
Đề1. I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Học sinh khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất. Câu 1. Xem hình vẽ sau,
Bieát = 1480. Soá ño goùc laø: AEGF ABAC A. 370 B. 380 C. 390 D. 400
Câu 2. Xem hình vẽ sau, Biết AT là tiếp tuyến của (O) AT = 4(cm), AB = 2(cm). Độ dài BC là: A. 3(cm) B. 4(cm) C. 5(cm) D. 6(cm)
Câu 3. Xem hình vẽ sau, Tứ giác ABCD nội tiếp (O),
Coù AC BD, sñ = 600 AAB
Soá ño goùc laø: ACOD A. 600 B. 900 C. 1200 D. 1500
Câu 4. Trên hình vẽ sau, AB là tiếp tuyến, ACD là cát tuyến. Biết AC = 1(cm), CD = 3(cm). Độ dài tiếp tuyến AB là: A. 1(cm) B. 2(cm) C. 3(cm) D. 4(cm) Câu 5. Diện tích hình vành khăn tạo bởi hai đường tròn có bán kính 3cm, 5cm là: A. 16 (cm2) B. 10 (cm2) C. 8 (cm2) D. 6 (cm2)
Câu 6. Diện tích hình gạch sọc là:
A. (cm2) 2
B. (cm2)
C. (cm2) 3
2
D. 2 (cm2) Câu 7. Xem hình vẽ sau, Biết ABC, DEF là các tam giác đều có cạnh 6cm. Chu vi hình quả tim là: A. 6( cm) B. 7( cm) C. 8( cm) D. 9(cm) Câu 8. Điều kiện nào để tứ giác ABCD nội tiếp được đường tròn?
A. 0 A C 180
B. A A DAC DBC
C. A, B, C, D cùng cách đều một điểm D. 3 câu trên đều đúng
Đánh dấu x vào ô thích hợp ch các phát biểu sau:
Đúng Sai
Caâu 9. Hình vuoâng ngoại tiếp đường tròn có chu vi nhỏ hơn chu vi đường tròn. Caâu 10. Tứ giác ABCD có các góc thỏa điều kiện
thì nội tiếp được
1 0 75 2 2 25 A B C D , ,
II. TÖÏ LUAÄN (5 ñieåm)
Bài 1 (2đ) Cho góc nhọn , Bz là tia phân giác. Từ điểm A bất kỳ trên tia Bx, kẻ AH By (H By), kẻ AxBy
AD Bz (D Bz). Gọi O là trung điểm của AB.
a) Chöùng minh OD AH b) Tieáp tuyeán taïi A cuûa ñöôøng troøn (O), ñöôøng kính AB caét By taïi C, caét Bz taïi E. Chöùng minh töù giaùc HDEC noäi tieáp. Baøi 2 (3ñ) Cho đường (O, 4cm), đường kính BD. Trên đường tròn (O) lấy C, A sao cho các góc BOC = 600, góc AOB = 900.(C, A nằm khác phía đối với BD)
a) Tính caùc caïnh cuûa töù giaùc ABCD.(lấy giá trị đúng, không làm tròn) b) Tính ñoä daøi caùc cung nhỏ BC, CD.(lấy giá trị đúng, không làm tròn)
c) Gọi I là giao điểm của AC và BD. Tính góc AAIB d) Tính diện tích phần mặt phẳng nằm ngoài tứ giác ABCD và nằm trong đường tròn (O).
Điểm Lời phê của thầy, cô Mã phách
TRƯỜNG THCS ................................................................... Họ tên: .......................................................................... Lớp:................................................................................
KIEÅM TRA 1 TIEÁT HÌNH HOÏC 9 – CHÖÔNG III Ngaøy: .....................................
Maõ phaùch
A
B C
E F
D
G
148
0
T
A B C
O 4cm
2cm ?
60
0
A
B
O
?
C
D
A
O
C B O’
4cm 2cm
A
D
B
E C F
3cm 3cm
A C D 3
1
?
B
O
ThuVienDeThi.com
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 9
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ
Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Cộng
Góc ở tâm, góc nội tiếp, góc có đỉnh ở trong hay ngoài đường tròn
Nhận biết các loại góc với đường tròn
Biết tính số đo góc có đỉnh ở trong đường tròn
Tính được góc có đỉnh trong đường tròn.
Vận dụng được tính chất góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1
0,5
1
0,5
1
1
1
0,5
4
2,5
Tứ giác nội tiếp, đa giác đều nội tiếp
Nhận biết được điều kiện để tứ giác nội tiếp
Tính độ dài cạnh đa giác đều nội tiếp đường tròn.
Tính được độ dài tiếp tuyến
Biết khai thác tính chất tứ giác nội tiếp
Vận dụng được điều kiện đủ của tứ giác nội tiếp Số câu Số điểm Tỉ lệ %
2
1
1
1
1
0,5
1
0,5
1
1
6
4
Độ dài cung tròn, diện tích hình tròn
Tính được độ dài cung tròn
Tính độ dài cung
Vận dụng tính được diện tích giới hạn bởi cung tròn
Tính được diện tích giới hạn bởi dây và cung
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1
1
1
0,5
3
1,5
1
0,5
6
3,5
Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %
5
3,5 35%
4
3 30%
4
2,5 25%
1
1 10%
16
10,0
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.