ….

4/ 2 4x 7x 5 0    d/ Phương trình có vô số nghiệm 4 + ….

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

3/ Tọa độ giao điểm của parabol với đường thẳng là: 2 1 y x 3  x 2 

. ....... . ... 4 4 A. ( 2; ) B. ( 2; ) C. .... . ...... ( 2; 6) D .. ( 2; 6) 3 3      

4/ Giá trị của m để phương trình: có hai nghiệm phân biệt là: 2 2x 2x m 0   

. .......... . .......... . 1 1 A. m B. m C. m 2......... D m . 2 2 . . 2    

5/ Phương trình có số nghiệm là: 2 x (m 1)x m 0    

A. Phương trình vô nghiệm B. Phương trình có nghiệm kép

C. Phương trình có hai nghiệm phân biệt D. Phương trình có vô số nghiệm

B. TỰ LUẬN

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo