Quảng cáo
Kiểm tra 1 tiết chương I môn đại số 9
QR

Kiểm tra 1 tiết chương I môn đại số 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

NGUYỄN TRỌNG TUẤN ***0974382796***01236507888 Họ và tên HS :.......................................................... ....... KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I Lớp: 9/... Môn Đại số 9 .

Điểm

Lời phê của thầy cô.

ĐỀ BÀI

Câu 1: (0,5 đ) Tìm x để có nghĩa? 2 3 x 

Câu 2: (0,5 đ) Rút gọn 2 2 ( 5 3) 5 2)   

Câu 3: (2,0 đ) Tính

a) b) c) d) 8,1.250 10.4,9

16 8. 50 128

18 Câu 4: (1,0 đ) Trục căn thức ở mẫu

a) b) 3 2 3

4 3 5   Câu 5: (3,0 đ) Rút gọn các biểu thức: (không được dùng máy tính bỏ túi)

a) b) 1 2 98 3 18 32 2     5 2 2 5 . 5 250  

c) d) 1 9 2 6 3 3 3 1  

3 3 3 81 27 3 3  

Câu 6: (1,5 đ) Tìm x : 6 50 25 5 4 2 5 18 9       x x x

Câu 7: (1,5 điểm) Cho biểu thức: (với ) 2 4 4 2 2 x x x A x x x

      

0; 4 x x  

a) Rút gọn biểu thức A. b) Tính giá trị của A khi x = . 6 4 2 

ThuVienDeThi.com

TRƯỜNG THCS Họ và tên HS :..................................................KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I Lớp: 9/... Môn Đại số 9 . ĐỀ 2

Điểm

Lời phê

Câu 1: (0,5 đ) Tìm x để có nghĩa? 3 5 x 

Câu 2: (0,5 đ) Rút gọn 2 2 ( 7 4) 7 3)    Câu 3: (2,0 đ) Tính

a) b) c) d) 4,9.160 10.8,1

25 27. 75 147

12 Câu 4: (1,0 đ) Trục căn thức ở mẫu

a) b) 5 2 5

 6 3 2  Câu 5: (3,0 đ) Rút gọn các biểu thức: (không được dùng máy tính bỏ túi)

a) b) 1 3 48 2 27 243 3     2 3 5 2 . 3 160  

c) d) 1 6 2 4 2 2 2 1  

3 3 3 54 16 5 2  

Câu 6: (1,5 đ) Tìm x : 5 3 27 9 48 16 6 4 x x x      

Câu 7: (1,5 điểm) Cho biểu thức: (với ) 3

1 1 1 x x x A x x x

      

0; 1 x x  

a) Rút gọn biểu thức A. b) Tính giá trị của A khi x = 4 2 3 

Học,học nữa,học mãi. Nguyễn Trọng Tuấn*0974382796

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ A;

Câu 1: (0,5 đ) có nghĩa (0,25 đ) (0,25 đ) 2 3 x  2 3 0 x    3 2 x 

Câu 2: (0,5 đ) = (0,25 đ) = (0,25 đ) 2 2 ( 5 3) 5 2)    5 3 5 2    3 5 5 2 1    

Câu 3: (2,0 đ) Tính

a) (0,25 đ) = (0,25 đ) 8,1.250 81.25  9.5 45 

b) (0,25 đ) (0,25 đ) 10.4,9 49 16 16  9 4 

c) (0,25 đ) = 20 (0,25 đ) 8. 50 8.50 400  

d) (0,25 đ) = (0,25 đ) 128 128 64 18 9 18

  8 3 Câu 4: (1,0 đ) Trục căn thức ở mẫu

a) (0,25 đ) = (0,25 đ) 

2 3 3 2 3 2 3  3 2

b) (0,25 đ) = (0,25 đ)   

2 2

4 3 5 4 3 5 3 5

     

    4 3 5

3 5 9 5

     

Câu 5: (3,0 đ) Rút gọn các biểu thức: (không được dùng máy tính bỏ túi)

a) (0,5 đ) 2 2 2 1 1 1 2 98 3 18 32 2 7 .2 3 3 .2 4 .2 2.7 2 3.3 2 .4 2 2 2 2        

= (0,25đ) 7 2

b) (0.5 đ) = 10 (0,25 đ)  

2 5 2 2 5 . 5 250 5 10 2.5 5 10 5 10 10 5 10        

c) (0,5 đ) (0,5 đ)   

2

2 2 2

2. 3 1 1 9 2 3 3( 3) 6 6 3 3 3 3 1 3 3 1

          6 3 3 3 3 1 8 3 1      

d) (0,25 đ) = 3 (0,25 đ) 3 3 3 81 27 3 3   3 3 3 3 3 3 3  

Câu 6: (1,5 đ) Tìm x : 6 50 25 5 4 2 5 18 9       x x x

ĐKXĐ: (0,25 đ) 2 x 

= 6 (0,25 đ) (0,25 đ)      4 9 2 5 2 25 2 5 x x x      3 2 5 2 4 2 6 x x x       

(0,25 đ) (t/m đkxđ) (0,25 đ). Vậy: x = 7 (0,25 đ) 2 3 x    2 9 7 x x     

Câu 7: (1,5 điểm) Cho biểu thức: (với ) 2 4 4 2 2 x x x A x x x

      

0; 4 x x  

a) Rút gọn biểu thức A.

A (0,5 đ)       

2 . 2 2 4

2 2

x x x x x

x x

     

 

(0,5 đ)       

2 2 2 4 2 4 2

2 2 2 2 2

x x x x x x

x x x x x

               

b) Tính giá trị của A khi x = . (0,25 đ) 6 4 2  2 (2 2)  

Thay x vào biểu thức A ta được: A = (0,25 đ) 2 (2 2)  

 

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2

         

--------------------------------------------------------------------------------

(Đáp án và biểu điểm đề B tương tự)

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo